Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

28. Nghề nghiệp

30 từ Mã 552342

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bǎomǔ/
名
bảo mẫu, ô-sin
我们打算请一个保姆。Wǒmen dǎsuàn qǐng yí ge bǎomǔ.
Chúng tôi định thuê một bảo mẫu.
—
/zhǔbō/
名
streamer, KOL, người dẫn livestream
这位主播一晚上卖了一千万。Zhè wèi zhǔbō yì wǎnshang màile yìqiān wàn.
Streamer này bán được 10 triệu chỉ trong một tối.
—
/hùgōng/
名
hộ lý, người chăm sóc
我们请了一位有经验的护工。Wǒmen qǐng le yí wèi yǒu jīngyàn de hùgōng.
Chúng tôi đã thuê một hộ lý giàu kinh nghiệm.
—
/jiěshuōyuán/
名
người thuyết minh, bình luận viên (thể thao), người dẫn giải
这场比赛的解说员讲得又清楚又有意思。Zhè chǎng bǐsài de jiěshuōyuán jiǎng de yòu qīngchu yòu yǒu yìsi.
Bình luận viên của trận đấu này nói vừa rõ ràng vừa thú vị.
—
/zǒngcái/
名
tổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn, công ty)
公司总裁明天要来我们部门开会。Gōngsī zǒngcái míngtiān yào lái wǒmen bùmén kāihuì.
Ngày mai tổng giám đốc công ty sẽ đến phòng chúng tôi họp.
—
/zhùshǒu/
名
trợ lý, người giúp việc
教授正在招一名研究助手。Jiàoshòu zhèngzài zhāo yì míng yánjiū zhùshǒu.
Giáo sư đang tuyển một trợ lý nghiên cứu.
—
/gùwèn/
名
cố vấn, chuyên viên tư vấn
他退休后被聘为公司的法律顾问。Tā tuìxiū hòu bèi pìn wéi gōngsī de fǎlǜ gùwèn.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy được mời làm cố vấn pháp luật cho công ty.
—
/zhùlǐ/
名
trợ lý, phụ tá
我的助理会把会议资料发到你邮箱。Wǒ de zhùlǐ huì bǎ huìyì zīliào fā dào nǐ yóuxiāng.
Trợ lý của tôi sẽ gửi tài liệu cuộc họp vào hòm thư của bạn.
—
/chǎngzhǎng/
名
giám đốc nhà máy
厂长今天开会。Chǎngzhǎng jīntiān kāihuì.
Giám đốc nhà máy hôm nay họp hội nghị.
—
/shèyǐngshī/
名
nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
摄影师拍摄了很多美丽照片。Shèyǐngshī pāishè le hěn duō měilì zhàopiàn.
Nhiếp ảnh gia đã chụp nhiều bức ảnh đẹp.
—
/tuánzhǎng/
名
trưởng đoàn; trung đoàn trưởng
团长安排了今天的活动。Tuánzhǎng ānpái le jīntiān de huódòng.
Trưởng đoàn đã sắp xếp hoạt động hôm nay.
—
/xuézhě/
名
học giả, nhà nghiên cứu
他是一位著名的学者。Tā shì yī wèi zhù míng de xué zhě.
Anh ấy là một học giả nổi tiếng.
—
/jìyì/
名
kỹ năng nghề, tay nghề, kỹ xảo
老匠人将毕生的技艺倾囊相授,希望不让绝技失传。Lǎo jiàngrén jiāng bìshēng de jìyì qīng náng xiāng shòu, xīwàng bù ràng juéjì shīchuán.
Người thợ già đã truyền hết kỹ năng cả đời, mong rằng tuyệt kỹ không bị thất truyền.
—
/jiàngrén/
名
người thợ thủ công, nghệ nhân
真正的匠人精神,是对完美的执着追求与对工艺的无私热爱。Zhēnzhèng de jiàngrén jīngshén, shì duì wánměi de zhízhuó zhuīqiú yǔ duì gōngyì de wúsī rè'ài.
Tinh thần nghệ nhân thực sự là sự theo đuổi vô cùng hoàn hảo và tình yêu vô tư đối với kỹ nghệ.
