Quay lại Khám phá
‹ ›

38. Sở thích, giải trí

21 từ Mã 232660

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tǐyàn/
动/名
trải nghiệm
住胡同是一种特别的体验。Zhù hútòng shì yì zhǒng tèbié de tǐyàn.
Ở hồ đồng là một trải nghiệm đặc biệt.
—
/yóuxì/
名
trò chơi, game
弟弟每天都要玩一会儿游戏。Dìdi měi tiān dōu yào wán yíhuìr yóuxì.
Ngày nào em trai tôi cũng chơi game một lát.
—
/wánjù/
名
đồ chơi
孩子们玩完以后应该把玩具收拾好。Háizimen wán wán yǐhòu yīnggāi bǎ wánjù shōushi hǎo.
Bọn trẻ chơi xong thì nên dọn đồ chơi cho gọn gàng.
—
/kòngr/
名
thời gian rảnh, lúc rảnh
你什么时候有空儿,我们一起去玩。Nǐ shénme shíhòu yǒu kòngr, wǒmen yīqǐ qù wán.
Khi nào bạn có thời gian rảnh, chúng ta cùng đi chơi.
—
迷
/mí/
动
mê, say mê; người hâm mộ, fan
他是足球迷。Tā shì zúqiú mí.
Anh ấy là fan bóng đá.
—
图
/tú/
名
hình, bức tranh, sơ đồ
这张图很清楚。Zhè zhāng tú hěn qīngchǔ.
Bức hình này rất rõ ràng.
—
/túhuà/
名
tranh vẽ, hình vẽ
他喜欢画图画。Tā xǐhuān huà túhuà.
Anh ấy thích vẽ tranh.
—
照
/zhào/
动/介
chiếu, soi; chụp (ảnh); theo, chiếu theo
请照我的话去做。Qǐng zhào wǒ de huà qù zuò.
Xin hãy làm theo lời tôi nói.
—
追
/zhuī/
动
đuổi theo, truy đuổi; theo đuổi
警察追上了小偷。Jǐngchá zhuī shàng le xiǎotōu.
Cảnh sát đã đuổi kịp tên trộm.
—
/xìngqù/
名
hứng thú, sự quan tâm
我对音乐有兴趣。Wǒ duì yīnyuè yǒu xìngqù.
Tôi có hứng thú với âm nhạc.
—
/gǎn xìngqù/
短语
cảm thấy hứng thú, quan tâm
我对历史感兴趣。Wǒ duì lìshǐ gǎn xìngqù.
Tôi quan tâm đến lịch sử.
—
/wéiqí/
名
cờ vây
下围棋需要很多耐心。Xià wéiqí xūyào hěn duō nàixīn.
Chơi cờ vây cần nhiều kiên nhẫn.
—
/yèyú/
形
nghiệp dư, ngoài giờ
画画儿是我的业余爱好。Huàhuàr shì wǒ de yèyú àihào.
Vẽ tranh là sở thích nghiệp dư của tôi.
—
/fàngsōng/
动
thư giãn
听音乐让我放松。Tīng yīnyuè ràng wǒ fàngsōng.
Nghe nhạc khiến tôi thư giãn.
—
逛
/guàng/
动
dạo, đi dạo, dạo chơi (逛街: đi dạo phố)
周末我们一起去逛街,好吗?Zhōumò wǒmen yìqǐ qù guàng jiē, hǎo ma?
Cuối tuần chúng ta cùng đi dạo phố nhé?
—
/lèqù/
名
niềm vui, thú vui, hứng thú
做饭对我来说是一种乐趣,而不是负担。Zuòfàn duì wǒ láishuō shì yì zhǒng lèqù, ér bú shì fùdān.
Với tôi, nấu ăn là một niềm vui chứ không phải gánh nặng.
—
/pāizhào/
chụp ảnh
请帮我拍照。Qǐng bāng wǒ pāizhào.
Làm ơn giúp tôi chụp ảnh.
—
牌
/pái/
名
quân bài, bài (đánh); biển hiệu
他收集了很多牌子。Tā shōují le hěn duō páizi.
Anh ấy đã thu thập nhiều quân bài.
—
/qìqiú/
名
quả bóng bay, khinh khí cầu
孩子们喜欢玩气球。Háizi men xǐhuān wán qìqiú.
Trẻ con thích chơi bóng bay.
—
/xǐ'ài/
动
yêu thích, ưa thích
我很喜爱这本书。Wǒ hěn xǐ'ài zhè běn shū.
Tôi rất yêu thích cuốn sách này.
—
/xiàngpiàn/
名
bức ảnh, tấm ảnh
这张相片很漂亮。Zhè zhāng xiàngpiàn hěn piàoliang.
Bức ảnh này rất đẹp.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...