Quay lại Khám phá
‹ ›

05. Tên gọi, cách xưng hô

35 từ Mã 413759

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  35 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/míngzi/
名
tên
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
—
男
/nán/
形
nam (giới)
他是男老师。Tā shì nán lǎoshī.
Thầy ấy là thầy giáo nam.
—
女
/nǚ/
形
nữ (giới)
她是女学生。Tā shì nǚ xuésheng.
Cô ấy là nữ học sinh.
—
/xiānsheng/
名
ông, ngài, thầy
那位先生是我爸爸的同事。Nà wèi xiānsheng shì wǒ bàba de tóngshì.
Ông kia là đồng nghiệp của bố tôi.
—
/xiǎojie/
名
cô, tiểu thư (cách gọi lịch sự với nữ giới trẻ tuổi)
李小姐是我的朋友。Lǐ xiǎojie shì wǒ de péngyou.
Cô Lý là bạn của tôi.
—
/nǚrén/
名
phụ nữ, người đàn bà
那个女人是我的老师。Nàge nǚrén shì wǒ de lǎoshī.
Người phụ nữ kia là cô giáo của tôi.
—
/nánrén/
名
đàn ông, người nam giới
门外有一个男人。Mén wài yǒu yí ge nánrén.
Ngoài cửa có một người đàn ông.
—
/nǚshì/
名
quý bà, quý cô (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ)
女士们,先生们,欢迎来到我们公司。Nǚshìmen, xiānshengmen, huānyíng lái dào wǒmen gōngsī.
Kính thưa quý bà và quý ông, chào mừng đến với công ty chúng tôi.
—
/Wáng lǎoshī/
thầy/cô Vương
王老师教我们汉语。Wáng lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.
Thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.
—
/Hú yīshēng/
bác sĩ Hồ
胡医生今天很忙。Hú yīshēng jīntiān hěn máng.
Bác sĩ Hồ hôm nay rất bận.
—
姓
/xìng/
动
họ là, mang họ; họ (tên họ)
我姓王,叫王明。Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Míng.
Tôi họ Vương, tên là Vương Minh.
—
/chēng/
动
gọi là, xưng hô; cân (trọng lượng)
—
/jiàozuò/
动
gọi là, được gọi là
这座山叫作黄山。Zhè zuò shān jiàozuò Huángshān.
Ngọn núi này được gọi là Hoàng Sơn.
—
名
/míng/
名/量
tên; (lượng từ) người, vị
我认识一个名叫小明的人。Wǒ rènshi yīgè míngjiào Xiǎo Míng de rén.
Tôi quen một người tên Tiểu Minh.
—
/míngchēng/
名
tên gọi, danh xưng
这个产品的名称是‘阳光’。Zhège chǎnpǐn de míngchēng shì ‘Yángguāng’.
Tên sản phẩm này là 'Ánh sáng'.
—
/míngdān/
名
danh sách (tên người)
名单上有你的名字。Míngdān shàng yǒu nǐ de míngzì.
Trên danh sách có tên của bạn.
—
/xìngmíng/
名
họ tên, họ và tên
请告诉我你的姓名。Qǐng gàosù wǒ nǐ de xìngmíng.
Hãy nói tên của bạn cho tôi biết.
—
/gūniang/
名
cô gái, thiếu nữ; con gái (cách gọi thân mật)
那个姑娘不但长得漂亮,性格也特别好。Nàge gūniang búdàn zhǎng de piàoliang, xìnggé yě tèbié hǎo.
Cô gái đó không những xinh đẹp mà tính tình cũng rất tốt.
—
/gèwèi/
代
quý vị, các bạn, tất cả mọi người
各位请注意安全。Gèwèi qǐng zhùyì ānquán.
Mọi người hãy chú ý an toàn.
—
/Liú Chángchūn/
Lưu Trường Xuân (tên người)
第一位参加奥运会的中国运动员是刘长春,他1932年参加了100米和200米短跑比赛。Dì-yī wèi cānjiā Àoyùnhuì de Zhōngguó yùndòngyuán shì Liú Chángchūn, tā yī jiǔ sān èr nián cānjiā le yìbǎi mǐ hé èrbǎi mǐ duǎnpǎo bǐsài.
