Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

25. Máy tính, công nghệ

20 từ Mã 369560

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/píngtái/
名
nền tảng (mạng xã hội)
微博是一个很大的社交平台。Wēibó shì yí ge hěn dà de shèjiāo píngtái.
Weibo là một nền tảng mạng xã hội lớn.
—
/píngmù/
名
màn hình
我们每天盯着屏幕的时间太长了。Wǒmen měi tiān dīng zhe píngmù de shíjiān tài cháng le.
Mỗi ngày chúng ta nhìn màn hình quá lâu.
—
/dà shùjù/
名
dữ liệu lớn, big data
大数据分析帮助企业做出更准确的决策。Dà shùjù fēnxī bāngzhù qǐyè zuòchū gèng zhǔnquè de juécè.
Phân tích dữ liệu lớn giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định chính xác hơn.
—
/yún jìsuàn/
名
điện toán đám mây, cloud computing
云计算使数据存储更加便捷高效。Yún jìsuàn shǐ shùjù cúnchǔ gèngjiā biànjié gāoxiào.
Điện toán đám mây làm cho việc lưu trữ dữ liệu thuận tiện và hiệu quả hơn.
—
/wùliánwǎng/
名
Internet vạn vật, IoT
物联网将日常物品连接到互联网,实现智能化管理。Wùliánwǎng jiāng rìcháng wùpǐn liánjiē dào hùliánwǎng, shíxiàn zhìnénghuà guǎnlǐ.
Internet vạn vật kết nối các vật dụng hàng ngày với internet, thực hiện quản lý thông minh.
—
/qūkuài liàn/
名
blockchain, chuỗi khối
区块链技术可以保障数据的安全和透明度。Qūkuài liàn jìshù kěyǐ bǎozhàng shùjù de ānquán hé tòumíngdù.
Công nghệ blockchain có thể đảm bảo an toàn và minh bạch dữ liệu.
—
5G
/wǔ G/
名
mạng 5G, thế hệ thứ 5
5G网络的普及将加速万物互联的实现。5G wǎngluò de pǔjí jiāng jiāsù wànwù hùlián de shíxiàn.
Phổ cập mạng 5G sẽ đẩy nhanh hiện thực hóa vạn vật kết nối.
—
/suànfǎ/
名
thuật toán, algorithm
算法决定了推荐内容的准确性。Suànfǎ juédìng le tuījiàn nèiróng de zhǔnquèxìng.
Thuật toán quyết định độ chính xác của nội dung được gợi ý.
—
/wǎngluò bàolì/
名
bạo lực mạng, quấy rối trực tuyến
网络暴力严重伤害了受害者的心理健康。Wǎngluò bàolì yánzhòng shānghài le shòuhài zhě de xīnlǐ jiànkāng.
Bạo lực mạng gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe tâm thần của nạn nhân.
—
/shùjù ānquán/
名
an ninh dữ liệu, bảo mật dữ liệu
数据安全已成为企业和政府的首要关切。Shùjù ānquán yǐ chéngwéi qǐyè hé zhèngfǔ de shǒuyào guānqiē.
An ninh dữ liệu đã trở thành mối quan tâm hàng đầu của doanh nghiệp và chính phủ.
—
/wǎngluò sùyǎng/
名
hiểu biết số, năng lực kỹ thuật số
提高公民网络素养是应对虚假信息的根本之道。Tígāo gōngmín wǎngluò sùyǎng shì yìngduì xūjiǎ xìnxī de gēnběn zhī dào.
Nâng cao hiểu biết số của công dân là con đường căn bản để ứng phó với thông tin giả.
—
/hùlián/
动/形
kết nối lẫn nhau, liên thông
在互联互通的世界中,汉语架起了不同文明之间的桥梁。Zài hùlián hùtōng de shìjiè zhōng, Hànyǔ jiàqǐ le bùtóng wénmíng zhījiān de qiáoliáng.
Trong thế giới kết nối lẫn nhau, tiếng Trung đã bắc cây cầu giữa các nền văn minh khác nhau.
—
/suànfǎ tuījiàn/
名
gợi ý thuật toán, algorithm recommendation
算法推荐机制在提高用户体验的同时,也在无形中加剧了信息茧房效应。Suànfǎ tuījiàn jīzhì zài tígāo yònghù tǐyàn de tóngshí, yě zài wúxíng zhōng jiājù le xìnxī jiǎnfáng xiàoyìng.
Cơ chế gợi ý thuật toán trong khi cải thiện trải nghiệm người dùng, cũng vô hình chung làm trầm trọng thêm hiệu ứng kén thông tin.
—
/géshì/
名
định dạng, thể thức, mẫu trình bày (văn bản, tệp tin)
请按照公司规定的格式写这份报告。Qǐng ànzhào gōngsī guīdìng de géshì xiě zhè fèn bàogào.
Vui lòng viết báo cáo này theo đúng mẫu công ty quy định.
—
/bèifèn/
名
bản sao lưu, bản dự phòng; việc sao lưu (dữ liệu)
重要文件一定要做备份,免得丢失。Zhòngyào wénjiàn yídìng yào zuò bèifèn, miǎnde diūshī.
Tài liệu quan trọng nhất định phải làm bản sao lưu, kẻo bị mất.
—
/dǎyìnjī/
名
máy in
打印机坏了,需要修理。Dǎyìnjī huài le, xūyào xiūlǐ.
Máy in hỏng rồi, cần sửa chữa.
—
/duōméitǐ/
名
đa phương tiện, multimedia
多媒体技术发展很快。Duōméitǐ jìshù fāzhǎn hěn kuài。
Công nghệ đa phương tiện phát triển rất nhanh.
—
/lùyīnjī/
名
máy ghi âm
请把录音机打开,我们开始录音。Qǐng bǎ lù yīn jī dǎ kāi, wǒ men kāi shǐ lù yīn.
Xin hãy bật máy ghi âm, chúng ta bắt đầu thu âm.
—
/wǎngbā/
名
quán net, tiệm internet
我经常去网吧上网。Wǒ jīngcháng qù wǎngbā shàngwǎng.
Tôi thường xuyên đến quán net để lướt web.
—
/wǎngyè/
名
trang web
请打开这个网页。Qǐng dǎkāi zhège wǎngyè.
Vui lòng mở trang web này.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...