Quay lại Khám phá
‹ ›

12. Tiền bạc, mua sắm

15 từ Mã 668951

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
钱
/qián/
名
tiền
我没有钱。Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
—
买
/mǎi/
动
mua
我想买铅笔。Wǒ xiǎng mǎi qiānbǐ.
Tôi muốn mua bút chì.
—
/shāngdiàn/
名
cửa hàng
她在商店工作。Tā zài shāngdiàn gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở cửa hàng.
—
少
/shǎo/
形
ít
今天人很少。Jīntiān rén hěn shǎo.
Hôm nay ít người.
—
贵
/guì/
形
đắt
这个太贵了。Zhège tài guì le.
Cái này đắt quá.
—
花
/huā/
名/动
hoa; tiêu (tiền)
这束花真漂亮。Zhè shù huā zhēn piàoliang.
Bó hoa này đẹp thật.
—
卖
/mài/
动
bán
这儿卖什么?Zhèr mài shénme?
Ở đây bán gì?
—
重
/zhòng/
形
nặng
这个箱子很重。Zhège xiāngzi hěn zhòng.
Cái thùng này rất nặng.
—
/dōngxi/
名
đồ đạc, vật
我有很多东西要搬。Wǒ yǒu hěn duō dōngxi yào bān.
Tôi có rất nhiều đồ phải chuyển.
—
/chāoshì/
名
siêu thị
楼下就有超市,很方便。Lóuxià jiù yǒu chāoshì, hěn fāngbiàn.
Ngay dưới nhà có siêu thị, rất tiện.
—
毛
/máo/
名
lông, tóc tơ; (khẩu ngữ) hào (đơn vị tiền = 0,1 tệ)
我家的猫一到春天就掉毛,沙发上全是。Wǒ jiā de māo yí dào chūntiān jiù diào máo, shāfā shàng quán shì.
Con mèo nhà tôi cứ đến mùa xuân là rụng lông, ghế sofa đầy cả lông.
—
/qiánbāo/
名
ví tiền
我的钱包不见了。Wǒ de qiánbāo bù jiàn le.
Ví tiền của tôi bị mất.
—
/shāngchǎng/
名
trung tâm thương mại, siêu thị
商场里有很多商店。Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō shāngdiàn.
Trong trung tâm thương mại có nhiều cửa hàng.
—
/shūdiàn/
名
hiệu sách, nhà sách
我在书店买书。Wǒ zài shūdiàn mǎi shū.
Tôi mua sách ở hiệu sách.
—
店
/diàn/
名
cửa hàng, tiệm, quán
这家店很有名。Zhè jiā diàn hěn yǒumíng.
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...