Vận động viên Trung Quốc đầu tiên dự Olympic là Lưu Trường Xuân, năm 1932 ông đã thi chạy ngắn 100 mét và 200 mét.
—
/Lǎo Zhāng/
Lão Trương (anh Trương)
同乐,你看见老张了吗?Tónglè, nǐ kànjiàn Lǎo Zhāng le ma?
Đồng Lạc này, cậu có thấy anh Trương đâu không?
—
/qīn'ài/
形
thân yêu, thân mến (thường dùng trong xưng hô: 亲爱的)
亲爱的妈妈,祝您生日快乐!Qīn'ài de māma, zhù nín shēngrì kuàilè!
Mẹ thân yêu, chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!
—
/bǎobèi/
名
báu vật, đồ quý; cưng, bảo bối (cách gọi thân mật với trẻ con, người yêu)
这本旧词典是爷爷的宝贝,谁也不能动。Zhè běn jiù cídiǎn shì yéye de bǎobèi, shéi yě bù néng dòng.
Cuốn từ điển cũ này là báu vật của ông nội, không ai được đụng vào.
—
/fūren/
名
phu nhân, bà (cách gọi lịch sự vợ của người khác)
总统和夫人一起出席了晚宴。Zǒngtǒng hé fūren yìqǐ chūxí le wǎnyàn.
Tổng thống cùng phu nhân đã tham dự bữa tiệc tối.
—
/dàmā/
名
bác gái (gọi phụ nữ lớn tuổi)
大妈在公园跳舞。Dà mā zài gōng yuán tiào wǔ.
Bác gái đang nhảy múa ở công viên.
—
/dàye/
名
bác trai (gọi đàn ông lớn tuổi)
大爷喜欢喝茶。Dà yé xǐ huān hē chá.
Bác trai thích uống trà.
—
/nánshì/
名
quý ông, nam giới
这家店专门为男士设计衣服。Zhè jiā diàn zhuān mén wèi nán shì shè jì yī fu.
Cửa hàng này chuyên thiết kế quần áo cho quý ông.
—
/qǔmíng/
动
đặt tên
父母给她取名"莲花"。Fùmǔ gěi tā qǔmíng "Liánhuā".
Bố mẹ đặt tên cô là "Liên Hoa".
—
/shīfu/
名
sư phụ, thợ cả; cách gọi lịch sự với người làm nghề (tài xế, thợ...)
师傅,请送我去火车站。Shīfu, qǐng sòng wǒ qù huǒchēzhàn.
Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu nhé.
—
/chēnghu/
动
gọi là, xưng hô; (danh) cách xưng hô
请问我该怎么称呼您?Qǐngwèn wǒ gāi zěnme chēnghu nín?
Xin hỏi tôi nên xưng hô với ngài thế nào ạ?
—
/chēnghào/
名
danh hiệu, tước hiệu
她凭借出色的表现获得了“优秀教师”的称号。Tā píngjiè chūsè de biǎoxiàn huòdé le “yōuxiù jiàoshī” de chēnghào.
Nhờ thành tích xuất sắc, cô ấy đã giành được danh hiệu "Giáo viên ưu tú".
—
/tóngzhì/
名
đồng chí (cách xưng hô); (tiếng lóng) người đồng tính
这位老同志在这个岗位上工作了三十年。Zhè wèi lǎo tóngzhì zài zhège gǎngwèi shàng gōngzuòle sānshí nián.
Vị đồng chí lão thành này đã làm việc ở vị trí này suốt ba mươi năm.
—
/jiāhuo/
名
gã, thằng cha, tay (khẩu ngữ, chỉ người, có thể thân mật hoặc coi thường); đồ vật, dụng cụ
这家伙做事一向马虎,你可别太相信他。Zhè jiāhuo zuòshì yíxiàng mǎhu, nǐ kě bié tài xiāngxìn tā.
Gã này làm việc xưa nay vốn cẩu thả, cậu đừng tin hắn quá.
—
/mìngmíng/
动
đặt tên, mệnh danh
这颗新发现的星星以那位科学家的名字命名。Zhè kē xīn fāxiàn de xīngxing yǐ nà wèi kēxuéjiā de míngzi mìngmíng.
Ngôi sao mới phát hiện này được đặt tên theo tên của nhà khoa học đó.
—
/shīfu/
名
sư phụ, thầy
师父教我练功夫。Shīfu jiāo wǒ liàn gōngfu.
Sư phụ dạy tôi tập võ thuật.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...