Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

60. Mỹ thuật, kiến trúc

16 từ Mã 937982

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huìhuà/
动/名
vẽ tranh, hội hoạ
她从小就喜欢绘画。Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huìhuà.
Cô ấy thích vẽ tranh từ nhỏ.
—
/měigǎn/
名
thẩm mỹ, cảm giác đẹp
对称和均衡是美感的来源之一。Duìchèn hé jūnhéng shì měigǎn de láiyuán zhī yī.
Đối xứng và cân bằng là một trong những nguồn gốc của cảm giác đẹp.
—
/měixué/
名
mỹ học, thẩm mỹ học
中国传统美学强调'天人合一',追求自然与人的和谐统一。Zhōngguó chuántǒng měixué qiángdiào 'tiān rén hé yī', zhuīqiú zìrán yǔ rén de héxié tǒngyī.
Mỹ học truyền thống Trung Quốc nhấn mạnh 'thiên nhân hợp nhất', theo đuổi sự hài hòa thống nhất giữa tự nhiên và con người.
—
塔
/tǎ/
名
tháp, ngọn tháp
站在塔顶上,可以看到整个城市的风景。Zhàn zài tǎ dǐng shàng, kěyǐ kàn dào zhěnggè chéngshì de fēngjǐng.
Đứng trên đỉnh tháp có thể ngắm được toàn cảnh thành phố.
—
/huálì/
形
lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ (trang phục, ngôn từ, kiến trúc)
她穿着一条华丽的长裙出席了颁奖典礼。Tā chuānzhe yì tiáo huálì de chángqún chūxí le bānjiǎng diǎnlǐ.
Cô ấy mặc một chiếc váy dài lộng lẫy dự lễ trao giải.
—
/dàshà/
名
tòa nhà lớn, cao ốc, tòa cao ốc
我们公司搬到了市中心那座新建的大厦里。Wǒmen gōngsī bāndào le shì zhōngxīn nà zuò xīn jiàn de dàshà lǐ.
Công ty chúng tôi đã chuyển vào tòa cao ốc mới xây ở trung tâm thành phố.
—
/fèixū/
名
phế tích, đống đổ nát
地震过后,这座小城成了一片废墟。Dìzhèn guòhòu, zhè zuò xiǎo chéng chéng le yí piàn fèixū.
Sau trận động đất, thị trấn nhỏ này trở thành một vùng đổ nát.
—
/chéngbǎo/
名
lâu đài, thành lũy
山顶上那座古老的城堡吸引了不少游客。Shāndǐng shàng nà zuò gǔlǎo de chéngbǎo xīyǐn le bùshǎo yóukè.
Tòa lâu đài cổ trên đỉnh núi thu hút khá nhiều khách du lịch.
—
/zhīzhù/
名
trụ cột, cột chống, chỗ dựa
旅游业已经成为这个城市的支柱产业。Lǚyóuyè yǐjīng chéngwéi zhège chéngshì de zhīzhù chǎnyè.
Ngành du lịch đã trở thành ngành trụ cột của thành phố này.
—
/hóngwěi/
形
hùng vĩ, hoành tráng, to lớn (công trình, kế hoạch)
这座建筑气势宏伟,让人印象深刻。Zhè zuò jiànzhù qìshì hóngwěi, ràng rén yìnxiàng shēnkè.
Công trình này khí thế hùng vĩ, khiến người ta ấn tượng sâu sắc.
—
绣
/xiù/
动/名
thêu; đồ thêu, hàng thêu
奶奶在手绢上绣了一朵漂亮的荷花。Nǎinai zài shǒujuàn shàng xiù le yì duǒ piàoliang de héhuā.
Bà thêu lên chiếc khăn tay một bông sen rất đẹp.
—
/diāokè/
动/名
điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc
这位老人用了三个月,在木头上雕刻出一条龙。Zhè wèi lǎorén yòng le sān gè yuè, zài mùtou shàng diāokè chū yì tiáo lóng.
Cụ già này mất ba tháng để chạm khắc một con rồng trên gỗ.
—
/gōngdiàn/
名
cung điện
故宫是中国现存规模最大的古代宫殿建筑群。Gùgōng shì Zhōngguó xiàncún guīmó zuì dà de gǔdài gōngdiàn jiànzhùqún.
Cố Cung là quần thể kiến trúc cung điện cổ có quy mô lớn nhất còn lại ở Trung Quốc.
—
/diāosù/
名
tác phẩm điêu khắc, tượng; nghệ thuật điêu khắc
广场中央有一座很有名的雕塑。Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò hěn yǒumíng de diāosù.
Giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc rất nổi tiếng.
—
/diǎnzhuì/
动
điểm tô, tô điểm, trang trí
几盆绿色植物把房间点缀得生机勃勃。Jǐ pén lǜsè zhíwù bǎ fángjiān diǎnzhuì de shēngjī bóbó.
Mấy chậu cây xanh tô điểm cho căn phòng tràn đầy sức sống.
—
宫
/gōng/
名
cung điện; cung (đền, miếu)
故宫是北京的著名景点。Gǔgōng shì Běijīng de zhùmíng jǐngdiǎn.
Cung điện Cố Cung là điểm tham quan nổi tiếng ở Bắc Kinh.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...