Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

15. Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm

13 từ Mã 430814

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xiàngpí/
名
cục tẩy, gôm; cao su
写错了没关系,用橡皮擦掉重写就行。Xiě cuò le méi guānxi, yòng xiàngpí cā diào chóng xiě jiù xíng.
Viết sai cũng không sao, lấy tẩy xóa đi rồi viết lại là được.
—
/jiāoshuǐ/
名
keo dán, hồ dán
这本旧书的封面掉了,用胶水粘一下吧。Zhè běn jiù shū de fēngmiàn diào le, yòng jiāoshuǐ zhān yíxià ba.
Bìa cuốn sách cũ này rơi ra rồi, lấy keo dán lại một chút đi.
—
/jiǎndāo/
名
cái kéo
请把剪刀递给我,我要剪一下这张纸。Qǐng bǎ jiǎndāo dì gěi wǒ, wǒ yào jiǎn yíxià zhè zhāng zhǐ.
Đưa giúp tôi cái kéo, tôi muốn cắt tờ giấy này một chút.
—
/jiāzi/
名
cái kẹp, cái cặp (giấy), cái gắp
请把这些材料用夹子夹在一起,别弄乱了。Qǐng bǎ zhèxiē cáiliào yòng jiāzi jiā zài yìqǐ, bié nòng luàn le.
Bạn kẹp mấy tài liệu này lại với nhau bằng cái kẹp nhé, đừng để lộn xộn.
—
/wénjù/
名
văn phòng phẩm, đồ dùng học tập (bút, tẩy, thước...)
开学前,妈妈带我去买了一些文具。Kāixué qián, māma dài wǒ qù mǎile yìxiē wénjù.
Trước khi khai giảng, mẹ dẫn tôi đi mua một ít đồ dùng học tập.
—
/biàntiáo/
名
mẩu giấy nhắn, giấy ghi chú
我在桌子上留了张便条。Wǒ zài zhuō zi shàng liú le zhāng biàn tiáo 。
Tôi để lại một mẩu giấy nhắn trên bàn.
—
/gāngbǐ/
名
bút máy
我用钢笔写字。Wǒ yòng gāngbǐ xiězì.
Tôi viết chữ bằng bút máy.
—
/jiǎnzi/
名
cái kéo
剪子放在桌子上了。Jiǎnzi fàng zài zhuōzi shàng le.
Cái kéo để trên bàn rồi.
—
/jiāodài/
名
băng dính, băng keo
请用胶带把盒子封好。Qǐng yòng jiāodài bǎ hézi fēng hǎo.
Xin hãy dùng băng dính dán kín hộp lại.
—
/máobǐ/
名
bút lông
他用毛笔写书法非常漂亮。Tā yòng máo bǐ xiě shū fǎ fēi cháng piào liang.
Anh ấy dùng bút lông viết thư pháp rất đẹp.
—
/qiānbǐ/
名
bút chì
这是我的铅笔。Zhè shì wǒ de qiānbǐ.
Đây là bút chì của tôi.
—
/mòshuǐ/
名
mực (viết)
这支笔没墨水了。Zhè zhī bǐ méi mòshuǐle.
Cây bút này hết mực rồi.
—
/yuánzhūbǐ/
名
bút bi
我用圆珠笔写字。Wǒ yòng yuánzhūbǐ xiězì.
Tôi viết chữ bằng bút bi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...