Quay lại Khám phá
‹ ›

09. Bạn bè, các mối quan hệ

7 từ Mã 316256

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dādàng/
名/动
cộng sự, người cộng tác, bạn diễn/bạn đôi; hợp tác, bắt cặp
我们俩搭档了三年,配合得非常默契。Wǒmen liǎ dādàng le sān nián, pèihé de fēicháng mòqì.
Hai chúng tôi làm cộng sự với nhau ba năm rồi, phối hợp cực kỳ ăn ý.
—
/bànlǚ/
名
bạn đời, người bạn đồng hành
他觉得自己终于找到了合适的伴侣。Tā juéde zìjǐ zhōngyú zhǎodào le héshì de bànlǚ.
Anh ấy cảm thấy mình cuối cùng đã tìm được người bạn đời phù hợp.
—
/ēnrén/
名
ân nhân
他是我的恩人。Tā shì wǒ de ēnrén。
Anh ấy là ân nhân của tôi.
—
/lǎoxiāng/
名
người đồng hương
他是我的老乡,来自同一个村子。Tā shì wǒ de lǎoxiāng, láizì tóng yí gè cūnzi.
Anh ấy là người đồng hương của tôi, đến từ cùng một làng.
—
聊
/liáo/
动
trò chuyện, tán gẫu
我们在公园里聊了很久。Wǒ men zài gōng yuán lǐ liáo le hěn jiǔ.
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu trong công viên.
—
/liáotiānr/
nói chuyện phiếm, tán gẫu
晚上我们一起聊天儿很开心。Wǎn shàng wǒ men yī qǐ liáo tiān r hěn kāi xīn.
Tối hôm đó chúng tôi cùng nhau nói chuyện phiếm rất vui.
—
/yàohǎo/
形
thân thiết, chơi thân; cầu tiến
他们关系要好,经常一起玩。Tā men guān xì yào hǎo , jīng cháng yī qǐ wán 。
Họ có quan hệ thân thiết, thường chơi cùng nhau.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...