Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

77. Động từ cơ bản thường dùng

5 từ Mã 269954

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yǔyǐ/
动
cho, dành cho, tiến hành (dùng trong văn viết, phía sau thường là danh từ hai âm tiết: 予以支持/照顾/处理)
对于表现优秀的员工,公司将予以奖励。Duìyú biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng, gōngsī jiāng yǔyǐ jiǎnglì.
Đối với những nhân viên có thành tích xuất sắc, công ty sẽ khen thưởng.
—
/bùjiàn/
动
không thấy, biến mất; không gặp
他突然不见了,没人知道。Tā túrán bùjiàn le, méi rén zhīdào.
Anh ấy đột nhiên biến mất, không ai biết.
—
肯
/kěn/
动
bằng lòng, chịu, sẵn lòng
他肯帮忙解决这个问题。Tā kěn bāngmáng jiějué zhège wèntí.
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ giải quyết vấn đề này.
—
入
/rù/
动
vào, đi vào; gia nhập
请入座。Qǐng rùzuò.
Vui lòng ngồi vào chỗ.
—
/yǒu méiyǒu/
có... hay không?, có... không?
你有没有时间帮我?Nǐ yǒu méiyǒu shíjiān bāng wǒ?
Bạn có thời gian giúp tôi không?
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...