Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

21. Mùa, thiên nhiên

14 từ Mã 429633

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chítáng/
名
đầm, ao
村口有一个小池塘。Cūn kǒu yǒu yí ge xiǎo chítáng.
Đầu làng có một cái đầm nhỏ.
—
/yūní/
名
bùn đọng, bùn đáy
莲花长在淤泥里却很干净。Liánhuā zhǎng zài yūní lǐ què hěn gānjìng.
Hoa sen mọc trong bùn nhưng vẫn rất sạch.
—
/chízi/
名
cái ao, cái bể (chứa nước), hồ nhỏ
院子里有个小池子,里面养着几条金鱼。Yuànzi lǐ yǒu ge xiǎo chízi, lǐmiàn yǎngzhe jǐ tiáo jīnyú.
Trong sân có một cái bể nhỏ, bên trong nuôi mấy con cá vàng.
—
/fēngguāng/
名
phong cảnh, cảnh sắc; (khẩu ngữ, dùng như tính từ) vẻ vang, oai phong
这里的自然风光吸引了大量游客。Zhèlǐ de zìrán fēngguāng xīyǐnle dàliàng yóukè.
Phong cảnh thiên nhiên ở đây thu hút rất nhiều du khách.
—
/cǎoyuán/
名
thảo nguyên, đồng cỏ
草原上有很多野生动物。Cǎo yuán shàng yǒu hěn duō yě shēng dòng wù 。
Trên thảo nguyên có nhiều động vật hoang dã.
—
/pùbù/
名
thác nước
站在瀑布下面,水声大得听不见说话。Zhàn zài pùbù xiàmiàn, shuǐshēng dà de tīng bù jiàn shuōhuà.
Đứng dưới chân thác, tiếng nước ồn đến mức nói chuyện chẳng nghe thấy gì.
—
/bōlàng/
名
sóng, sóng nước
海面上的波浪一层接着一层。Hǎimiàn shàng de bōlàng yì céng jiēzhe yì céng.
Sóng trên mặt biển cứ lớp này nối tiếp lớp kia.
—
/hǎilàng/
名
sóng biển
海浪拍打着岸边的礁石。Hǎilàng pāidǎ zhe ànbàn de jiāoshí.
Sóng biển vỗ vào những tảng đá ven bờ.
—
景
/jǐng/
名
cảnh, phong cảnh; tình cảnh
这里的景色真美。Lǐmiàn de jǐngsè zhēn měi.
Phong cảnh ở đây thật đẹp.
—
/lán tiān/
bầu trời xanh
今天的蓝天非常晴朗。Jīntiān de lán tiān fēicháng qínglǎng.
Bầu trời xanh hôm nay rất trong xanh.
—
泥
/ní/
名
bùn, đất sét
雨后路上满是泥。Yǔ hòu lù shàng mǎn shì ní.
Sau mưa đường đầy bùn.
—
/shíjié/
名
mùa, thời tiết, dịp
春天是旅游的好时节。Chūntiān shì lǚyóu de hǎo shíjié.
Mùa xuân là thời điểm lý tưởng để du lịch.
—
/tiānrán/
形
tự nhiên, thiên nhiên
这里的天然风景很美。Zhèlǐ de tiānrán fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh thiên nhiên ở đây rất đẹp.
—
野
/yě/
形
hoang dã, dân dã; thô lỗ; đồng nội
这片野地没有人住。Zhè piàn yědì méi yǒu rén zhù.
Mảnh đất hoang dã này không có người ở.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...