Quay lại Khám phá
‹ ›

45. Chính trị, nhà nước

12 từ Mã 535933

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tǒngyī/
动/形
thống nhất
秦始皇统一了中国。Qín Shǐhuáng tǒngyī le Zhōngguó.
Tần Thuỷ Hoàng đã thống nhất Trung Quốc.
—
/zhèngfǔ/
名
chính phủ, chính quyền
政府决定投资建设一条新地铁线。Zhèngfǔ juédìng tóuzī jiànshè yī tiáo xīn dìtiě xiàn.
Chính phủ quyết định đầu tư xây dựng một tuyến tàu điện ngầm mới.
—
/zǒngtǒng/
名
tổng thống
总统将在下周访问这个国家。Zǒngtǒng jiāng zài xià zhōu fǎngwèn zhè ge guójiā.
Tổng thống sẽ tới thăm nước này vào tuần sau.
—
/zhèngzhì/
名
chính trị
他对政治不太感兴趣,平时只看体育新闻。Tā duì zhèngzhì bú tài gǎn xìngqù, píngshí zhǐ kàn tǐyù xīnwén.
Anh ấy không mấy hứng thú với chính trị, thường ngày chỉ xem tin thể thao.
—
官
/guān/
名
quan, quan chức; thuộc về nhà nước, chính thức
他父亲以前在政府里当过官。Tā fùqīn yǐqián zài zhèngfǔ lǐ dāng guo guān.
Bố anh ấy trước đây từng làm quan chức trong chính phủ.
—
/zhǔxí/
名
chủ tịch (nước, hội nghị, tổ chức); người chủ trì
会议由学生会主席主持。Huìyì yóu xuéshēnghuì zhǔxí zhǔchí.
Cuộc họp do chủ tịch hội sinh viên chủ trì.
—
/zǒnglǐ/
名
thủ tướng
总理今天上午会见了来访的外国代表团。Zǒnglǐ jīntiān shàngwǔ huìjiàn le láifǎng de wàiguó dàibiǎotuán.
Sáng nay thủ tướng đã tiếp đoàn đại biểu nước ngoài sang thăm.
—
/guānfāng/
名
phía chính phủ, phía chính thức, chính thống (官方网站: trang web chính thức)
详细情况请以官方发布的消息为准。Xiángxì qíngkuàng qǐng yǐ guānfāng fābù de xiāoxi wéizhǔn.
Chi tiết cụ thể xin lấy thông tin do phía chính thức công bố làm chuẩn.
—
/fāngzhēn/
名
phương châm, đường lối chỉ đạo
公司今年的经营方针是稳中求进。Gōngsī jīnnián de jīngyíng fāngzhēn shì wěn zhōng qiú jìn.
Phương châm kinh doanh của công ty năm nay là giữ ổn định để tiến lên.
—
局
/jú/
名
cục, sở (cơ quan); ván (cờ, đấu)
这局棋非常精彩。Zhè jú qí fēicháng jīngcǎi.
Ván cờ này rất hay.
—
/wàijiāoguān/
名
nhà ngoại giao
外交官代表国家出访。Wài jiāo guān dài biǎo guó jiā chū fǎng.
Nhà ngoại giao đại diện quốc gia đi công tác.
—
王
/wáng/
名
vua, quốc vương; họ Vương
古代有很多著名的王。Gǔ dài yǒu hěn duō zhù míng de wáng.
Ngày xưa có nhiều vị vua nổi tiếng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...