Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

29. Du lịch, khách sạn

11 từ Mã 909517

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xíngchéng/
名
lịch trình, hành trình
我们的行程安排得很紧。Wǒmen de xíngchéng ānpái de hěn jǐn.
Lịch trình của chúng tôi sắp xếp khá dày đặc.
—
/jǐngdiǎn/
名
điểm tham quan (thông dụng, có thể đẹp hoặc bình thường)
这个城市有很多有名的景点。Zhè ge chéngshì yǒu hěn duō yǒumíng de jǐngdiǎn.
Thành phố này có nhiều điểm tham quan nổi tiếng.
—
/míngshèng/
名
danh thắng (cảnh đẹp nổi tiếng có giá trị văn hoá/lịch sử)
长城是中国最有名的名胜之一。Chángchéng shì Zhōngguó zuì yǒumíng de míngshèng zhī yī.
Vạn Lý Trường Thành là một trong những danh thắng nổi tiếng nhất Trung Quốc.
—
/guānguāng/
动
tham quan, du lịch ngắm cảnh
每年都有大量外国游客来这座古城观光。Měi nián dōu yǒu dàliàng wàiguó yóukè lái zhè zuò gǔchéng guānguāng.
Mỗi năm đều có rất nhiều du khách nước ngoài đến thành cổ này tham quan.
—
/zhuānchéng/
副
đặc biệt đi một chuyến, cất công đi riêng vì việc gì
他专程从上海赶来参加老同学的婚礼。Tā zhuānchéng cóng Shànghǎi gǎnlái cānjiā lǎo tóngxué de hūnlǐ.
Anh ấy cất công từ Thượng Hải tới dự đám cưới của bạn học cũ.
—
/zhàngpeng/
名
lều, lều trại
我们在湖边搭了一个帐篷过夜。Wǒmen zài hú biān dāle yí gè zhàngpeng guòyè.
Chúng tôi dựng một cái lều bên hồ để qua đêm.
—
/qǐchéng/
动
lên đường, khởi hành
代表团将于明天早上八点启程前往北京。Dàibiǎotuán jiāng yú míngtiān zǎoshang bā diǎn qǐchéng qiánwǎng Běijīng.
Đoàn đại biểu sẽ lên đường đi Bắc Kinh vào 8 giờ sáng mai.
—
/dòngshēn/
动
lên đường, khởi hành, xuất phát
我们打算明天一早动身去北京。Wǒmen dǎsuàn míngtiān yìzǎo dòngshēn qù Běijīng.
Chúng tôi định sáng sớm mai lên đường đi Bắc Kinh.
—
/lǚdiàn/
名
nhà trọ, khách sạn nhỏ
旅店附近有很多餐馆。Lǚ diàn fù jìn yǒu hěn duō cān guǎn.
Có rất nhiều nhà hàng gần nhà trọ.
—
/yóurén/
名
du khách, khách tham quan
节假日游人特别多。Jiéjiàrì yóurén tèbié duō.
Du khách rất đông vào ngày lễ.
—
/yóuwán/
动
đi chơi, dạo chơi, tham quan
我们去公园游玩吧。Wǒmen qù gōngyuán yóuwán ba.
Chúng ta đi công viên chơi đi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...