Quay lại Khám phá
‹ ›

06. Tính cách, cảm xúc

8 từ Mã 686993

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gāoxìng/
形
vui, vui mừng
认识你很高兴。Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen.
—
累
/lèi/
形
mệt
我今天很累。Wǒ jīntiān hěn lèi.
Hôm nay tôi rất mệt.
—
忙
/máng/
形
bận
最近工作很忙。Zuìjìn gōngzuò hěn máng.
Gần đây công việc rất bận.
—
/shēngqì/
动
giận, tức
你怎么生气了?Nǐ zěnme shēngqì le?
Sao bạn lại giận thế?
—
笑
/xiào/
动
cười
你笑什么?Nǐ xiào shénme?
Bạn cười gì thế?
—
/rènzhēn/
形
nghiêm túc, chăm chú
她学习得很认真。Tā xuéxí de hěn rènzhēn.
Cô ấy học rất nghiêm túc.
—
坏
/huài/
动/形
hỏng, hư
我的电脑坏了。Wǒ de diànnǎo huài le.
Máy tính của tôi hỏng rồi.
—
爱
/ài/
动
yêu, thương; thích, ưa; tình yêu
我爱我的家。Wǒ ài wǒ de jiā.
Tôi yêu gia đình mình.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...