Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

34. Lễ hội, sự kiện đặc biệt

14 từ Mã 884816

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yànhuì/
名
tiệc, yến tiệc, buổi chiêu đãi
公司今晚举行宴会,欢迎新同事。Gōngsī jīnwǎn jǔxíng yànhuì, huānyíng xīn tóngshì.
Tối nay công ty tổ chức tiệc để chào đón đồng nghiệp mới.
—
/jiābīn/
名
khách quý, khách mời (của chương trình, buổi lễ)
今天的节目请来了一位特别嘉宾。Jīntiān de jiémù qǐng lái le yí wèi tèbié jiābīn.
Chương trình hôm nay đã mời được một vị khách mời đặc biệt.
—
/yíshì/
名
nghi thức, nghi lễ, buổi lễ
毕业典礼的仪式简单而庄重。Bìyè diǎnlǐ de yíshì jiǎndān ér zhuāngzhòng.
Nghi thức của lễ tốt nghiệp đơn giản mà trang trọng.
—
/yānhuā/
名
pháo hoa, pháo bông
除夕夜,全城的人都出来看烟花。Chúxī yè, quán chéng de rén dōu chūlái kàn yānhuā.
Đêm giao thừa, cả thành phố kéo nhau ra xem pháo hoa.
—
/lóngzhòng/
形
long trọng, trang trọng (nghi lễ, buổi lễ)
开幕式举行得十分隆重,来了很多嘉宾。Kāimùshì jǔxíng de shífēn lóngzhòng, lái le hěn duō jiābīn.
Lễ khai mạc được tổ chức rất long trọng, có nhiều khách quý đến dự.
—
/biǎozhāng/
动
biểu dương, tuyên dương, khen thưởng công khai
学校召开大会,表彰了这学期表现优秀的学生。Xuéxiào zhàokāi dàhuì, biǎozhāng le zhè xuéqī biǎoxiàn yōuxiù de xuésheng.
Nhà trường tổ chức đại hội, tuyên dương những học sinh xuất sắc trong học kỳ này.
—
/zhìcí/
动
phát biểu, đọc diễn văn (trong buổi lễ)
开幕式上,校长代表全校师生致辞。Kāimùshì shàng, xiàozhǎng dàibiǎo quán xiào shīshēng zhìcí.
Tại lễ khai mạc, thầy hiệu trưởng thay mặt toàn thể thầy trò phát biểu.
—
/chángjià/
名
kỳ nghỉ dài
国庆节有一个长假,大家都很期待。Guóqìng jié yǒu yí gè chángjià, dàjiā dōu hěn qídài.
Ngày Quốc khánh có kỳ nghỉ dài, mọi người đều rất mong đợi.
—
/Duānwǔ Jié/
名
Tết Đoan Ngọ
端午节吃粽子。Duānwǔ Jié chī zòngzi。
Ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ.
—
/jiàrì/
名
ngày nghỉ, ngày lễ
我们有七天的假日。Wǒmen yǒu qī tiān de jiàrì.
Chúng tôi có 7 ngày nghỉ lễ.
—
/jiéjiàrì/
名
ngày lễ Tết, ngày nghỉ lễ
节假日人们喜欢旅游。Jié jià rì rén men xǐ huān lǚ yóu.
Ngày lễ mọi người thích đi du lịch.
—
/Qīngmíng Jié/
名
Tết Thanh Minh
清明节是祭祖的传统节日。Qīngmíng Jié shì jì zǔ de chuántǒng jiérì.
Tết Thanh Minh là ngày lễ truyền thống để tưởng nhớ tổ tiên.
—
/Shèngdàn Jié/
名
lễ Giáng sinh, Noel
圣诞节快到了,我们准备礼物。Shèngdàn Jié kuài dào le, wǒmen zhǔnbèi lǐwù.
Lễ Giáng sinh sắp đến, chúng tôi đang chuẩn bị quà.
—
/zhǎngshēng/
名
tiếng vỗ tay
演出结束时,全场掌声雷动。Chūyǎn jiéshù shí, quánchǎng zhǎngshēng léidòng.
Khi buổi biểu diễn kết thúc, cả khán đài vỗ tay rần rật.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...