Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

39. Lễ hội, sự kiện đặc biệt

31 từ Mã 821284

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  31 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Zhōngqiūjié/
名
Tết Trung Thu (rằm tháng 8 âm)
中秋节是中国最重要的传统节日之一。Zhōngqiūjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì zhī yī.
Trung Thu là một trong những tết truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.
—
/yuèbǐng/
名
bánh trung thu
每年中秋节我们都吃月饼。Měi nián Zhōngqiūjié wǒmen dōu chī yuèbǐng.
Mỗi năm Trung Thu chúng tôi đều ăn bánh trung thu.
—
/shǎngyuè/
动
thưởng trăng, ngắm trăng
中秋节晚上我们一家人在阳台赏月。Zhōngqiūjié wǎnshang wǒmen yì jiā rén zài yángtái shǎngyuè.
Tối Trung Thu cả nhà tôi ra ban công thưởng trăng.
—
/dēnglong/
名
đèn lồng
孩子们拿着灯笼在街上玩。Háizimen názhe dēnglong zài jiē shang wán.
Lũ trẻ cầm đèn lồng chơi ngoài phố.
—
/zhǎnlǎn/
动
triển lãm, trưng bày; cuộc triển lãm
这个周末美术馆有一场摄影作品展览。Zhège zhōumò měishùguǎn yǒu yì chǎng shèyǐng zuòpǐn zhǎnlǎn.
Cuối tuần này ở bảo tàng mỹ thuật có một triển lãm ảnh.
—
/Yuándàn/
名
Tết Dương lịch, ngày mùng 1 tháng 1
元旦放三天假,我们打算去海边玩儿。Yuándàn fàng sān tiān jià, wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān wánr.
Tết Dương lịch được nghỉ ba ngày, chúng tôi định đi biển chơi.
—
/kāimùshì/
名
lễ khai mạc
运动会的开幕式将在下周六举行。Yùndònghuì de kāimùshì jiāng zài xià zhōuliù jǔxíng.
Lễ khai mạc đại hội thể thao sẽ được tổ chức vào thứ Bảy tuần sau.
—
/Guóqìngjié/
名
Quốc khánh (Trung Quốc: ngày 1 tháng 10)
国庆节期间各个景点都挤满了人。Guóqìngjié qījiān gège jǐngdiǎn dōu jǐmǎnle rén.
Trong dịp Quốc khánh, điểm du lịch nào cũng chật kín người.
—
/chúxī/
名
đêm giao thừa (đêm cuối năm âm lịch)
除夕这天,全家人都会聚在一起吃年夜饭。Chúxī zhè tiān, quánjiā rén dōu huì jù zài yìqǐ chī niányèfàn.
Vào đêm giao thừa, cả nhà đều quây quần ăn bữa cơm tất niên.
—
/biānpào/
名
pháo, tràng pháo
春节的时候,很多城市已经禁止放鞭炮了。Chūnjié de shíhou, hěn duō chéngshì yǐjīng jìnzhǐ fàng biānpào le.
Vào dịp Tết, nhiều thành phố đã cấm đốt pháo rồi.
—
/diǎnlǐ/
名
lễ, buổi lễ, nghi lễ (long trọng)
毕业典礼将于下周六上午举行。Bìyè diǎnlǐ jiāng yú xià zhōuliù shàngwǔ jǔxíng.
Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra vào sáng thứ Bảy tuần sau.
—
/zhǔbàn/
动
đứng ra tổ chức, chủ trì (hội nghị, sự kiện, giải đấu)
这次国际会议由我们学校主办。Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen xuéxiào zhǔbàn.
Hội nghị quốc tế lần này do trường chúng tôi đứng ra tổ chức.
—
/chéngbàn/
动
đứng ra tổ chức, đảm nhận, nhận thầu (công việc, sự kiện)
这次国际会议由我们公司承办。Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen gōngsī chéngbàn.
Hội nghị quốc tế lần này do công ty chúng tôi đứng ra tổ chức.
—
/bìmù/
bế mạc, hạ màn
闭幕式后,活动正式闭幕。Bì mù shì hòu , huó dòng zhèng shì bì mù 。
