Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

08. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

14 từ Mã 533814

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yǎnglǎo/
动
dưỡng lão, chăm cha mẹ già
养老问题越来越受关注。Yǎnglǎo wèntí yuè lái yuè shòu guānzhù.
Vấn đề dưỡng lão ngày càng được quan tâm.
—
/dàijì/
名
thế hệ, liên thế hệ
代际之间在生活方式与价值观上的差异,是每个时代都无法回避的现象。Dàijì zhī jiān zài shēnghuó fāngshì yǔ jiàzhíguān shàng de chāyì, shì měi gè shídài dōu wúfǎ huíbì de xiànxiàng.
Sự khác biệt về lối sống và giá trị quan giữa các thế hệ là hiện tượng mà không thời đại nào có thể tránh khỏi.
—
/shēng sǐ/
名
sinh tử, sống chết
对生死的思考,是所有伟大哲学体系的起点与核心。Duì shēng sǐ de sīkǎo, shì suǒyǒu wěidà zhéxué tǐxì de qǐdiǎn yǔ héxīn.
Suy nghĩ về sinh tử là điểm khởi đầu và cốt lõi của mọi hệ thống triết học vĩ đại.
—
/dànshēng/
动
ra đời, chào đời, sinh ra (người, sự vật, tổ chức mới)
这家公司诞生于一间小小的车库里。Zhè jiā gōngsī dànshēng yú yī jiān xiǎoxiǎo de chēkù lǐ.
Công ty này ra đời trong một nhà để xe nhỏ xíu.
—
/sǐwáng/
动/名
chết, tử vong; cái chết
这次交通事故造成三人死亡。Zhè cì jiāotōng shìgù zàochéng sān rén sǐwáng.
Vụ tai nạn giao thông này khiến ba người tử vong.
—
/xìngmìng/
名
tính mạng, mạng sống (của người hoặc động vật)
消防员冒着危险,救下了三个人的性命。Xiāofángyuán màozhe wēixiǎn, jiùxià le sān ge rén de xìngmìng.
Người lính cứu hỏa bất chấp nguy hiểm, cứu được tính mạng của ba người.
—
/yīng'ér/
名
trẻ sơ sinh, em bé (dưới một tuổi)
刚出生的婴儿一天要睡十几个小时。Gāng chūshēng de yīng'ér yì tiān yào shuì shí jǐ gè xiǎoshí.
Trẻ sơ sinh mỗi ngày phải ngủ hơn mười tiếng.
—
/wáwa/
名
em bé, đứa trẻ; búp bê
她给女儿买了一个会说话的娃娃。Tā gěi nǚ'ér mǎi le yí ge huì shuōhuà de wáwa.
Cô ấy mua cho con gái một con búp bê biết nói.
—
/shìshì/
动
qua đời, từ trần (cách nói trang trọng)
这位老教授上个月因病逝世,享年八十九岁。Zhè wèi lǎo jiàoshòu shàng ge yuè yīn bìng shìshì, xiǎngnián bāshíjiǔ suì.
Vị giáo sư già này tháng trước đã qua đời vì bệnh, hưởng thọ 89 tuổi.
—
/shēngyù/
动
sinh đẻ, sinh con
近年来,很多年轻人推迟了生育的年龄。Jìnnián lái, hěn duō niánqīngrén tuīchí le shēngyù de niánlíng.
Mấy năm gần đây, nhiều người trẻ trì hoãn độ tuổi sinh con.
—
命
/mìng/
名
mạng sống, số phận; mệnh lệnh
他的命运充满了波折。Tā de mìngyùn chōngmǎn le bōzhé.
Số phận của anh ấy đầy những thăng trầm.
—
/shào'ér/
名
thiếu nhi, trẻ em
少儿节目很受孩子们欢迎。Shào'ér jiémù hěn shòu háizi men huānyíng.
Chương trình thiếu nhi rất được các bé yêu thích.
—
/suìshu/
名
tuổi, số tuổi
他的岁数比我大三岁。Tā de suìshu bǐ wǒ dà sān suì.
Tuổi của anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
—
/yīdài/
名
một thế hệ, một đời
这一代人思想开放。Zhè yī dài rén sīxiǎng kāifàng.
Thế hệ này có tư tưởng cởi mở.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...