Quay lại Khám phá
‹ ›

63. Sách vở, tri thức

24 từ Mã 750779

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  24 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/cáiliào/
名
tài liệu, hồ sơ
申请材料准备好了吗?Shēnqǐng cáiliào zhǔnbèi hǎo le ma?
Hồ sơ đăng ký chuẩn bị xong chưa?
—
/rìjì/
名
nhật ký
我翻开了十年前的日记。Wǒ fānkāi le shí nián qián de rìjì.
Tôi mở lại cuốn nhật ký mười năm trước.
—
/xuéwèn/
名
học vấn, tri thức (sâu rộng)
做人也是一门大学问。Zuòrén yě shì yì mén dà xuéwèn.
Làm người cũng là một môn học vấn lớn.
—
/yuèdú/
动
đọc, đọc hiểu (sách báo, văn bản)
我每天都有阅读中文报纸的习惯。Wǒ měi tiān dōu yǒu yuèdú Zhōngwén bàozhǐ de xíguàn.
Ngày nào tôi cũng có thói quen đọc báo tiếng Trung.
—
/zīliào/
名
tài liệu, tư liệu, dữ liệu
写论文以前,我查了很多资料。Xiě lùnwén yǐqián, wǒ chále hěn duō zīliào.
Trước khi viết luận văn, tôi đã tra rất nhiều tài liệu.
—
/cānkǎo/
动
tham khảo; sự tham khảo
写论文之前,你最好先参考一些相关的资料。Xiě lùnwén zhīqián, nǐ zuìhǎo xiān cānkǎo yìxiē xiāngguān de zīliào.
Trước khi viết luận văn, bạn nên tham khảo một số tài liệu liên quan.
—
/chángshí/
名
kiến thức thường thức, hiểu biết phổ thông, lẽ thường
每个人都应该掌握一些基本的急救常识。Měi ge rén dōu yīnggāi zhǎngwò yìxiē jīběn de jíjiù chángshí.
Ai cũng nên nắm một số kiến thức sơ cứu cơ bản.
—
/zhùzuò/
名
tác phẩm, trước tác (sách, công trình viết); (ít dùng) viết sách, trước tác
这位学者一生留下了十几部重要的著作。Zhè wèi xuézhě yìshēng liúxià le shí jǐ bù zhòngyào de zhùzuò.
Vị học giả này cả đời để lại hơn mười tác phẩm quan trọng.
—
/chūbǎn/
动
xuất bản, phát hành (sách, báo)
他的第一本小说去年由北京的一家出版社出版。Tā de dì-yī běn xiǎoshuō qùnián yóu Běijīng de yì jiā chūbǎnshè chūbǎn.
Cuốn tiểu thuyết đầu tay của anh ấy được một nhà xuất bản ở Bắc Kinh xuất bản năm ngoái.
—
/mùlù/
名
mục lục; danh mục, catalogue; thư mục (máy tính)
你先看看目录,就知道这本书讲什么了。Nǐ xiān kànkan mùlù, jiù zhīdào zhè běn shū jiǎng shénme le.
Bạn xem mục lục trước là biết cuốn sách này nói về gì ngay.
—
/tígāng/
名
đề cương, dàn ý
写论文以前,最好先列一个提纲。Xiě lùnwén yǐqián, zuìhǎo xiān liè yí ge tígāng.
Trước khi viết luận văn, tốt nhất nên lập một dàn ý trước.
—
/cídiǎn/
名
từ điển
我用辞典查这个词。Wǒ yòng cídiǎn chá zhège cí.
Tôi dùng từ điển tra từ này.
—
/dàgāng/
名
đề cương, dàn ý
老师给我们发了考试大纲。Lǎoshī gěi wǒmen fā le kǎoshì dàgāng.
Giáo viên đã phát đề cương thi cho chúng tôi.
—
/yuèlǎnshì/
名
phòng đọc sách
阅览室里有很多书。Yuèlǎnshì lǐ yǒu hěn duō shū.
Phòng đọc sách có rất nhiều sách.
—
/shuōmíngshū/
名
sách hướng dẫn, tờ HDSD
我先看说明书。Wǒ xiān kàn shuōmíngshū.
Tôi đọc sách hướng dẫn trước.
—
/shūběn zhīshì/
名
kiến thức sách vở
书本知识固然有其价值,但是不能代替亲身体验。Shūběn zhīshì gùrán yǒu qí jiàzhí, dànshì bùnéng dàitì qīnshēn tǐyàn.
Kiến thức sách vở tuy có giá trị của nó, nhưng không thể thay thế trải nghiệm trực tiếp.
—
/chàngxiāo shū/
名
sách bán chạy, bestseller
畅销书未必是经典,但经典一定是经历了时间考验的畅销书。Chàngxiāo shū wèibì shì jīngdiǎn, dàn jīngdiǎn yīdìng shì jīnglì le shíjiān kǎoyàn de chàngxiāo shū.
Sách bán chạy chưa chắc là kinh điển, nhưng kinh điển nhất định là sách bán chạy đã trải qua thử thách của thời gian.
—
/bǎnběn/
名
phiên bản, bản in, ấn bản
请把软件升级到最新版本再使用。Qǐng bǎ ruǎnjiàn shēngjí dào zuì xīn bǎnběn zài shǐyòng.
Hãy nâng cấp phần mềm lên phiên bản mới nhất rồi hãy dùng.
—
/yǐnyòng/
动
trích dẫn, dẫn lời; viện dẫn
写论文时引用别人的观点必须注明出处。Xiě lùnwén shí yǐnyòng biérén de guāndiǎn bìxū zhùmíng chūchù.
Khi viết luận văn, trích dẫn quan điểm của người khác thì phải ghi rõ nguồn.
—
/wénxiàn/
名
văn hiến; tài liệu, tư liệu (sách vở, tài liệu nghiên cứu có giá trị)
写论文之前,他查阅了大量相关文献。Xiě lùnwén zhīqián, tā cháyuèle dàliàng xiāngguān wénxiàn.
Trước khi viết luận văn, anh ấy đã tra cứu rất nhiều tài liệu liên quan.
—
/zhāiyào/
名
tóm tắt, bản tóm lược, phần tóm tắt (của bài viết, luận văn)
论文前面要写一段三百字左右的摘要。Lùnwén qiánmiàn yào xiě yí duàn sānbǎi zì zuǒyòu de zhāiyào.
Phần đầu luận văn phải viết một đoạn tóm tắt khoảng ba trăm chữ.
—
/shūjí/
名
sách vở, sách (tên gọi chung, không đếm từng cuốn)
他把家里的书籍按类别整理得整整齐齐。Tā bǎ jiā lǐ de shūjí àn lèibié zhěnglǐ de zhěngzhěng qíqí.
Anh ấy sắp xếp sách vở trong nhà theo từng loại rất ngăn nắp.
—
/túshū/
名
sách, sách vở
图书馆里有很多图书。Tú shū guǎn lǐ yǒu hěn duō tú shū.
Trong thư viện có rất nhiều sách.
—
章
/zhāng/
量
chương (sách); con dấu
这本书有十章。Zhè běn shū yǒu shí zhāng.
Cuốn sách này có mười chương.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...