Quay lại Khám phá
‹ ›

15. Màu sắc, hình dạng

23 từ Mã 736291

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
大
/dà/
形
lớn (tuổi/kích thước)
我哥哥比我大。Wǒ gēge bǐ wǒ dà.
Anh tôi lớn hơn tôi.
—
新
/xīn/
形
mới
他是新同学。Tā shì xīn tóngxué.
Cậu ấy là bạn học mới.
—
白
/bái/
形
trắng
这是白色。Zhè shì báisè.
Đây là màu trắng.
—
/bù dà/
không lớn lắm; không thường lắm
这件衣服不大。Zhè jiàn yīfu bù dà.
Cái áo này không lớn lắm.
—
小
/xiǎo/
形
nhỏ
雨很小。Yǔ hěn xiǎo.
Mưa rất nhỏ.
—
/yánsè/
名
màu sắc
这是什么颜色?Zhè shì shénme yánsè?
Đây là màu gì?
—
红
/hóng/
形
đỏ
这件衣服是红色。Zhè jiàn yīfu shì hóngsè.
Bộ quần áo này màu đỏ.
—
黑
/hēi/
形
đen
这是黑色。Zhè shì hēisè.
Đây là màu đen.
—
短
/duǎn/
形
ngắn
我的头发短,她的长。Wǒ de tóufa duǎn, tā de cháng.
Tóc tôi ngắn, cô ấy dài.
—
黄
/huáng/
形
vàng
那是黄色的花。Nà shì huángsè de huā.
Đó là hoa màu vàng.
—
蓝
/lán/
形
xanh dương
天是蓝色的。Tiān shì lánsè de.
Bầu trời màu xanh.
—
绿
/lǜ/
形
xanh lá
树叶是绿色的。Shùyè shì lǜsè de.
Lá cây màu xanh lá.
—
/dàxiǎo/
名
kích cỡ, to nhỏ
这双鞋的大小正好。Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhènghǎo.
Cỡ đôi giày này vừa đẹp.
—
/lǜsè/
形
xanh (màu xanh lá), thân thiện môi trường
我们要倡导绿色出行方式。Wǒmen yào chàngdǎo lǜsè chūxíng fāngshì.
Chúng ta cần đề xướng phương thức di chuyển xanh.
—
低
/dī/
形
thấp; (động từ) cúi (đầu)
今天的气温比昨天低。Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān dī.
Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua.
—
亮
/liàng/
形/动
sáng, sáng sủa; (động từ) bật sáng, sáng lên
这个房间的灯很亮,看书很舒服。Zhège fángjiān de dēng hěn liàng, kàn shū hěn shūfu.
Đèn phòng này rất sáng, đọc sách rất dễ chịu.
—
满
/mǎn/
形/动
đầy, đầy đủ; tròn (thời gian); làm đầy
杯子里的水太满了,小心别洒出来。Bēizi lǐ de shuǐ tài mǎn le, xiǎoxīn bié sǎ chūlái.
Nước trong cốc đầy quá, cẩn thận kẻo đổ ra ngoài.
—
平
/píng/
形
bằng phẳng, phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường, yên ổn
这条路很平,骑自行车非常舒服。Zhè tiáo lù hěn píng, qí zìxíngchē fēicháng shūfu.
Con đường này rất bằng phẳng, đạp xe cực kỳ thoải mái.
—
/báisè/
名
màu trắng
我喜欢白色的衣服。Wǒ xǐhuān báisè de yīfu.
Tôi thích quần áo màu trắng.
—
/hēisè/
名
màu đen
我喜欢黑色的衣服。Wǒ xǐhuān hēisè de yīfu.
Tôi thích quần áo màu đen.
—
/hóngsè/
名
màu đỏ
她穿了一件红色的裙子。Tā chuān le yī jiàn hóngsè de qúnzi.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.
—
/huángsè/
名
màu vàng
这件衣服是黄色的。Zhè jiàn yīfú shì huángsè de.
Chiếc áo này màu vàng.
—
/lánsè/
名
màu xanh lam, màu xanh dương
她喜欢穿蓝色的衣服。Tā xǐ huān chuān lán sè de yī fu.
Cô ấy thích mặc quần áo màu xanh lam.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...