Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

36. Thể thao

34 từ Mã 835697

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  34 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Àoyùnhuì/
名
Thế vận hội, Olympic
2008年北京举办了奥运会。Èr líng líng bā nián Běijīng jǔbàn le Àoyùnhuì.
Năm 2008 Bắc Kinh đã tổ chức Thế vận hội.
—
/yǔmáoqiú/
名
cầu lông; quả cầu lông
他每周打两次羽毛球,身体越来越好。Tā měi zhōu dǎ liǎng cì yǔmáoqiú, shēntǐ yuè lái yuè hǎo.
Anh ấy chơi cầu lông hai lần mỗi tuần, sức khỏe ngày càng tốt.
—
/guànjūn/
名
quán quân, nhà vô địch
他在这次比赛中获得了冠军。Tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdéle guànjūn.
Anh ấy đã giành chức vô địch trong cuộc thi lần này.
—
/tàijíquán/
名
Thái cực quyền (một môn võ dưỡng sinh của Trung Quốc)
每天早上,公园里都有很多老人打太极拳。Měitiān zǎoshang, gōngyuán lǐ dōu yǒu hěn duō lǎorén dǎ tàijíquán.
Sáng nào trong công viên cũng có rất nhiều người già tập Thái cực quyền.
—
/huábīng/
动
trượt băng
冬天我们常常去公园的湖上滑冰。Dōngtiān wǒmen chángcháng qù gōngyuán de hú shàng huábīng.
Mùa đông chúng tôi hay ra hồ trong công viên trượt băng.
—
/cáipàn/
名
trọng tài; sự phân xử, phán quyết; làm trọng tài
裁判的判罚引起了观众的不满。Cáipàn de pànfá yǐnqǐ le guānzhòng de bùmǎn.
Quyết định phạt của trọng tài khiến khán giả bất bình.
—
/jìngsài/
动
thi đua, thi đấu; cuộc thi, cuộc tranh tài
学校下周要举行一场汉语知识竞赛。Xuéxiào xià zhōu yào jǔxíng yī chǎng Hànyǔ zhīshi jìngsài.
Tuần sau trường sẽ tổ chức một cuộc thi kiến thức tiếng Trung.
—
/shèngfù/
名
thắng bại, thắng thua, kết quả hơn thua
这场比赛的胜负要到最后一分钟才能见分晓。Zhè chǎng bǐsài de shèngfù yào dào zuìhòu yī fēnzhōng cái néng jiàn fēnxiǎo.
Thắng thua của trận đấu này phải đến phút cuối cùng mới ngã ngũ.
—
/yàjūn/
名
á quân, giải nhì (trong thi đấu)
这次比赛他只得了亚军,但已经很不容易了。Zhè cì bǐsài tā zhǐ dé le yàjūn, dàn yǐjīng hěn bù róngyì le.
Giải này cậu ấy chỉ được á quân, nhưng như vậy đã là rất giỏi rồi.
—
/dàjiǎngsài/
名
giải thưởng lớn, giải Grand Prix
他赢得了大奖赛的冠军。Tā yíngdé le dàjiǎngsài de guànjūn.
Anh ấy đã giành chức vô địch giải thưởng lớn.
—
/yóuyǒngchí/
名
bể bơi, hồ bơi
游泳池里有很多人在游泳。Yóuyǒngchí lǐ yǒu hěn duō rén zài yóuyǒng.
Có rất nhiều người đang bơi trong bể bơi.
—
踢
/tī/
动
đá (bóng)
他踢足球踢得很好。Tā tī zúqiú tī de hěn hǎo.
Anh ấy đá bóng rất giỏi.
—
/qiánshuǐ/
动
lặn, lặn nước; (nghĩa trên mạng) chỉ đọc mà không phát biểu trong nhóm
去海边度假时,我第一次尝试了潜水。Qù hǎibiān dùjià shí, wǒ dì-yī cì chángshì le qiánshuǐ.
Khi đi nghỉ ở biển, lần đầu tiên tôi thử lặn biển.
—
/zhènróng/
名
đội hình, dàn nhân sự (đội bóng, ê-kíp, dàn diễn viên)
这部电影的演员阵容非常强大。Zhè bù diànyǐng de yǎnyuán zhènróng fēicháng qiángdà.
Dàn diễn viên của bộ phim này cực kỳ hùng hậu.
—
/tiánjìng/
名
điền kinh
