Quay lại Khám phá
‹ ›

18. Mùa, thiên nhiên

9 từ Mã 638726

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pùbù/
名
thác nước
站在瀑布下面,水声大得听不见说话。Zhàn zài pùbù xiàmiàn, shuǐshēng dà de tīng bù jiàn shuōhuà.
Đứng dưới chân thác, tiếng nước ồn đến mức nói chuyện chẳng nghe thấy gì.
—
/bōlàng/
名
sóng, sóng nước
海面上的波浪一层接着一层。Hǎimiàn shàng de bōlàng yì céng jiēzhe yì céng.
Sóng trên mặt biển cứ lớp này nối tiếp lớp kia.
—
/hǎilàng/
名
sóng biển
海浪拍打着岸边的礁石。Hǎilàng pāidǎ zhe ànbàn de jiāoshí.
Sóng biển vỗ vào những tảng đá ven bờ.
—
景
/jǐng/
名
cảnh, phong cảnh; tình cảnh
这里的景色真美。Lǐmiàn de jǐngsè zhēn měi.
Phong cảnh ở đây thật đẹp.
—
/lán tiān/
bầu trời xanh
今天的蓝天非常晴朗。Jīntiān de lán tiān fēicháng qínglǎng.
Bầu trời xanh hôm nay rất trong xanh.
—
泥
/ní/
名
bùn, đất sét
雨后路上满是泥。Yǔ hòu lù shàng mǎn shì ní.
Sau mưa đường đầy bùn.
—
/shíjié/
名
mùa, thời tiết, dịp
春天是旅游的好时节。Chūntiān shì lǚyóu de hǎo shíjié.
Mùa xuân là thời điểm lý tưởng để du lịch.
—
/tiānrán/
形
tự nhiên, thiên nhiên
这里的天然风景很美。Zhèlǐ de tiānrán fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh thiên nhiên ở đây rất đẹp.
—
野
/yě/
形
hoang dã, dân dã; thô lỗ; đồng nội
这片野地没有人住。Zhè piàn yědì méi yǒu rén zhù.
Mảnh đất hoang dã này không có người ở.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...