Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

79. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

8 từ Mã 639333

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
同
/tóng/
介/形
cùng, giống
我同他是好朋友。Wǒ tóng tā shì hǎo péngyou.
Tôi và anh ấy là bạn thân.
—
/yǒuguān/
动
có liên quan
这本书与育儿有关。Zhè běn shū yǔ yù'ér yǒuguān.
Cuốn sách này liên quan đến nuôi con.
—
除
/chú/
介
ngoài, trừ (thường dùng 除了…以外/还); loại bỏ; chia (phép chia)
除他以外,我们都参加了这次会议。Chú tā yǐwài, wǒmen dōu cānjiāle zhè cì huìyì.
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều tham dự cuộc họp lần này.
—
/liántóng/
介
cùng với, kèm theo (nối hai sự vật được xử lý chung)
请把申请表连同证件复印件一起交上来。Qǐng bǎ shēnqǐngbiǎo liántóng zhèngjiàn fùyìnjiàn yīqǐ jiāo shànglái.
Vui lòng nộp đơn đăng ký cùng với bản sao giấy tờ tùy thân.
—
据
/jù/
介
(giới từ) căn cứ vào, dựa theo
据我所知,他没来。Jù wǒ suǒ zhī, tā méi lái.
Căn cứ theo tôi biết, anh ấy không đến.
—
沿
/yán/
介
dọc theo, men theo
我们沿河边散步。Wǒ men yán hé biān sàn bù 。
Chúng tôi đi dọc theo bờ sông đi dạo.
—
/yánzhe/
dọc theo, men theo
沿着这条路一直走。Yán zhe zhè tiáo lù yī zhí zǒu 。
Đi dọc theo con đường này mãi.
—
于
/yú/
介
ở, tại; vào (lúc); đối với
他出生于北京。Tā chūshēng yú Běijīng.
Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...