Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

12. Quần áo, trang phục

12 từ Mã 927258

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shízhuāng/
名
thời trang, quần áo hợp mốt
她每年都会去巴黎看时装表演。Tā měi nián dōu huì qù Bālí kàn shízhuāng biǎoyǎn.
Năm nào cô ấy cũng sang Paris xem trình diễn thời trang.
—
/zhìfú/
名/动
đồng phục; (động từ) khuất phục, chế ngự, khống chế
学校要求学生上课时穿制服。Xuéxiào yāoqiú xuésheng shàngkè shí chuān zhìfú.
Nhà trường yêu cầu học sinh mặc đồng phục khi đến lớp.
—
兜
/dōu/
名/动
túi (áo, quần); bọc, hứng, đựng; đi vòng quanh
他把钥匙随手放进裤子兜里,结果怎么也找不到了。Tā bǎ yàoshi suíshǒu fàng jìn kùzi dōu lǐ, jiéguǒ zěnme yě zhǎo bu dào le.
Anh ấy tiện tay nhét chìa khóa vào túi quần, rốt cuộc tìm mãi không ra.
—
/kuǎnshì/
名
kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách
这家店的衣服款式新颖,价格也不贵。Zhè jiā diàn de yīfu kuǎnshì xīnyǐng, jiàgé yě bù guì.
Quần áo ở cửa hàng này kiểu dáng mới lạ mà giá cũng không đắt.
—
/ěrhuán/
名
hoa tai, bông tai, khuyên tai
她今天戴了一对珍珠耳环,看起来很优雅。Tā jīntiān dàile yí duì zhēnzhū ěrhuán, kàn qǐlái hěn yōuyǎ.
Hôm nay cô ấy đeo đôi hoa tai ngọc trai, trông rất thanh lịch.
—
/bèixīn/
名
áo ba lỗ, áo gi-lê
夏天我喜欢穿背心。Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān bèixīn.
Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.
—
/liángxié/
名
dép xăng đan, giày sandal
夏天我喜欢穿凉鞋去海边。Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān liángxié qù hǎibiān.
Mùa hè tôi thích đi dép xăng đan ra biển.
—
/nèiyī/
名
đồ lót, quần áo lót
她买了一些新的内衣。Tā mǎi le yīxiē xīn de nèiyī.
Cô ấy mua một số đồ lót mới.
—
/tuōxié/
名
dép lê
夏天我喜欢穿拖鞋。Xià tiān wǒ xǐ huān chuān tuō xié.
Mùa hè tôi thích đi dép lê.
—
/wàiyī/
名
áo khoác ngoài; vỏ bọc bề ngoài
外衣放在门口的衣架上。Wài yī fàng zài mén kǒu de yī jià shàng.
Áo khoác ngoài được treo trên giá ở cửa.
—
/yǔyī/
名
áo mưa
下雨了,记得带雨衣。Xià yǔ le, jìde dài yǔyī.
Trời mưa rồi, nhớ mang áo mưa.
—
/zhūbǎo/
名
châu báu, nữ trang, đồ trang sức
她戴着漂亮的珠宝参加晚会。Tā dài zhe piào liang de zhū bǎo cān jiā wǎn huì 。
Cô ấy đeo trang sức đẹp tham dự buổi tiệc tối.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...