| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
con sói
这个故事讲的是一只狼和一只羊。
Câu chuyện này kể về một con sói và một con cừu. |
— | |
| 名 |
con chuột
厨房里好像有老鼠,晚上总听见奇怪的声音。
Hình như trong bếp có chuột, tối nào cũng nghe thấy tiếng động lạ. |
— | |
| 名 |
con rắn
在山里散步时要小心,有时候会遇到蛇。
Đi dạo trong núi phải cẩn thận, đôi khi sẽ gặp rắn. |
— | |
| 名 |
cánh (chim, côn trùng, máy bay)
这只小鸟的翅膀受伤了,飞不起来。
Cánh của con chim nhỏ này bị thương nên không bay lên được. |
— | |
| 名 |
chim bồ câu
广场上有很多鸽子,一点儿也不怕人。
Trên quảng trường có rất nhiều bồ câu, chẳng sợ người chút nào. |
— | |
| 名 |
con voi
大象虽然身体很大,但是性格很温和。
Voi tuy thân hình to lớn nhưng tính tình lại rất hiền lành. |
— | |
| 名 |
con bướm
花园里有很多五颜六色的蝴蝶。
Trong vườn hoa có rất nhiều con bướm đủ màu sắc. |
— | |
| 名 |
con thỏ
女儿最喜欢的动物是兔子,家里养了两只。
Con gái tôi thích nhất là thỏ, nhà nuôi hai con. |
— | |
| 名 |
con ong, ong mật
花园里的蜜蜂正忙着采蜜。
Đàn ong trong vườn hoa đang bận rộn đi lấy mật. |
— | |
| 名 |
gấu trúc lớn
大熊猫是中国的国宝。
Gấu trúc lớn là quốc bảo của Trung Quốc. |
— | |
| 名 |
con khỉ
公园里有很多猴子。
Có rất nhiều con khỉ trong công viên. |
— | |
| 名 |
con hổ
|
— | |
| 名 |
chuột
房子里有一只老鼠。
Trong nhà có một con chuột. |
— | |
| 名 |
con thỏ
兔子在草地上跳来跳去。
Con thỏ đang nhảy nhót trên bãi cỏ. |
— | |
| 名 |
con gấu
熊在森林里很危险。
Gấu rất nguy hiểm trong rừng. |
— | |
| 名 |
con vịt
鸭子在湖里游泳。
Con vịt đang bơi trên hồ. |
— | |
| 名 |
thú cưng, vật nuôi trong nhà
越来越多的年轻人喜欢在家里养宠物。
Ngày càng nhiều người trẻ thích nuôi thú cưng trong nhà. |
— | |
| 名 |
tổ, ổ (chim, thú); hang ổ; chỗ lõm trên cơ thể
树上有一个鸟窝,里面有三只小鸟。
Trên cây có một cái tổ chim, bên trong có ba con chim non. |
— | |
| 名 |
chó (cách nói trang trọng/văn viết); bộ Khuyển (bộ thủ số 94)
警犬在机场帮助警察检查行李。
Chó nghiệp vụ giúp cảnh sát kiểm tra hành lý ở sân bay. |
— | |
| 名 |
cánh (chim, máy bay); cánh, phía bên; thường dùng trong 小心翼翼 (hết sức thận trọng)
他小心翼翼地把这只受伤的鸟捧在手里。
Anh ấy hết sức cẩn thận nâng con chim bị thương trong lòng bàn tay. |
— | |
| 名 |
côn trùng, sâu bọ
儿子从小就喜欢观察各种各样的昆虫。
Con trai tôi từ nhỏ đã thích quan sát đủ loại côn trùng. |
— | |
| 名 |
gà trống
公鸡在清晨打鸣。
Gà trống gáy vào buổi sáng sớm. |
— | |
| 名 |
gà mái
母鸡每天下蛋。
Gà mái mỗi ngày đẻ trứng. |
— | |
| 名 |
bò sữa
奶牛每天产很多牛奶。
Bò sữa mỗi ngày cho rất nhiều sữa. |
— | |
| 形 |
hoang dã, sống tự nhiên
野生动物很难捕捉。
Động vật hoang dã rất khó bắt. |
— |
Đang tải...