Quay lại Khám phá
‹ ›

02. Quốc tịch, ngôn ngữ

5 từ Mã 516427

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/hǎiwài huárén/
名
người Hoa hải ngoại
海外华人在保留中华文化传统的同时,也在积极融入所在国的社会。Hǎiwài huárén zài bǎoliú Zhōnghuá wénhuà chuántǒng de tóngshí, yě zài jījí róngrù suǒzài guó de shèhuì.
Người Hoa hải ngoại trong khi gìn giữ truyền thống văn hóa Trung Hoa,
—
/huáyì/
名
người gốc Hoa (sinh ra ở nước ngoài)
第二代华裔常常面临如何平衡中西文化认同的难题。Dì èr dài huáyì chángcháng miànlín rúhé pínghéng zhōng xī wénhuà rèntóng de nántí.
Người gốc Hoa thế hệ thứ hai thường phải đối mặt với bài toán khó về cách cân bằng nhận thức văn hóa Trung-Tây.
—
/Fǎyǔ/
名
tiếng Pháp
我会法语,但说得不流利。Wǒ huì Fǎyǔ, dàn shuō dé bù liúlì.
Tôi biết tiếng Pháp, nhưng nói chưa trôi chảy.
—
/Rìyǔ/
名
tiếng Nhật
我喜欢学日语。Wǒ xǐhuān xué Rìyǔ.
Tôi thích học tiếng Nhật.
—
/Xībānyáyǔ/
名
tiếng Tây Ban Nha
我正在学习西班牙语。Wǒ zhèngzài xuéxí Xībānyáyǔ.
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...