Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

55. Sách vở, tri thức

10 từ Mã 260349

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shuōmíngshū/
名
sách hướng dẫn, tờ HDSD
我先看说明书。Wǒ xiān kàn shuōmíngshū.
Tôi đọc sách hướng dẫn trước.
—
/shūběn zhīshì/
名
kiến thức sách vở
书本知识固然有其价值,但是不能代替亲身体验。Shūběn zhīshì gùrán yǒu qí jiàzhí, dànshì bùnéng dàitì qīnshēn tǐyàn.
Kiến thức sách vở tuy có giá trị của nó, nhưng không thể thay thế trải nghiệm trực tiếp.
—
/chàngxiāo shū/
名
sách bán chạy, bestseller
畅销书未必是经典,但经典一定是经历了时间考验的畅销书。Chàngxiāo shū wèibì shì jīngdiǎn, dàn jīngdiǎn yīdìng shì jīnglì le shíjiān kǎoyàn de chàngxiāo shū.
Sách bán chạy chưa chắc là kinh điển, nhưng kinh điển nhất định là sách bán chạy đã trải qua thử thách của thời gian.
—
/bǎnběn/
名
phiên bản, bản in, ấn bản
请把软件升级到最新版本再使用。Qǐng bǎ ruǎnjiàn shēngjí dào zuì xīn bǎnběn zài shǐyòng.
Hãy nâng cấp phần mềm lên phiên bản mới nhất rồi hãy dùng.
—
/yǐnyòng/
动
trích dẫn, dẫn lời; viện dẫn
写论文时引用别人的观点必须注明出处。Xiě lùnwén shí yǐnyòng biérén de guāndiǎn bìxū zhùmíng chūchù.
Khi viết luận văn, trích dẫn quan điểm của người khác thì phải ghi rõ nguồn.
—
/wénxiàn/
名
văn hiến; tài liệu, tư liệu (sách vở, tài liệu nghiên cứu có giá trị)
写论文之前,他查阅了大量相关文献。Xiě lùnwén zhīqián, tā cháyuèle dàliàng xiāngguān wénxiàn.
Trước khi viết luận văn, anh ấy đã tra cứu rất nhiều tài liệu liên quan.
—
/zhāiyào/
名
tóm tắt, bản tóm lược, phần tóm tắt (của bài viết, luận văn)
论文前面要写一段三百字左右的摘要。Lùnwén qiánmiàn yào xiě yí duàn sānbǎi zì zuǒyòu de zhāiyào.
Phần đầu luận văn phải viết một đoạn tóm tắt khoảng ba trăm chữ.
—
/shūjí/
名
sách vở, sách (tên gọi chung, không đếm từng cuốn)
他把家里的书籍按类别整理得整整齐齐。Tā bǎ jiā lǐ de shūjí àn lèibié zhěnglǐ de zhěngzhěng qíqí.
Anh ấy sắp xếp sách vở trong nhà theo từng loại rất ngăn nắp.
—
/túshū/
名
sách, sách vở
图书馆里有很多图书。Tú shū guǎn lǐ yǒu hěn duō tú shū.
Trong thư viện có rất nhiều sách.
—
章
/zhāng/
量
chương (sách); con dấu
这本书有十章。Zhè běn shū yǒu shí zhāng.
Cuốn sách này có mười chương.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...