Quay lại Khám phá
‹ ›

22. Động vật

25 từ Mã 192786

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
狼
/láng/
名
con sói
这个故事讲的是一只狼和一只羊。Zhège gùshi jiǎng de shì yì zhī láng hé yì zhī yáng.
Câu chuyện này kể về một con sói và một con cừu.
—
/lǎoshǔ/
名
con chuột
厨房里好像有老鼠,晚上总听见奇怪的声音。Chúfáng lǐ hǎoxiàng yǒu lǎoshǔ, wǎnshang zǒng tīngjiàn qíguài de shēngyīn.
Hình như trong bếp có chuột, tối nào cũng nghe thấy tiếng động lạ.
—
蛇
/shé/
名
con rắn
在山里散步时要小心,有时候会遇到蛇。Zài shān lǐ sànbù shí yào xiǎoxīn, yǒu shíhou huì yùdào shé.
Đi dạo trong núi phải cẩn thận, đôi khi sẽ gặp rắn.
—
/chìbǎng/
名
cánh (chim, côn trùng, máy bay)
这只小鸟的翅膀受伤了,飞不起来。Zhè zhī xiǎo niǎo de chìbǎng shòushāng le, fēi bù qǐlái.
Cánh của con chim nhỏ này bị thương nên không bay lên được.
—
/gēzi/
名
chim bồ câu
广场上有很多鸽子,一点儿也不怕人。Guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō gēzi, yìdiǎnr yě bú pà rén.
Trên quảng trường có rất nhiều bồ câu, chẳng sợ người chút nào.
—
/dàxiàng/
名
con voi
大象虽然身体很大,但是性格很温和。Dàxiàng suīrán shēntǐ hěn dà, dànshì xìnggé hěn wēnhé.
Voi tuy thân hình to lớn nhưng tính tình lại rất hiền lành.
—
/húdié/
名
con bướm
花园里有很多五颜六色的蝴蝶。Huāyuán lǐ yǒu hěn duō wǔyán liùsè de húdié.
Trong vườn hoa có rất nhiều con bướm đủ màu sắc.
—
/tùzi/
名
con thỏ
女儿最喜欢的动物是兔子,家里养了两只。Nǚ'ér zuì xǐhuan de dòngwù shì tùzi, jiā lǐ yǎng le liǎng zhī.
Con gái tôi thích nhất là thỏ, nhà nuôi hai con.
—
/mìfēng/
名
con ong, ong mật
花园里的蜜蜂正忙着采蜜。Huāyuán lǐ de mìfēng zhèng mángzhe cǎi mì.
Đàn ong trong vườn hoa đang bận rộn đi lấy mật.
—
/dàxióngmāo/
名
gấu trúc lớn
大熊猫是中国的国宝。Dàxióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo.
Gấu trúc lớn là quốc bảo của Trung Quốc.
—
猴
/hóu/
名
con khỉ
公园里有很多猴子。Gōng yuán lǐ yǒu hěn duō hóu zi.
Có rất nhiều con khỉ trong công viên.
—
虎
/hǔ/
名
con hổ
—
鼠
/shǔ/
名
chuột
房子里有一只老鼠。Fángzi lǐ yǒu yī zhī lǎo shǔ.
Trong nhà có một con chuột.
—
兔
/tù/
名
con thỏ
兔子在草地上跳来跳去。Tùzi zài cǎodì shàng tiào lái tiào qù.
Con thỏ đang nhảy nhót trên bãi cỏ.
—
熊
/xióng/
名
con gấu
熊在森林里很危险。Xióng zài sēnlín lǐ hěn wéixiǎn.
Gấu rất nguy hiểm trong rừng.
—
/yāzi/
名
con vịt
鸭子在湖里游泳。Yā zi zài hú lǐ yóu yǒng.
Con vịt đang bơi trên hồ.
—
/chǒngwù/
名
thú cưng, vật nuôi trong nhà
越来越多的年轻人喜欢在家里养宠物。Yuè lái yuè duō de niánqīngrén xǐhuan zài jiā lǐ yǎng chǒngwù.
Ngày càng nhiều người trẻ thích nuôi thú cưng trong nhà.
—
窝
/wō/
名
tổ, ổ (chim, thú); hang ổ; chỗ lõm trên cơ thể
树上有一个鸟窝,里面有三只小鸟。Shù shàng yǒu yí gè niǎowō, lǐmiàn yǒu sān zhī xiǎo niǎo.
Trên cây có một cái tổ chim, bên trong có ba con chim non.
—
犬
/quǎn/
名
chó (cách nói trang trọng/văn viết); bộ Khuyển (bộ thủ số 94)
警犬在机场帮助警察检查行李。Jǐngquǎn zài jīchǎng bāngzhù jǐngchá jiǎnchá xíngli.
Chó nghiệp vụ giúp cảnh sát kiểm tra hành lý ở sân bay.
—
翼
/yì/
名
cánh (chim, máy bay); cánh, phía bên; thường dùng trong 小心翼翼 (hết sức thận trọng)
他小心翼翼地把这只受伤的鸟捧在手里。Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ zhè zhī shòushāng de niǎo pěng zài shǒu lǐ.
Anh ấy hết sức cẩn thận nâng con chim bị thương trong lòng bàn tay.
—
/kūnchóng/
名
côn trùng, sâu bọ
儿子从小就喜欢观察各种各样的昆虫。Érzi cóngxiǎo jiù xǐhuan guānchá gèzhǒng gèyàng de kūnchóng.
Con trai tôi từ nhỏ đã thích quan sát đủ loại côn trùng.
—
/gōngjī/
名
gà trống
公鸡在清晨打鸣。Gōngjī zài qīngchén dǎmíng.
Gà trống gáy vào buổi sáng sớm.
—
/mǔjī/
名
gà mái
母鸡每天下蛋。Mǔjī měitiān xiàdàn.
Gà mái mỗi ngày đẻ trứng.
—
/nǎiniú/
名
bò sữa
奶牛每天产很多牛奶。Nǎiniú měitiān chǎn hěn duō niúnǎi.
Bò sữa mỗi ngày cho rất nhiều sữa.
—
/yěshēng/
形
hoang dã, sống tự nhiên
野生动物很难捕捉。Yěshēng dòngwù hěn nán bǔzhuō.
Động vật hoang dã rất khó bắt.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...