Quay lại Khám phá
‹ ›

19. Trái cây, rau củ

19 từ Mã 556908

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shuǐguǒ/
名
trái cây
我吃水果。Wǒ chī shuǐguǒ.
Tôi ăn trái cây.
—
/píngguǒ/
名
quả táo
我想吃苹果。Wǒ xiǎng chī píngguǒ.
Tôi muốn ăn táo.
—
/xiāngjiāo/
名
quả chuối
妈妈买了一些香蕉放在桌子上。Māma mǎi le yìxiē xiāngjiāo fàng zài zhuōzi shang.
Mẹ mua ít chuối để trên bàn.
—
/báicài/
名
cải thảo, rau cải trắng
超市里有新鲜的白菜。Chāo shì lǐ yǒu xīn xiān de bái cài.
Trong siêu thị có cải thảo tươi.
—
/xīguā/
名
dưa hấu
夏天我最喜欢吃西瓜。Xiàtiān wǒ zuì xǐhuan chī xīguā.
Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu nhất.
—
/yùmǐ/
名
ngô, bắp
秋天到了,地里的玉米都成熟了。Qiūtiān dào le, dì lǐ de yùmǐ dōu chéngshú le.
Mùa thu đến rồi, ngô ngoài ruộng đều đã chín.
—
/huángguā/
名
dưa chuột, dưa leo
夏天我最喜欢吃凉拌黄瓜,又清爽又健康。Xiàtiān wǒ zuì xǐhuan chī liángbàn huángguā, yòu qīngshuǎng yòu jiànkāng.
Mùa hè tôi thích nhất là ăn dưa chuột trộn, vừa thanh mát vừa tốt cho sức khỏe.
—
瓜
/guā/
名
quả dưa, quả bí
夏天我喜欢吃甜瓜。Xiàtiān wǒ xǐhuān chī tiánguā.
Mùa hè tôi thích ăn quả dưa ngọt.
—
/shūcài/
名
rau xanh
应该多吃蔬菜。Yīnggāi duō chī shūcài.
Nên ăn nhiều rau hơn.
—
/pútao/
名
quả nho
这种葡萄很甜,你尝一尝。Zhè zhǒng pútao hěn tián, nǐ cháng yi cháng.
Loại nho này ngọt lắm, bạn nếm thử đi.
—
/xīhóngshì/
名
quả cà chua
我最爱吃的菜是西红柿炒鸡蛋。Wǒ zuì ài chī de cài shì xīhóngshì chǎo jīdàn.
Món tôi thích ăn nhất là trứng xào cà chua.
—
/tǔdòu/
名
khoai tây
妈妈今天做了一道土豆炖牛肉,特别香。Māma jīntiān zuò le yí dào tǔdòu dùn niúròu, tèbié xiāng.
Hôm nay mẹ nấu món bò hầm khoai tây, thơm ơi là thơm.
—
/júzi/
名
quả quýt (cũng viết là 橘子)
这些桔子又甜又便宜,多买几斤吧。Zhèxiē júzi yòu tián yòu piányi, duō mǎi jǐ jīn ba.
Mấy quả quýt này vừa ngọt vừa rẻ, mua thêm vài cân đi.
—
桃
/táo/
名
quả đào; cây đào
夏天的桃又甜又便宜。Xiàtiān de táo yòu tián yòu piányi.
Đào mùa hè vừa ngọt vừa rẻ.
—
梨
/lí/
名
quả lê; cây lê
秋天的梨又甜又多汁。Qiūtiān de lí yòu tián yòu duō zhī.
Lê mùa thu vừa ngọt vừa nhiều nước.
—
/làjiāo/
名
ớt, quả ớt
这道菜放的辣椒有点儿多。Zhè dào cài fàng de làjiāo yǒudiǎnr duō.
Món này bỏ hơi nhiều ớt.
—
橙
/chéng/
名/形
quả cam, cây cam; màu da cam
夕阳把整片天空染成了橙色。Xīyáng bǎ zhěng piàn tiānkōng rǎnchéngle chéngsè.
Ánh chiều tà nhuộm cả bầu trời thành màu cam.
—
/fānqié/
名
cà chua
番茄可以做沙拉。Fānqié kěyǐ zuò shālā.
Cà chua có thể dùng làm salad.
—
/qiézi/
名
quả cà tím
我喜欢吃炒茄子。Wǒ xǐhuān chī chǎo qiézi.
Tôi thích ăn cà tím xào.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...