Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

50. Năng lượng, tài nguyên

13 từ Mã 935305

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiénéng/
动/形
tiết kiệm năng lượng
购买节能家电可以减少用电量。Gòumǎi jiénéng jiādiàn kěyǐ jiǎnshǎo yòngdiàn liàng.
Mua thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng có thể giảm lượng điện tiêu thụ.
—
/kě zàishēng/
形
có thể tái tạo, tái tạo được
可再生能源是未来能源发展的方向。Kě zàishēng néngyuán shì wèilái néngyuán fāzhǎn de fāngxiàng.
Năng lượng tái tạo là hướng phát triển năng lượng của tương lai.
—
/tàiyángnéng/
名
năng lượng mặt trời
太阳能板已被广泛应用于家庭发电。Tàiyángnéng bǎn yǐ bèi guǎngfàn yìngyòng yú jiātíng fādiàn.
Tấm pin năng lượng mặt trời đã được ứng dụng rộng rãi trong phát điện gia đình.
—
/fēngnéng/
名
năng lượng gió
风能是一种清洁、可再生的能源。Fēngnéng shì yì zhǒng qīngjié, kě zàishēng de néngyuán.
Năng lượng gió là một loại năng lượng sạch, có thể tái tạo.
—
/jiédiàn/
动
tiết kiệm điện
随手关灯是节电的好习惯。Suíshǒu guān dēng shì jiédiàn de hǎo xíguàn.
Tắt đèn khi ra khỏi phòng là thói quen tốt để tiết kiệm điện.
—
/zìrán zīyuán/
名
tài nguyên thiên nhiên
自然资源的过度开发威胁生态平衡。Zìrán zīyuán de guòdù kāifā wēixié shēngtài pínghéng.
Khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên đe dọa cân bằng sinh thái.
—
井
/jǐng/
名
cái giếng; hố, hầm (giếng dầu, giếng mỏ)
村里那口老井已经干了很多年了。Cūn lǐ nà kǒu lǎo jǐng yǐjīng gān le hěn duō nián le.
Cái giếng cũ trong làng đã cạn nước nhiều năm rồi.
—
/kāicǎi/
动
khai thác (khoáng sản, dầu mỏ, tài nguyên)
过度开采地下水会造成土地下沉。Guòdù kāicǎi dìxiàshuǐ huì zàochéng tǔdì xiàchén.
Khai thác nước ngầm quá mức sẽ khiến đất bị sụt lún.
—
/xiāohào/
动
tiêu hao, tiêu tốn, hao phí (sức lực, năng lượng, vật tư)
跑步一个小时能消耗不少热量。Pǎobù yí ge xiǎoshí néng xiāohào bù shǎo rèliàng.
Chạy bộ một tiếng có thể tiêu hao khá nhiều calo.
—
/cháiyóu/
名
dầu diesel (dầu ma-zút chạy máy nổ, xe tải)
这辆卡车烧的是柴油,比较省钱。Zhè liàng kǎchē shāo de shì cháiyóu, bǐjiào shěng qián.
Chiếc xe tải này chạy dầu diesel nên khá tiết kiệm.
—
/diànlì/
名
điện lực, điện năng
城市的电力供应很稳定。Chéng shì de diàn lì gōng yìng hěn wěn dìng.
Nguồn điện lực của thành phố rất ổn định.
—
/fādiàn/
phát điện; đánh điện tín
这座电厂发电量很大。Zhè zuò diànchǎng fādiàn liàng hěn dà。
Nhà máy điện này sản xuất điện lượng lớn.
—
矿
/kuàng/
名
quặng, mỏ khoáng sản
矿里的工人工作很辛苦。Kuàng lǐ de gōngrén gōngzuò hěn xīnkǔ.
Công nhân trong mỏ làm việc rất vất vả.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...