| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
tuyến đường, lộ trình
这条路线既经济又方便。
Tuyến đường này vừa tiết kiệm vừa tiện lợi. |
— | |
| 名 |
cây cầu
过了这座桥就到我家了。
Qua cây cầu này là tới nhà tôi rồi. |
— | |
| 形 |
tốc độ cao, cao tốc (高速公路: đường cao tốc)
中国的高速铁路又快又舒服。
Đường sắt cao tốc của Trung Quốc vừa nhanh vừa thoải mái. |
— | |
| 动 |
hỏi thăm, dò hỏi, hỏi tin tức
我到处打听哪儿能买到这种药。
Tôi hỏi thăm khắp nơi xem chỗ nào mua được loại thuốc này. |
— | |
|
đường cao tốc
高速公路很快就修好了。
Đường cao tốc đã được sửa chữa rất nhanh. |
— | ||
| 名 |
sợi chỉ, dây; đường, tuyến
这条线很长。
Sợi dây này rất dài. |
— | |
| 名 |
đèn giao thông
我发现这条路车多,红绿灯也多。
Em thấy đường này xe đã nhiều mà đèn giao thông cũng nhiều. |
— | |
| 动 |
tắc đường, kẹt xe
上下班的时候经常堵车。
Giờ tan tầm hay tắc đường. |
— | |
| 名 |
đường phố
这条街道我走过无数次。
Con phố này tôi đã đi qua vô số lần. |
— | |
| 名 |
tình hình đường sá
早上路况不太好。
Sáng nay tình hình đường không tốt lắm. |
— | |
| 区 |
đường dài, cự ly xa (chỉ làm định ngữ: xe khách đường dài, gọi điện đường dài)
他开了六个小时的长途汽车,累坏了。
Anh ấy lái xe khách đường dài suốt sáu tiếng, mệt lử. |
— | |
| 动 |
chặn, bịt; tắc nghẽn
路被大雪堵住了。
Đường bị tuyết lớn chặn lại. |
— | |
| 名 |
trên đường đi, dọc đường
我们在途中遇到了朋友。
Chúng tôi gặp bạn bè trên đường đi. |
— | |
|
rẽ, quẹo, ngoặt
请在下个路口转弯。
Xin hãy rẽ ở ngã tư tiếp theo. |
— |
Đang tải...