—
/qǐyèjiā/
名
doanh nhân, nhà doanh nghiệp
真正的企业家不只看重利润,更关心产品对社会的价值。Zhēnzhèng de qǐyèjiā bù zhǐ kànzhòng lìrùn, gèng guānxīn chǎnpǐn duì shèhuì de jiàzhí.
Doanh nhân thực sự không chỉ coi trọng lợi nhuận, mà còn quan tâm đến giá trị của sản phẩm đối với xã hội.
—
/shǒuyì/
名
tay nghề, nghề thủ công, tài khéo tay
这位老师傅的手艺是从他父亲那儿学来的。Zhè wèi lǎo shīfu de shǒuyì shì cóng tā fùqīn nàr xué lái de.
Tay nghề của bác thợ già này là học được từ cha của bác ấy.
—
/túdì/
名
học trò, đồ đệ, người học nghề
这位老师傅一共带过二十多个徒弟。Zhè wèi lǎo shīfu yígòng dài guo èrshí duō ge túdì.
Bác thợ già này đã dạy nghề cho hơn hai mươi học trò.
—
/zhuāncháng/
名
sở trường, chuyên môn, kỹ năng chuyên biệt
公司希望每个员工都能发挥自己的专长。Gōngsī xīwàng měi ge yuángōng dōu néng fāhuī zìjǐ de zhuāncháng.
Công ty mong mỗi nhân viên đều phát huy được sở trường của mình.
—
/báilǐng/
名
dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng
她是一名白领,工作很忙。Tā shì yì míng báilǐng, gōngzuò hěn máng.
Cô ấy là dân văn phòng, công việc rất bận.
—
/chúshī/
名
đầu bếp
这家饭店的厨师很有名。Zhè jiā fàndiàn de chúshī hěn yǒumíng.
Đầu bếp của nhà hàng này rất nổi tiếng.
—
/chuányuán/
名
thuyền viên, thủy thủ
船员们正在准备出海。Chuányuán men zhèngzài zhǔnbèi chūhǎi.
Các thuyền viên đang chuẩn bị ra khơi.
—
/chuánzhǎng/
名
thuyền trưởng
船长指挥船只安全航行。Chuánzhǎng zhǐhuī chuánzhī ānquán hángxíng.
Thuyền trưởng chỉ huy tàu thuyền đi lại an toàn.
—
/dàshī/
名
bậc thầy, đại sư
他是一位著名的大师。Tā shì yī wèi zhù míng de dà shī.
Anh ấy là một bậc thầy nổi tiếng.
—
/fēixíngyuán/
名
phi công
飞行员需要高度集中。Fēixíngyuán xūyào gāodù jízhōng.
Phi công cần tập trung cao độ.
—
/qīngjiégōng/
名
nhân viên vệ sinh, lao công
清洁工每天都打扫街道。Qīngjiégōng měitiān dōu dǎsǎo jiēdào.
Nhân viên vệ sinh quét dọn đường phố mỗi ngày.
—
/shèjìshī/
名
nhà thiết kế
设计师画出了新产品的草图。Shèjìshī huà chūle xīn chǎnpǐn de cǎotú.
Nhà thiết kế đã vẽ bản phác thảo sản phẩm mới.
—
/tóngháng/
名
người cùng ngành, đồng nghiệp
他是我在同行中的好朋友。Tā shì wǒ zài tóngháng zhōng de hǎo péngyǒu.
Anh ấy là bạn tốt của tôi trong ngành nghề.
—
/yìrén/
名
nghệ sĩ, diễn viên
那个艺人很有名。Nàge yìrén hěn yǒumíng.
Nghệ sĩ đó rất nổi tiếng.
—
/zǒngjiān/
名
giám đốc (bộ phận), tổng giám sát
他被任命为项目总监。Tā bèi rènmìng wèi xiàngmù zǒngjiān.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc dự án.
—
/zǒngjīnglǐ/
名
tổng giám đốc
总经理今天参加了会议。Zǒngjīnglǐ jīntiān cānjiā le huìyì.
Tổng giám đốc đã tham dự cuộc họp hôm nay.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...