Sau lễ bế mạc, hoạt động chính thức bế mạc.
—
/bìmùshì/
名
lễ bế mạc
闭幕式将在晚上举行。Bì mù shì jiāng zài wǎn shàng jǔ xíng 。
Lễ bế mạc sẽ được tổ chức vào buổi tối.
—
/hèkǎ/
名
thiệp chúc mừng
她收到了一张贺卡。Tā shōu dào le yī zhāng hè kǎ.
Cô ấy nhận được một tấm thiệp chúc mừng.
—
/kāimù/
khai mạc, mở màn
开幕式将在明天举行。Kāimù shì jiāng zài míngtiān jǔxíng.
Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai.
—
/yànhuì/
名
tiệc, yến tiệc, buổi chiêu đãi
公司今晚举行宴会,欢迎新同事。Gōngsī jīnwǎn jǔxíng yànhuì, huānyíng xīn tóngshì.
Tối nay công ty tổ chức tiệc để chào đón đồng nghiệp mới.
—
/jiābīn/
名
khách quý, khách mời (của chương trình, buổi lễ)
今天的节目请来了一位特别嘉宾。Jīntiān de jiémù qǐng lái le yí wèi tèbié jiābīn.
Chương trình hôm nay đã mời được một vị khách mời đặc biệt.
—
/yíshì/
名
nghi thức, nghi lễ, buổi lễ
毕业典礼的仪式简单而庄重。Bìyè diǎnlǐ de yíshì jiǎndān ér zhuāngzhòng.
Nghi thức của lễ tốt nghiệp đơn giản mà trang trọng.
—
/yānhuā/
名
pháo hoa, pháo bông
除夕夜,全城的人都出来看烟花。Chúxī yè, quán chéng de rén dōu chūlái kàn yānhuā.
Đêm giao thừa, cả thành phố kéo nhau ra xem pháo hoa.
—
/lóngzhòng/
形
long trọng, trang trọng (nghi lễ, buổi lễ)
开幕式举行得十分隆重,来了很多嘉宾。Kāimùshì jǔxíng de shífēn lóngzhòng, lái le hěn duō jiābīn.
Lễ khai mạc được tổ chức rất long trọng, có nhiều khách quý đến dự.
—
/biǎozhāng/
动
biểu dương, tuyên dương, khen thưởng công khai
学校召开大会,表彰了这学期表现优秀的学生。Xuéxiào zhàokāi dàhuì, biǎozhāng le zhè xuéqī biǎoxiàn yōuxiù de xuésheng.
Nhà trường tổ chức đại hội, tuyên dương những học sinh xuất sắc trong học kỳ này.
—
/zhìcí/
动
phát biểu, đọc diễn văn (trong buổi lễ)
开幕式上,校长代表全校师生致辞。Kāimùshì shàng, xiàozhǎng dàibiǎo quán xiào shīshēng zhìcí.
Tại lễ khai mạc, thầy hiệu trưởng thay mặt toàn thể thầy trò phát biểu.
—
/chángjià/
名
kỳ nghỉ dài
国庆节有一个长假,大家都很期待。Guóqìng jié yǒu yí gè chángjià, dàjiā dōu hěn qídài.
Ngày Quốc khánh có kỳ nghỉ dài, mọi người đều rất mong đợi.
—
/Duānwǔ Jié/
名
Tết Đoan Ngọ
端午节吃粽子。Duānwǔ Jié chī zòngzi。
Ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ.
—
/jiàrì/
名
ngày nghỉ, ngày lễ
我们有七天的假日。Wǒmen yǒu qī tiān de jiàrì.
Chúng tôi có 7 ngày nghỉ lễ.
—
/jiéjiàrì/
名
ngày lễ Tết, ngày nghỉ lễ
节假日人们喜欢旅游。Jié jià rì rén men xǐ huān lǚ yóu.
Ngày lễ mọi người thích đi du lịch.
—
/Qīngmíng Jié/
名
Tết Thanh Minh
清明节是祭祖的传统节日。Qīngmíng Jié shì jì zǔ de chuántǒng jiérì.
Tết Thanh Minh là ngày lễ truyền thống để tưởng nhớ tổ tiên.
—
/Shèngdàn Jié/
名
lễ Giáng sinh, Noel
圣诞节快到了,我们准备礼物。Shèngdàn Jié kuài dào le, wǒmen zhǔnbèi lǐwù.
Lễ Giáng sinh sắp đến, chúng tôi đang chuẩn bị quà.
—
/zhǎngshēng/
名
tiếng vỗ tay
演出结束时,全场掌声雷动。Chūyǎn jiéshù shí, quánchǎng zhǎngshēng léidòng.
Khi buổi biểu diễn kết thúc, cả khán đài vỗ tay rần rật.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...