Quay lại Khám phá
‹ ›

34. Sân bay, đặt vé

15 từ Mã 645673

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xíngli/
名
hành lý
把行李放在这儿。Bǎ xíngli fàng zài zhèr.
Để hành lý ở đây.
—
/dàshǐguǎn/
名
đại sứ quán
明天我要去大使馆办签证。Míngtiān wǒ yào qù dàshǐguǎn bàn qiānzhèng.
Ngày mai tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
—
/qǔxiāo/
动
hủy bỏ, bãi bỏ, hủy (kế hoạch, chuyến bay)
因为天气原因,今天的航班全部取消了。Yīnwèi tiānqì yuányīn, jīntiān de hángbān quánbù qǔxiāo le.
Vì lý do thời tiết, toàn bộ chuyến bay hôm nay đã bị hủy.
—
/shǒuxù/
名
thủ tục, giấy tờ (办手续: làm thủ tục)
办签证的手续比我想象的简单。Bàn qiānzhèng de shǒuxù bǐ wǒ xiǎngxiàng de jiǎndān.
Thủ tục làm visa đơn giản hơn tôi tưởng.
—
/zhèngjiàn/
名
giấy tờ tùy thân, giấy chứng nhận
办理入住时请出示您的有效证件。Bànlǐ rùzhù shí qǐng chūshì nín de yǒuxiào zhèngjiàn.
Khi làm thủ tục nhận phòng, xin quý khách xuất trình giấy tờ tùy thân còn hiệu lực.
—
/hǎiguān/
名
hải quan (cơ quan kiểm tra người và hàng hoá qua biên giới)
过海关的时候,你要出示护照和登机牌。Guò hǎiguān de shíhou, nǐ yào chūshì hùzhào hé dēngjīpái.
Lúc qua hải quan, bạn phải xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay.
—
/fēixíng/
动
bay, phi hành
飞机在天上飞行。Fējī zài tiānshàng fēixíng.
Máy bay đang bay trên trời.
—
/piàojià/
名
giá vé
电影票价很便宜。Diànyǐng piàojià hěn piányi.
Giá vé xem phim rất rẻ.
—
证
/zhèng/
名
giấy chứng nhận, chứng chỉ; chứng minh
请出示你的身份证和证件。Qǐng chūshì nǐ de shēnfènzhèng hé zhèngjiàn.
Vui lòng xuất trình chứng minh thư và giấy tờ của bạn.
—
/jiǎnpiào/
动
soát vé
去哪里检票?Qù nǎlǐ jiǎnpiào?
Đi đâu để soát vé?
—
/xiāngzi/
名
vali, hộp, thùng
这个箱子很大。Zhè ge xiāngzi hěn dà.
Cái vali này rất to.
—
/qiǎngpiào/
动
săn vé, giành vé
春运期间大家都在抢票。Chūnyùn qījiān dàjiā dōu zài qiǎngpiào.
Mùa Xuân vận ai cũng săn vé.
—
/shòupiào/
动
bán vé
售票窗口在那边。Shòupiào chuāngkǒu zài nàbiān.
Quầy bán vé ở đằng kia.
—
/hángbān/
名
chuyến bay
我的航班晚点了。Wǒ de hángbān wǎndiǎn le.
Chuyến bay của tôi bị muộn.
—
/jiàngluò/
动
hạ cánh, đáp xuống, rơi xuống
飞机将在二十分钟后降落。Fēijī jiāng zài èrshí fēnzhōng hòu jiàngluò.
Máy bay sẽ hạ cánh sau hai mươi phút nữa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...