Quay lại Khám phá
‹ ›

24. Trường học, lớp học

19 từ Mã 587919

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiàoshì/
名
phòng học, lớp học
我们的教室很大。Wǒmen de jiàoshì hěn dà.
Phòng học của chúng tôi rất rộng.
—
讲
/jiǎng/
动
giảng, nói, kể
请你再讲一下。Qǐng nǐ zài jiǎng yíxià.
Mời bạn giảng lại một chút.
—
/bàomíng/
动
đăng ký (tên), ghi danh
明天开始报名。Míngtiān kāishǐ bàomíng.
Mai bắt đầu đăng ký.
—
/liúxuéshēng/
名
lưu học sinh
宿舍里有很多留学生。Sùshè lǐ yǒu hěn duō liúxuéshēng.
Trong ký túc xá có rất nhiều du học sinh.
—
/kètáng/
名
lớp học, giờ học (không gian học)
课堂之外的学习更重要。Kètáng zhīwài de xuéxí gèng zhòngyào.
Việc học ngoài lớp học còn quan trọng hơn.
—
/niánjí/
名
khối lớp, lớp (bậc học ở trường)
我妹妹今年上三年级。Wǒ mèimei jīnnián shàng sān niánjí.
Em gái tôi năm nay học lớp ba.
—
/hēibǎn/
名
bảng đen (bảng viết trong lớp)
老师把今天的作业写在黑板上。Lǎoshī bǎ jīntiān de zuòyè xiě zài hēibǎn shang.
Giáo viên viết bài tập hôm nay lên bảng.
—
/xiàozhǎng/
名
hiệu trưởng
我们的校长很关心学生。Wǒmen de xiàozhǎng hěn guānxīn xuésheng.
Thầy hiệu trưởng của chúng tôi rất quan tâm học sinh.
—
/xuéqī/
名
học kỳ
这个学期我打算多选一门汉语课。Zhège xuéqī wǒ dǎsuàn duō xuǎn yì mén Hànyǔ kè.
Học kỳ này tôi định đăng ký thêm một môn tiếng Trung.
—
/bānzhǎng/
名
lớp trưởng
班长在教室里。Bānzhǎng zài jiàoshì lǐ.
Lớp trưởng đang ở trong lớp.
—
/gāozhōng/
名
trung học phổ thông, cấp ba
他在高中读书。Tā zài gāozhōng dúshū.
Anh ấy đang học cấp ba.
—
/jǔshǒu/
动
giơ tay
请举手回答问题。Qǐng jǔshǒu huídá wèntí.
Hãy giơ tay trả lời câu hỏi.
—
/kāixué/
khai giảng, bắt đầu năm học
学校九月一日开学。Xué xiào jiǔ yuè yī rì kāi xué.
Trường học khai giảng vào ngày 1 tháng 9.
—
/tīngjiǎng/
nghe giảng
学生们认真地听讲。Xué shēng men rèn zhēn de tīng jiǎng.
Các học sinh chăm chú nghe giảng.
—
/xiǎozǔ/
名
tổ, nhóm nhỏ
我们小组有五个人。Wǒmen xiǎozǔ yǒu wǔ gèrén.
Nhóm chúng tôi có năm người.
—
/xiàoyuán/
名
khuôn viên trường, sân trường
校园里有很多花。Xiàoyuán lǐ yǒu hěn duō huā.
Trong khuôn viên trường có nhiều hoa.
—
/zhōng-xiǎoxué/
trường tiểu học và trung học, trường phổ thông
中小学的学生都很努力。Zhōng-xiǎoxué de xuéshēng dōu hěn nǔlì.
Học sinh tiểu học và trung học đều rất chăm chỉ.
—
/zǔzhǎng/
名
tổ trưởng, nhóm trưởng
他是我们组长。Tā shì wǒ men zǔ zhǎng.
Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.
—
/Běijīng Dàxué/
名
Đại học Bắc Kinh
北京大学很大,有四万多名学生。Běijīng Dàxué hěn dà, yǒu sìwàn duō míng xuéshēng.
Đại học Bắc Kinh rất rộng, có hơn bốn vạn sinh viên.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...