Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
‹ ›

10. Bạn bè, các mối quan hệ

17 từ Mã 696686

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yǒuyì/
名
tình bạn
我们的友谊很重要。Wǒmen de yǒuyì hěn zhòngyào.
Tình bạn của chúng ta rất quan trọng.
—
/línjū/
名
hàng xóm
我的邻居很热情。Wǒ de línjū hěn rèqíng.
Hàng xóm tôi rất nhiệt tình.
—
/mòshēngrén/
名
người lạ
那位陌生人帮我捡起了钱包。Nà wèi mòshēngrén bāng wǒ jiǎn qǐ le qiánbāo.
Người lạ đó đã giúp tôi nhặt lại chiếc ví.
—
/yuánfèn/
名
duyên, cơ duyên
能在异国遇见你,真是一种缘分。Néng zài yìguó yùjiàn nǐ, zhēn shì yì zhǒng yuánfèn.
Có thể gặp bạn ở nước ngoài, thật sự là một loại duyên.
—
/xiāngyù/
动
gặp gỡ, gặp nhau
我们在火车上相遇,从此成了朋友。Wǒmen zài huǒchē shàng xiāngyù, cóngcǐ chéng le péngyou.
Chúng tôi gặp nhau trên tàu, từ đó thành bạn.
—
/chóngféng/
动
hội ngộ, gặp lại
十年后我们终于重逢了。Shí nián hòu wǒmen zhōngyú chóngféng le.
Mười năm sau cuối cùng chúng tôi đã gặp lại.
—
/àimèi/
形
mập mờ, ambiguous
你们的关系太暧昧了。Nǐmen de guānxi tài àimèi le.
Quan hệ giữa các bạn quá mập mờ.
—
/qīnjìn/
形/动
thân thiết, gần gũi
父母想跟孩子更亲近一些。Fùmǔ xiǎng gēn háizi gèng qīnjìn yìxiē.
Cha mẹ muốn gần gũi với con hơn.
—
/liàn'ài/
动/名
yêu đương, hẹn hò; tình yêu nam nữ
他们谈了三年恋爱,下个月就要结婚了。Tāmen tánle sān nián liàn'ài, xià ge yuè jiù yào jiéhūn le.
Họ yêu nhau ba năm rồi, tháng sau là cưới.
—
吻
/wěn/
动
hôn; (danh) nụ hôn, môi
妈妈轻轻地吻了一下女儿的脸。Māma qīngqīng de wěn le yíxià nǚ'ér de liǎn.
Mẹ nhẹ nhàng hôn lên má con gái.
—
/dādàng/
名/动
cộng sự, người cộng tác, bạn diễn/bạn đôi; hợp tác, bắt cặp
我们俩搭档了三年,配合得非常默契。Wǒmen liǎ dādàng le sān nián, pèihé de fēicháng mòqì.
Hai chúng tôi làm cộng sự với nhau ba năm rồi, phối hợp cực kỳ ăn ý.
—
/bànlǚ/
名
bạn đời, người bạn đồng hành
他觉得自己终于找到了合适的伴侣。Tā juéde zìjǐ zhōngyú zhǎodào le héshì de bànlǚ.
Anh ấy cảm thấy mình cuối cùng đã tìm được người bạn đời phù hợp.
—
/ēnrén/
名
ân nhân
他是我的恩人。Tā shì wǒ de ēnrén。
Anh ấy là ân nhân của tôi.
—
/lǎoxiāng/
名
người đồng hương
他是我的老乡,来自同一个村子。Tā shì wǒ de lǎoxiāng, láizì tóng yí gè cūnzi.
Anh ấy là người đồng hương của tôi, đến từ cùng một làng.
—
聊
/liáo/
动
trò chuyện, tán gẫu
我们在公园里聊了很久。Wǒ men zài gōng yuán lǐ liáo le hěn jiǔ.
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu trong công viên.
—
/liáotiānr/
nói chuyện phiếm, tán gẫu
晚上我们一起聊天儿很开心。Wǎn shàng wǒ men yī qǐ liáo tiān r hěn kāi xīn.
Tối hôm đó chúng tôi cùng nhau nói chuyện phiếm rất vui.
—
/yàohǎo/
形
thân thiết, chơi thân; cầu tiến
他们关系要好,经常一起玩。Tā men guān xì yào hǎo , jīng cháng yī qǐ wán 。
Họ có quan hệ thân thiết, thường chơi cùng nhau.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...