Quay lại Khám phá
‹ ›

22. Môn học, việc học tập

10 từ Mã 610610

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shùxué/
名
toán học
数学是描述自然规律的语言。Shùxué shì miáoshù zìrán guīlǜ de yǔyán.
Toán học là ngôn ngữ mô tả quy luật tự nhiên.
—
/xuéxí xìngqù/
名
hứng thú học tập
激发学习兴趣是教育成功的前提。Jīfā xuéxí xìngqù shì jiàoyù chénggōng de qiántí.
Khơi dậy hứng thú học tập là tiền đề cho giáo dục thành công.
—
/bèisòng/
动
học thuộc lòng, đọc thuộc
背诵经典诗词不仅是语言学习,更是让心灵与古人智慧产生共鸣的过程。Bèisòng jīngdiǎn shīcí bù jǐnjǐn shì yǔyán xuéxí, gèng shì ràng xīnlíng yǔ gǔrén zhìhuì chǎnshēng gòngmíng de guòchéng.
Học thuộc thơ ca cổ điển không chỉ là học ngôn ngữ mà còn là quá trình để tâm hồn cộng hưởng với trí tuệ người xưa.
—
/jīngtōng/
动
tinh thông, thành thạo, giỏi (một lĩnh vực)
他精通三门外语,在公司里很受重用。Tā jīngtōng sān mén wàiyǔ, zài gōngsī lǐ hěn shòu zhòngyòng.
Anh ấy thành thạo ba ngoại ngữ nên rất được trọng dụng ở công ty.
—
/kēmù/
名
môn học, khoa mục; hạng mục (kế toán)
这次考试一共有四个科目,最难的是数学。Zhè cì kǎoshì yígòng yǒu sì ge kēmù, zuì nán de shì shùxué.
Kỳ thi lần này có tất cả bốn môn, khó nhất là môn toán.
—
/bìxiū/
形
bắt buộc (môn học)
数学是大学的必修课。Shù xué shì dà xué de bì xiū kè.
Toán học là môn học bắt buộc ở đại học.
—
/kǎotí/
名
đề thi, câu hỏi thi
这次考试的考题很难。Zhè cì kǎo shì de kǎo tí hěn nán.
Đề thi lần này rất khó.
—
/kǒushì/
动
thi vấn đáp, thi nói
明天有一个重要的口试。Míngtiān yǒu yí gè zhòngyào de kǒushì.
Ngày mai có một kỳ thi vấn đáp quan trọng.
—
/xuéhuì/
名
hội, học hội; học được, nắm vững
他已经学会了游泳。Tā yǐ jīng xué huì le yóu yǒng 。
Anh ấy đã học được cách bơi.
—
/zìxué/
动
tự học
他通过自学掌握了电脑技能。Tā tōngguò zìxué zhǎngwò le diànnǎo jìnéng.
Anh ấy đã tự học để nắm vững kỹ năng máy tính.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...