Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

10. Sinh hoạt hằng ngày

12 từ Mã 960095

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/màn shēnghuó/
名
lối sống chậm, slow living
越来越多的人开始追求慢生活,回归内心的平静。Yuè lái yuè duō de rén kāishǐ zhuīqiú màn shēnghuó, huíguī nèixīn de píngjìng.
Ngày càng nhiều người bắt đầu theo đuổi lối sống chậm, quay về sự bình yên nội tâm.
—
/mùyù/
动
tắm gội; (nghĩa bóng) đắm mình trong (ánh nắng, tình thương)
孩子们沐浴在阳光下,笑得特别开心。Háizimen mùyù zài yángguāng xià, xiào de tèbié kāixīn.
Bọn trẻ đắm mình trong nắng, cười thật vui vẻ.
—
晾
/liàng/
动
phơi (cho khô), hong; (nghĩa bóng) bỏ mặc, để đấy không đoái hoài
衣服洗好了,你帮我晾到阳台上去吧。Yīfu xǐ hǎo le, nǐ bāng wǒ liàng dào yángtái shang qù ba.
Quần áo giặt xong rồi, bạn phơi giúp mình ra ban công nhé.
—
觉
/jiào/
名
giấc ngủ (睡觉: ngủ)
我昨晚睡了个好觉。Wǒ zuó wǎn shuì le gè hǎo jiào.
Tôi đã ngủ một giấc ngon tối qua.
—
/qīngxǐ/
动
rửa sạch, tẩy rửa; thanh trừng
请用水清洗水果。Qǐng yòng shuǐ qīngxǐ shuǐguǒ.
Xin hãy dùng nước rửa sạch hoa quả.
—
/rèshuǐ/
名
nước nóng
请给我一杯热水,谢谢。Qǐng gěi wǒ yī bēi rèshuǐ, xièxiè.
Làm ơn cho tôi một cốc nước nóng, cảm ơn.
—
/wàichū/
动
ra ngoài, đi ra ngoài
他每天早上外出跑步。Tā měi tiān zǎo shang wài chū pǎo bù.
Anh ấy mỗi sáng đều ra ngoài chạy bộ.
—
/wùpǐn/
名
đồ vật, vật phẩm
请把物品放在指定位置。Qǐng bǎ wùpǐn fàngzài zhǐdìng wèizhì.
Vui lòng để đồ vật vào vị trí quy định.
—
/xǐyīfěn/
名
bột giặt
这款洗衣粉洗得很干净。Zhè kuǎn xǐ yī fěn xǐ dé hěn gān jìng.
Loại bột giặt này giặt rất sạch.
—
/yòngpǐn/
名
đồ dùng, vật dụng
超市里有各种生活用品。Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng shēnghuó yòngpǐn.
Trong siêu thị có đủ các loại đồ dùng sinh hoạt.
—
/yǒushì/
动
có việc, bận việc; xảy ra chuyện
如果有事,请告诉我。Rúguǒ yǒushì, qǐng gàosù wǒ.
Nếu có việc gì, xin hãy nói với tôi.
—
/yùyuē/
动
đặt hẹn trước, đặt lịch, đặt chỗ
我已经预约了明天的医生。Wǒ yǐjīng yùyuē le míngtiān de yīshēng.
Tôi đã đặt hẹn với bác sĩ vào ngày mai.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...