他从小就喜欢田径运动,尤其擅长长跑。Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan tiánjìng yùndòng, yóuqí shàncháng chángpǎo.
Cậu ấy thích môn điền kinh từ nhỏ, đặc biệt giỏi chạy đường dài.
—
/jiàoliàng/
动
so tài, đọ sức, tranh cao thấp
两支球队将在决赛中再次较量。Liǎng zhī qiúduì jiāng zài juésài zhōng zàicì jiàoliàng.
Hai đội bóng sẽ lại so tài với nhau ở trận chung kết.
—
/bànjuésài/
名
trận bán kết
球队进入了半决赛阶段。Qiúduì jìnrù le bànjuésài jiēduàn.
Đội bóng đã vào vòng bán kết.
—
/cānsài/
动
dự thi, tham gia thi đấu
他决定参赛马拉松比赛。Tā juédìng cānsài mǎlāsōng bǐsài.
Anh ấy quyết định tham gia thi đấu marathon.
—
/chángpǎo/
名
chạy đường dài, chạy bền
他每天早上跑长跑锻炼身体。Tā měitiān zǎoshang pǎo chángpǎo duànliàn shēntǐ.
Anh ấy chạy đường dài mỗi sáng để rèn luyện sức khỏe.
—
/chǎngguǎn/
名
nhà thi đấu, sân vận động
新建的场馆可以容纳上万人。Xīnjiàn de chǎngguǎn kěyǐ róngnà shàng wàn rén.
Nhà thi đấu mới xây có thể chứa hơn mười nghìn người.
—
/chūchǎng/
ra sân, ra sân khấu, xuất hiện
—
/dàsài/
名
cuộc thi lớn, giải đấu lớn
他参加了国际大赛并获得了奖牌。Tā cān jiā le guó jì dà sài bìng huò dé le jiǎng pái.
Anh ấy đã tham gia cuộc thi lớn quốc tế và giành được huy chương.
—
/dāndǎ/
名
đánh đơn (thể thao)
他喜欢打单打比赛。Tā xǐ huān dǎ dān dǎ bǐ sài.
Anh ấy thích đánh đơn trong các trận đấu.
—
/fànguī/
phạm quy, phạm lỗi
足球比赛中不能犯规。Zúqiú bǐsài zhōng bùnéng fànguī.
Trong trận bóng đá không được phạm lỗi.
—
/liánsài/
名
giải đấu, giải liên đoàn (thể thao)
足球联赛每年都吸引很多观众。Zúqiú liánsài měi nián dōu xīyǐn hěn duō guānzhòng.
Giải đấu bóng đá hàng năm thu hút rất nhiều khán giả.
—
/píqiú/
名
quả bóng (da, cao su)
孩子们在操场上踢皮球。Háizimen zài cāochǎng shàng tī píqiú.
Bọn trẻ đang đá bóng trên sân.
—
/qiúpāi/
名
vợt (tennis, cầu lông, bóng bàn)
他买了一把新的球拍。Tā mǎi le yī bǎ xīn de qiúpāi.
Anh ấy đã mua một chiếc vợt mới.
—
/qiúxīng/
名
ngôi sao bóng đá, cầu thủ nổi tiếng
那个球星很受欢迎。Nàgè qiúxīng hěn shòu huānyíng.
Ngôi sao bóng đá đó rất được yêu thích.
—
/qiúyuán/
名
cầu thủ
他是一名优秀的篮球球员。Tā shì yī míng yōuxiù de lánqiú qiúyuán.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.
—
赛
/sài/
动
thi đấu, đua; trận đấu
他们参加了一场激烈的赛跑。Tāmen cānjiā le yī chǎng jīliè de sài pǎo.
Họ tham gia một cuộc đua gay cấn.
—
/sàichǎng/
名
sân thi đấu, trường đấu
比赛在大型赛场举行。Bǐsài zài dàxíng sàichǎng jǔxíng.
Cuộc thi được tổ chức tại sân thi đấu lớn.
—
/shuāngdǎ/
名
đánh đôi (thể thao)
我们打羽毛球双打比赛。Wǒmen dǎ yǔmáoqiú shuāngdǎ bǐsài.
Chúng tôi chơi trận đánh đôi cầu lông.
—
/tiàoshuǐ/
动
nhảy cầu (thể thao); nhảy xuống nước
她从十米跳台跳水,动作优美。Tā cóng shí mǐ tiàotái tiàoshuǐ, dòngzuò yōuměi.
Cô nhảy cầu từ ván nhảy 10 mét, động tác đẹp.
—
/tóngpái/
名
huy chương đồng
他获得了比赛的铜牌。Tā huò dé le bǐ sài de tóng pái.
Anh ấy đã giành huy chương đồng trong cuộc thi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...