| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 量/名 |
giây (đơn vị thời gian)
他只用了十秒就把答案算出来了。
Cậu ấy chỉ mất mười giây là tính ra đáp án. |
— | |
| 名 |
chủ nhật (cách nói khẩu ngữ)
礼拜天我一般在家休息,不出门。
Chủ nhật tôi thường ở nhà nghỉ ngơi, không ra ngoài. |
— | |
| 名 |
trung tuần, mười ngày giữa tháng (ngày 11–20)
这次考试安排在下个月中旬。
Kỳ thi lần này được sắp xếp vào trung tuần tháng sau. |
— | |
| 名 |
sáng sớm, tảng sáng
清晨的公园里到处是锻炼身体的老人。
Công viên buổi sáng sớm đâu đâu cũng là người già tập thể dục. |
— | |
| 名 |
hôm nay, ngày nay
今日天气非常好,适合出游。
Hôm nay thời tiết rất đẹp, thích hợp để đi chơi. |
— | |
| 名/动 |
tuần lễ; lễ bái, làm lễ
我们每周礼拜天去教堂。
Chúng tôi đi nhà thờ vào mỗi chủ nhật hàng tuần. |
— | |
| 名 |
trước Tết, cuối năm
我们年前准备好了礼物。
Chúng tôi đã chuẩn bị quà trước Tết. |
— | |
| 名 |
ban đêm, về đêm
夜间天气变得很冷。
Thời tiết ban đêm trở nên rất lạnh. |
— | |
| 名 |
chập tối, lúc trời sắp tối, chiều tà
傍晚的时候,很多老人在公园里散步。
Lúc chập tối, rất nhiều cụ già đi dạo trong công viên. |
— | |
| 名 |
rạng sáng, tờ mờ sáng (khoảng 0 giờ đến trước bình minh)
他凌晨三点才写完报告。
Ba giờ sáng anh ấy mới viết xong báo cáo. |
— | |
| 名 |
hoàng hôn, chạng vạng, lúc trời nhá nhem tối
黄昏时分,我们坐在河边看夕阳慢慢落下。
Lúc hoàng hôn, chúng tôi ngồi bên bờ sông ngắm mặt trời từ từ lặn xuống. |
— | |
| 名 |
rạng đông, bình minh, lúc trời hửng sáng
黎明时分,山顶上已经站满了看日出的人。
Lúc rạng đông, trên đỉnh núi đã đứng chật kín người chờ xem mặt trời mọc. |
— | |
| 名 |
ngay hôm đó, cùng ngày
当天,他完成了所有任务。
Ngày hôm đó, anh ấy hoàn thành tất cả các nhiệm vụ. |
— | |
| 名 |
đêm tối, ban đêm
黑夜中,什么都看不清。
Trong đêm tối, chẳng thấy gì rõ cả. |
— | |
| 名 |
ngày mai
明日我们将举行重要会议。
Ngày mai chúng ta sẽ tổ chức cuộc họp quan trọng. |
— | |
| 名 |
tiếng đồng hồ, giờ
我每天工作八个钟头。
Tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày. |
— |
Đang tải...