Quay lại 2.700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 6
‹ ›

28. Đường xá, chỉ đường

14 từ Mã 315300

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yánxiàn/
名
dọc tuyến, các nước ven đường
"一带一路"沿线国家共同受益。"Yī dài yī lù" yánxiàn guójiā gòngtóng shòuyì.
Các nước dọc tuyến "Vành đai và Con đường" cùng được hưởng lợi.
—
/qiáoliáng/
名
cây cầu, cầu nối
学习汉语的人是东西方文化之间最好的桥梁。Xuéxí Hànyǔ de rén shì dōng xī fāng wénhuà zhījiān zuìhǎo de qiáoliáng.
Người học tiếng Trung chính là cây cầu tốt nhất giữa văn hóa Đông và Tây.
—
/suìdào/
名
đường hầm, hầm xuyên núi
火车穿过隧道后,眼前突然变得一片明亮。Huǒchē chuānguò suìdào hòu, yǎnqián tūrán biàn de yí piàn míngliàng.
Sau khi tàu hỏa chui qua đường hầm, trước mắt bỗng sáng bừng lên.
—
/dǔsè/
动
làm tắc, tắc nghẽn, ùn tắc
下水道被垃圾堵塞了,水一直流不下去。Xiàshuǐdào bèi lājī dǔsè le, shuǐ yìzhí liú bú xiàqù.
Cống thoát nước bị rác làm tắc, nước cứ không thoát đi được.
—
巷
/xiàng/
名
ngõ, hẻm, con hẻm nhỏ
这条小巷里藏着一家开了三十年的面馆。Zhè tiáo xiǎo xiàng lǐ cángzhe yì jiā kāile sānshí nián de miànguǎn.
Trong con hẻm nhỏ này có một quán mì đã mở được ba mươi năm.
—
/chàngtōng/
形
thông suốt, lưu thông thuận lợi (đường sá, thông tin)
新桥通车以后,市区的交通畅通多了。Xīn qiáo tōngchē yǐhòu, shìqū de jiāotōng chàngtōng duō le.
Từ khi cầu mới thông xe, giao thông nội thành thông thoáng hơn hẳn.
—
/dàdào/
名
đại lộ, đường lớn
大道两旁种满了鲜花。Dàdào liǎngpáng zhǒngmǎnle xiānhuā.
Hai bên đại lộ trồng đầy hoa tươi.
—
/dàjiē/
名
phố lớn, đường phố chính
这条大街很热闹。Zhè tiáo dàjiē hěn rènào.
Con phố chính này rất nhộn nhịp.
—
拐
/guǎi/
动
rẽ, quẹo; bắt cóc, lừa gạt
拐弯处有标志。Guǎi wān chù yǒu biāozhì.
Ở đoạn rẽ, có biển báo.
—
/jiētóu/
名
đầu phố, ngoài đường phố
街头有很多小吃摊。Jiē tóu yǒu hěn duō xiǎo chī tān.
Đầu phố có rất nhiều quầy ăn vặt.
—
/lùguò/
动
đi ngang qua, đi qua
我路过那个商店时买了点东西。Wǒ lù guò nà gè shāng diàn shí mǎi le diǎn dōng xī.
Tôi đã mua vài thứ khi đi ngang qua cửa hàng đó.
—
/tōngdào/
名
lối đi, đường thông, hành lang
这条通道很宽敞,可以通行两辆车。Zhè tiáo tōngdào hěn kuānchǎng, kěyǐ tōngxíng liǎng liàng chē.
Hành lang này rất rộng, có thể cho hai chiếc xe đi qua.
—
/tōngxíng/
动
đi qua, lưu thông; thông dụng
这个规定在全公司通行。Zhège guīdìng zài quán gōngsī tōngxíng.
Quy định này được áp dụng trong toàn công ty.
—
/yīlù shang/
suốt dọc đường, suốt chặng đường
一路上风景很美。Yīlù shang fēngjǐng hěn měi.
Suốt dọc đường phong cảnh rất đẹp.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...