Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

15. Đồ ăn, thức uống

21 từ Mã 865833

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huāshēng/
名
đậu phộng, lạc
他对花生过敏,所以从来不吃。Tā duì huāshēng guòmǐn, suǒyǐ cónglái bù chī.
Anh ấy bị dị ứng đậu phộng nên chưa bao giờ ăn.
—
/mántou/
名
màn thầu, bánh bao chay (bánh bột mì hấp không nhân)
北方人喜欢就着菜吃馒头,南方人更爱吃米饭。Běifāng rén xǐhuan jiùzhe cài chī mántou, nánfāng rén gèng ài chī mǐfàn.
Người miền Bắc thích ăn màn thầu kèm thức ăn, còn người miền Nam thì thích ăn cơm hơn.
—
渣
/zhā/
名
bã, cặn, xỉ; mảnh vụn
喝完豆浆,杯底还剩下一层渣。Hē wán dòujiāng, bēi dǐ hái shèngxià yì céng zhā.
Uống xong sữa đậu nành, dưới đáy cốc vẫn còn một lớp bã.
—
/zīwèi/
名
mùi vị, hương vị; cảm giác, nỗi niềm
一个人在国外过年的滋味并不好受。Yí gè rén zài guówài guònián de zīwèi bìng bù hǎoshòu.
Cái cảm giác một mình đón Tết ở nước ngoài chẳng dễ chịu chút nào.
—
/fēngwèi/
名
hương vị đặc trưng, phong vị (của món ăn, vùng miền)
这家小店的菜很有四川风味。Zhè jiā xiǎo diàn de cài hěn yǒu Sìchuān fēngwèi.
Món ăn của quán nhỏ này rất đậm hương vị Tứ Xuyên.
—
粥
/zhōu/
名
cháo
他胃不舒服,妈妈给他熬了一锅白粥。Tā wèi bù shūfu, māma gěi tā áo le yī guō bái zhōu.
Anh ấy đau dạ dày, mẹ nấu cho anh một nồi cháo trắng.
—
/pǐncháng/
动
nếm, thưởng thức (đồ ăn, thức uống)
客人们正在品尝当地的特色小吃。Kèrénmen zhèngzài pǐncháng dāngdì de tèsè xiǎochī.
Khách đang thưởng thức các món ăn vặt đặc sản của địa phương.
—
/wèikǒu/
名
khẩu vị, sự thèm ăn; hứng thú, sự ham thích
天气一热,我就没什么胃口。Tiānqì yī rè, wǒ jiù méi shénme wèikǒu.
Cứ trời nóng lên là tôi chẳng thấy thèm ăn gì cả.
—
腥
/xīng/
形
tanh, có mùi tanh (cá, thịt sống)
这鱼没处理好,煮出来一股腥味儿。Zhè yú méi chǔlǐ hǎo, zhǔ chūlái yì gǔ xīngwèir.
Con cá này sơ chế chưa kỹ, nấu lên có mùi tanh.
—
/kěkǒu/
形
ngon miệng, vừa miệng
妈妈做的菜清淡又可口。Māma zuò de cài qīngdàn yòu kěkǒu.
Món mẹ nấu vừa thanh đạm vừa ngon miệng.
—
/fēngshèng/
形
thịnh soạn, dồi dào (thường nói về đồ ăn, tiệc)
妈妈为我们准备了一桌丰盛的晚餐。Māma wèi wǒmen zhǔnbèi le yī zhuō fēngshèng de wǎncān.
Mẹ đã chuẩn bị cho chúng tôi một bàn cơm tối thịnh soạn.
—
餐
/cān/
量
bữa ăn; (lượng từ) bữa
我们每天吃三餐,保持健康。Wǒmen měitiān chī sān cān, bǎochí jiànkāng.
Chúng tôi ăn ba bữa mỗi ngày để giữ sức khỏe.
—
/dàmǐ/
名
gạo
我们每天吃大米。Wǒmen měitiān chī dàmǐ.
Chúng tôi ăn gạo mỗi ngày.
—
/guǒjiàng/
名
mứt trái cây
我喜欢草莓果酱。Wǒ xǐhuān cǎoméi guǒjiàng.
Tôi thích mứt dâu tây.
—
/jiǔshuǐ/
名
đồ uống, rượu và nước giải khát
请给我一杯酒水。Qǐng gěi wǒ yībēi jiǔshuǐ.
Hãy cho tôi một ly đồ uống.
—
/lěngshuǐ/
名
nước lạnh, nước lã
请给我一杯冷水。Qǐng gěi wǒ yì bēi lěngshuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước lạnh.
—
/nǎifěn/
名
sữa bột
宝宝每天都喝奶粉。Bǎobǎo měitiān dōu hē nǎifěn.
Em bé uống sữa bột mỗi ngày.
—
/rǔzhìpǐn/
名
sản phẩm từ sữa, chế phẩm sữa
牛奶是乳制品的一种。Niúnǎi shì rǔzhìpǐn de yī zhǒng.
Sữa bò là một loại sản phẩm từ sữa.
—
/sānmíngzhì/
名
bánh sandwich
我吃了一个三明治当午餐。Wǒ chī le yī gè sānmíngzhì dàng wǔcān.
Tôi ăn một chiếc bánh sandwich làm bữa trưa.
—
/shǔpiàn/
名
snack khoai tây chiên lát
我喜欢吃薯片作为零食。Wǒ xǐhuān chī shǔpiàn zuòwéi língshí.
Tôi thích ăn snack khoai tây chiên lát làm đồ ăn vặt.
—
/shǔtiáo/
名
khoai tây chiên (que)
孩子们最爱吃薯条了。Háizimen zuì ài chī shǔtiáo le.
Bọn trẻ thích ăn khoai tây chiên que nhất.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...