Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

26. Điện thoại, liên lạc

6 từ Mã 549849

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tōngxùn/
名
thông tin liên lạc, viễn thông; bài phóng sự, bản tin
山区的通讯条件这几年改善了很多。Shānqū de tōngxùn tiáojiàn zhè jǐ nián gǎishànle hěn duō.
Điều kiện liên lạc ở vùng núi mấy năm nay cải thiện rất nhiều.
—
/bōdǎ/
动
quay số, gọi (điện thoại)
遇到紧急情况,请立即拨打急救电话。Yùdào jǐnjí qíngkuàng, qǐng lìjí bōdǎ jíjiù diànhuà.
Gặp trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay số cấp cứu.
—
/huàtǒng/
名
micro; ống nghe điện thoại
请把话筒拿近一点儿,后面的人听不清楚。Qǐng bǎ huàtǒng ná jìn yìdiǎnr, hòumiàn de rén tīng bu qīngchu.
Bạn cầm micro gần lại một chút, người ngồi phía sau nghe không rõ.
—
/liúyán/
动/名
để lại lời nhắn; lời nhắn, bình luận
请在留言板上留下你的意见。Qǐng zài liú yán bǎn shàng liú xià nǐ de yì jiàn.
Vui lòng để lại ý kiến của bạn trên bảng tin nhắn.
—
/rèxiàn/
名
đường dây nóng
拨打热线可以求助。Bōdǎ rèxiàn kěyǐ qiúzhù.
Gọi đường dây nóng có thể xin trợ giúp.
—
/tōnghuà/
nói chuyện điện thoại, cuộc gọi
我们正在通话,请稍等。Wǒmen zhèngzài tōnghuà, qǐng shāo děng.
Chúng tôi đang nói chuyện điện thoại, xin chờ một chút.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...