| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 介/形 |
cùng, giống
我同他是好朋友。
Tôi và anh ấy là bạn thân. |
— | |
| 动 |
có liên quan
这本书与育儿有关。
Cuốn sách này liên quan đến nuôi con. |
— | |
| 介 |
ngoài, trừ (thường dùng 除了…以外/还); loại bỏ; chia (phép chia)
除他以外,我们都参加了这次会议。
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều tham dự cuộc họp lần này. |
— | |
| 介 |
cùng với, kèm theo (nối hai sự vật được xử lý chung)
请把申请表连同证件复印件一起交上来。
Vui lòng nộp đơn đăng ký cùng với bản sao giấy tờ tùy thân. |
— | |
| 介 |
(giới từ) căn cứ vào, dựa theo
据我所知,他没来。
Căn cứ theo tôi biết, anh ấy không đến. |
— | |
| 介 |
dọc theo, men theo
我们沿河边散步。
Chúng tôi đi dọc theo bờ sông đi dạo. |
— | |
|
dọc theo, men theo
沿着这条路一直走。
Đi dọc theo con đường này mãi. |
— | ||
| 介 |
ở, tại; vào (lúc); đối với
他出生于北京。
Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh. |
— |
Đang tải...