Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

03. Ngày tháng, thời gian

16 từ Mã 567555

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
秒
/miǎo/
量/名
giây (đơn vị thời gian)
他只用了十秒就把答案算出来了。Tā zhǐ yòng le shí miǎo jiù bǎ dá'àn suàn chūlái le.
Cậu ấy chỉ mất mười giây là tính ra đáp án.
—
/lǐbàitiān/
名
chủ nhật (cách nói khẩu ngữ)
礼拜天我一般在家休息,不出门。Lǐbàitiān wǒ yìbān zài jiā xiūxi, bù chūmén.
Chủ nhật tôi thường ở nhà nghỉ ngơi, không ra ngoài.
—
/zhōngxún/
名
trung tuần, mười ngày giữa tháng (ngày 11–20)
这次考试安排在下个月中旬。Zhè cì kǎoshì ānpái zài xià ge yuè zhōngxún.
Kỳ thi lần này được sắp xếp vào trung tuần tháng sau.
—
/qīngchén/
名
sáng sớm, tảng sáng
清晨的公园里到处是锻炼身体的老人。Qīngchén de gōngyuán lǐ dàochù shì duànliàn shēntǐ de lǎorén.
Công viên buổi sáng sớm đâu đâu cũng là người già tập thể dục.
—
/jīnrì/
名
hôm nay, ngày nay
今日天气非常好,适合出游。Jīnrì tiānqì fēicháng hǎo, shìhé chūyóu.
Hôm nay thời tiết rất đẹp, thích hợp để đi chơi.
—
/lǐbài/
名/动
tuần lễ; lễ bái, làm lễ
我们每周礼拜天去教堂。Wǒ men měi zhōu lǐ bài tiān qù jiào táng.
Chúng tôi đi nhà thờ vào mỗi chủ nhật hàng tuần.
—
/niánqián/
名
trước Tết, cuối năm
我们年前准备好了礼物。Wǒ men nián qián zhǔn bèi hǎo le lǐ wù.
Chúng tôi đã chuẩn bị quà trước Tết.
—
/yèjiān/
名
ban đêm, về đêm
夜间天气变得很冷。Yè jiān tiān qì biàn de hěn lěng.
Thời tiết ban đêm trở nên rất lạnh.
—
/bàngwǎn/
名
chập tối, lúc trời sắp tối, chiều tà
傍晚的时候,很多老人在公园里散步。Bàngwǎn de shíhou, hěn duō lǎorén zài gōngyuán lǐ sànbù.
Lúc chập tối, rất nhiều cụ già đi dạo trong công viên.
—
/língchén/
名
rạng sáng, tờ mờ sáng (khoảng 0 giờ đến trước bình minh)
他凌晨三点才写完报告。Tā língchén sān diǎn cái xiěwán bàogào.
Ba giờ sáng anh ấy mới viết xong báo cáo.
—
/huánghūn/
名
hoàng hôn, chạng vạng, lúc trời nhá nhem tối
黄昏时分,我们坐在河边看夕阳慢慢落下。Huánghūn shífēn, wǒmen zuò zài hé biān kàn xīyáng mànmàn luòxià.
Lúc hoàng hôn, chúng tôi ngồi bên bờ sông ngắm mặt trời từ từ lặn xuống.
—
/límíng/
名
rạng đông, bình minh, lúc trời hửng sáng
黎明时分,山顶上已经站满了看日出的人。Límíng shífēn, shāndǐng shàng yǐjīng zhàn mǎn le kàn rìchū de rén.
Lúc rạng đông, trên đỉnh núi đã đứng chật kín người chờ xem mặt trời mọc.
—
/dàngtiān/
名
ngay hôm đó, cùng ngày
当天,他完成了所有任务。Dàngtiān, tā wánchéngle suǒyǒu rènwù.
Ngày hôm đó, anh ấy hoàn thành tất cả các nhiệm vụ.
—
/hēiyè/
名
đêm tối, ban đêm
黑夜中,什么都看不清。Hēiyè zhōng, shénme dōu kàn bù qīng.
Trong đêm tối, chẳng thấy gì rõ cả.
—
/míngrì/
名
ngày mai
明日我们将举行重要会议。Míngrì wǒmen jiāng jǔxíng zhòngyào huìyì.
Ngày mai chúng ta sẽ tổ chức cuộc họp quan trọng.
—
/zhōngtóu/
名
tiếng đồng hồ, giờ
我每天工作八个钟头。Wǒ měi tiān gōng zuò bā gè zhōng tóu 。
Tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...