Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

06. Cơ thể người

27 từ Mã 657964

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  27 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xīnzàng/
名
tim, trái tim
他的心脏出了问题,需要立即手术。Tā de xīnzàng chū le wèntí, xūyào lìjí shǒushù.
Tim anh ấy có vấn đề, cần phẫu thuật ngay.
—
肺
/fèi/
名
phổi
长期抽烟对肺的伤害非常大。Chángqī chōuyān duì fèi de shānghài fēicháng dà.
Hút thuốc lâu dài gây hại rất lớn cho phổi.
—
/shétou/
名
lưỡi
汤太烫了,我把舌头烫伤了。Tāng tài tàng le, wǒ bǎ shétou tàngshāng le.
Canh nóng quá, tôi bị bỏng lưỡi rồi.
—
/shēnglǐ/
名
sinh lý (chức năng, hoạt động của cơ thể)
长期熬夜会打乱人的生理规律。Chángqī áoyè huì dǎluàn rén de shēnglǐ guīlǜ.
Thức khuya lâu ngày sẽ làm rối loạn quy luật sinh lý của cơ thể.
—
/pìgu/
名
mông, đít; (khẩu ngữ) phần đuôi, phần sau của vật
孩子摔了一跤,屁股上青了一大块。Háizi shuāile yì jiāo, pìgu shàng qīngle yí dà kuài.
Đứa bé ngã một cái, mông bầm tím một mảng lớn.
—
/zuǐchún/
名
môi, đôi môi
天气太干燥,我的嘴唇都裂了。Tiānqì tài gānzào, wǒ de zuǐchún dōu liè le.
Thời tiết hanh khô quá, môi tôi nứt hết cả rồi.
—
/xīgài/
名
đầu gối
他摔了一跤,膝盖上擦破了一块皮。Tā shuāi le yì jiāo, xīgài shàng cāpò le yí kuài pí.
Cậu ấy ngã một cái, trầy mất một mảng da ở đầu gối.
—
/dòngmài/
名
động mạch; (nghĩa bóng) tuyến giao thông huyết mạch
这条铁路是连接南北的交通动脉。Zhè tiáo tiělù shì liánjiē nánběi de jiāotōng dòngmài.
Tuyến đường sắt này là huyết mạch giao thông nối liền Nam Bắc.
—
/húnshēn/
名
toàn thân, khắp người
跑完步以后,我浑身都是汗。Pǎo wán bù yǐhòu, wǒ húnshēn dōu shì hàn.
Chạy bộ xong, khắp người tôi mồ hôi ướt đẫm.
—
/shītǐ/
名
thi thể, xác chết, tử thi
警察在河边发现了一具尸体。Jǐngchá zài hébiān fāxiànle yí jù shītǐ.
Cảnh sát phát hiện một thi thể ở bờ sông.
—
/hóulóng/
名
cổ họng, cuống họng
我感冒了,喉咙疼得说不出话。Wǒ gǎnmào le, hóulóng téng de shuō bu chū huà.
Tôi bị cảm, họng đau đến mức không nói được.
—
疤
/bā/
名
vết sẹo; vảy (trên vết thương)
他手臂上的那道疤是小时候摔伤留下的。Tā shǒubì shàng de nà dào bā shì xiǎoshíhou shuāishāng liúxià de.
Vết sẹo trên cánh tay anh ấy là do hồi nhỏ ngã bị thương để lại.
—
/sìzhī/
名
tứ chi, chân tay
天气太冷,他冻得四肢发麻。Tiānqì tài lěng, tā dòng de sìzhī fā má.
Trời lạnh quá, anh ấy cóng đến mức tê hết cả chân tay.
—
/kǒuqiāng/
名
khoang miệng
医生建议我们每天认真清洁口腔。Yīshēng jiànyì wǒmen měi tiān rènzhēn qīngjié kǒuqiāng.
Bác sĩ khuyên chúng ta mỗi ngày nên vệ sinh khoang miệng cẩn thận.
—
臂
/bì/
名
cánh tay
他张开双臂,紧紧地抱住了女儿。Tā zhāngkāi shuāng bì, jǐnjǐn de bàozhù le nǚ'ér.
Ông dang rộng hai cánh tay, ôm chặt lấy con gái.
—
/shìlì/
名
thị lực, khả năng nhìn của mắt
长时间看手机会使视力下降。Cháng shíjiān kàn shǒujī huì shǐ shìlì xiàjiàng.
Nhìn điện thoại lâu sẽ khiến thị lực giảm sút.
—
/quántou/
名
nắm đấm, nắm tay; (nghĩa bóng) chủ lực, mũi nhọn (sản phẩm)
他气得握紧了拳头,却没有说一句话。Tā qì de wòjǐnle quántou, què méiyǒu shuō yí jù huà.
Anh ấy tức đến siết chặt nắm đấm mà chẳng nói câu nào.
—
/màibó/
名
mạch đập, nhịp mạch; (nghĩa bóng) nhịp sống, xu thế của thời đại
医生轻轻按住我的手腕,测量脉搏。Yīshēng qīngqīng ànzhù wǒ de shǒuwàn, cèliáng màibó.
Bác sĩ nhẹ nhàng ấn cổ tay tôi để đo mạch.
—
/bítì/
名
nước mũi
孩子感冒了,一直流鼻涕,还有点儿发烧。Háizi gǎnmào le, yìzhí liú bítì, hái yǒudiǎnr fāshāo.
Đứa bé bị cảm, chảy nước mũi suốt, lại còn hơi sốt.
—
/xiùjué/
名
khứu giác; sự nhạy bén, sự thính nhạy (nghĩa bóng)
狗的嗅觉比人灵敏得多,能闻出很淡的气味。Gǒu de xiùjué bǐ rén língmǐn de duō, néng wén chū hěn dàn de qìwèi.
Khứu giác của chó nhạy hơn người rất nhiều, có thể ngửi ra cả mùi rất nhạt.
—
/xiōngtáng/
名
lồng ngực, ngực
他挺起胸膛,自信地走上了讲台。Tā tǐngqǐ xiōngtáng, zìxìn de zǒushàng le jiǎngtái.
Anh ấy ưỡn ngực, tự tin bước lên bục giảng.
—
肝
/gān/
名
gan
肝是人体重要的器官。Gān shì réntǐ zhòngyào de qìguān.
Gan là cơ quan quan trọng của cơ thể người.
—
/jiǎoyìn/
名
dấu chân, vết chân
雪地上留下了脚印。Xuě dì shàng liú xià le jiǎo yìn.
Trên tuyết để lại dấu chân.
—
/liǎngshǒu/
名
hai tay; hai mặt, hai phương án
他两手都很灵活,可以做很多事情。Tā liǎng shǒu dōu hěn líng huó, kě yǐ zuò hěn duō shì qíng.
Cả hai tay anh ấy đều rất linh hoạt, có thể làm nhiều việc.
—
/xuèguǎn/
名
mạch máu, huyết quản
血管堵塞会引起健康问题。Xuè guǎn dǔ sè huì yǐn qǐ jiàn kāng wèn tí 。
Tắc mạch máu có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.
—
/xuèyè/
名
máu, huyết dịch
血液循环对身体很重要。Xuè yè xún huán duì shēn tǐ hěn zhòng yào 。
Tuần hoàn máu rất quan trọng đối với cơ thể.
—
/zhǐtou/
名
ngón tay, ngón chân
他的指头受伤了,不能写字。Tā de zhǐ tou shòu shāng le , bù néng xiě zì 。
Ngón tay của anh ấy bị thương, không thể viết chữ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...