Quay lại Khám phá
‹ ›

18. Đồ ăn, thức uống

39 từ Mã 284557

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  39 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
喝
/hē/
动
uống
我喝水。Wǒ hē shuǐ.
Tôi uống nước.
—
茶
/chá/
名
trà
请喝茶。Qǐng hē chá.
Mời uống trà.
—
吃
/chī/
动
ăn
我想吃米饭。Wǒ xiǎng chī mǐfàn.
Tôi muốn ăn cơm.
—
/mǐfàn/
名
cơm
我吃米饭。Wǒ chī mǐfàn.
Tôi ăn cơm.
—
菜
/cài/
名
món ăn, rau
这是中国菜。Zhè shì Zhōngguó cài.
Đây là món Trung Quốc.
—
水
/shuǐ/
名
nước
我想喝水。Wǒ xiǎng hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
—
饿
/è/
形
đói
我有点儿饿。Wǒ yǒudiǎnr è.
Tôi hơi đói.
—
饭
/fàn/
名
cơm, bữa ăn
饭已经凉了。Fàn yǐjīng liáng le.
Cơm đã nguội rồi.
—
/jiǎozi/
名
sủi cảo
过年的时候我们包饺子。Guònián de shíhou wǒmen bāo jiǎozi.
Tết chúng tôi gói sủi cảo.
—
肉
/ròu/
名
thịt
医生说我要少吃肉。Yīshēng shuō wǒ yào shǎo chī ròu.
Bác sĩ nói tôi phải ăn ít thịt.
—
/niúnǎi/
名
sữa bò, sữa tươi
我每天早上喝一杯牛奶。Wǒ měi tiān zǎoshang hē yì bēi niúnǎi.
Sáng nào tôi cũng uống một ly sữa.
—
/jīdàn/
名
trứng gà
我想吃两个鸡蛋。Wǒ xiǎng chī liǎng ge jīdàn.
Tôi muốn ăn hai quả trứng gà.
—
/hǎochī/
形
ngon (nói về đồ ăn)
妈妈做的菜很好吃。Māma zuò de cài hěn hǎochī.
Món mẹ nấu rất ngon.
—
渴
/kě/
形
khát (nước)
我有点儿渴,想喝杯水。Wǒ yǒudiǎnr kě, xiǎng hē bēi shuǐ.
Tôi hơi khát, muốn uống một cốc nước.
—
/miànbāo/
名
bánh mì
我早上喝牛奶、吃面包。Wǒ zǎoshang hē niúnǎi, chī miànbāo.
Buổi sáng tôi uống sữa và ăn bánh mì.
—
/bāozi/
名
bánh bao (bánh hấp có nhân)
早上我在楼下买了两个肉包子当早饭。Zǎoshang wǒ zài lóuxià mǎile liǎng ge ròu bāozi dāng zǎofàn.
Sáng nay tôi mua hai cái bánh bao nhân thịt ở dưới nhà để ăn sáng.
—
/chīfàn/
ăn cơm, dùng bữa
我们一起去吃饭吧。Wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
—
/miàntiáor/
名
mì sợi, mì
我喜欢吃面条儿。Wǒ xǐhuan chī miàntiáor.
Tôi thích ăn mì sợi.
—
奶
/nǎi/
名
sữa; vú
我每天喝牛奶。Wǒ měitiān hē niúnǎi.
Tôi uống sữa mỗi ngày.
—
/wǎnfàn/
名
bữa tối, cơm tối
我们吃晚饭。Wǒmen chī wǎnfàn.
Chúng tôi ăn cơm tối.
—
/wǔfàn/
名
bữa trưa, cơm trưa
中午吃午饭。Zhōngwǔ chī wǔfàn.
Trưa ăn cơm trưa.
—
/zǎofàn/
名
bữa sáng, cơm sáng
早饭我吃了面包。Zǎofàn wǒ chī le miànbāo.
Bữa sáng tôi đã ăn bánh mì.
—
饱
/bǎo/
形
no
我吃饱了。Wǒ chī bǎo le.
Tôi ăn no rồi.
—
/wèidao/
名
mùi vị, hương vị
这个菜的味道很特别。Zhè ge cài de wèidao hěn tèbié.
Hương vị món này rất đặc biệt.
—
/yángròu/
名
thịt cừu, thịt dê
我不太喜欢吃羊肉。Wǒ bú tài xǐhuan chī yángròu.
Tôi không thích ăn thịt cừu lắm.
—
/píngzi/
名
cái chai, cái lọ, cái bình
别把空瓶子扔了,可以卖钱。Bié bǎ kōng píngzi rēng le, kěyǐ mài qián.
Đừng vứt chai không, bán được tiền đấy.
—
/shíwù/
名
thức ăn, thực phẩm, đồ ăn
夏天食物容易坏,最好放进冰箱。Xiàtiān shíwù róngyì huài, zuìhǎo fàng jìn bīngxiāng.
Mùa hè thức ăn dễ hỏng, tốt nhất là cho vào tủ lạnh.
—
蛋
/dàn/
名
trứng
我每天早上吃一个蛋。Wǒ měi tiān zǎo shang chī yí gè dàn.
Tôi ăn một quả trứng mỗi sáng.
—
/fāngbiànmiàn/
名
mì ăn liền, mì tôm
我吃方便面。Wǒ chī fāngbiànmiàn.
Tôi ăn mì tôm.
—
酒
/jiǔ/
名
rượu
我喜欢喝红酒。Wǒ xǐhuān hē hóng jiǔ.
Tôi thích uống rượu vang đỏ.
—
/kuàicān/
名
đồ ăn nhanh, cơm phần
我们去吃快餐吧。Wǒ men qù chī kuài cān ba.
Chúng ta đi ăn đồ ăn nhanh đi.
—
/miàn/
名
mì, sợi mì; bột mì
—
瓶
/píng/
名/量
chai, lọ; (lượng từ) chai
请给我一瓶水。Qǐng gěi wǒ yī píng shuǐ.
Làm ơn cho tôi một chai nước.
—
/wǎncān/
名
bữa tối
我们一起吃晚餐。Wǒ men yī qǐ chī wǎn cān.
Chúng ta cùng ăn bữa tối.
—
/wǔcān/
名
bữa trưa
我们中午吃午餐。Wǒ men zhōng wǔ chī wǔ cān.
Chúng tôi ăn bữa trưa.
—
/xīcān/
名
món Âu, đồ ăn phương Tây
我喜欢吃西餐。Wǒ xǐ huān chī xī cān.
Tôi thích ăn món Âu.
—
/zǎocān/
名
bữa sáng
早餐吃面包和牛奶。Zǎocān chī miànbāo hé niúnǎi.
Bữa sáng ăn bánh mì và sữa.
—
/zhōngcān/
名
món ăn Trung Quốc; bữa trưa
我们中餐吃了炒饭。Wǒmen zhōngcān chī le chǎofàn.
Chúng tôi ăn cơm chiên cho bữa trưa.
—
/Běijīng Kǎoyā/
名
vịt quay Bắc Kinh
她请我们吃了北京烤鸭,还给我们介绍了很多东西。Tā qǐng wǒmen chīle Běijīng Kǎoyā, hái gěi wǒmen jièshàole hěn duō dōngxi.
Chị ấy mời chúng em ăn vịt quay Bắc Kinh, còn giới thiệu cho chúng em rất nhiều thứ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...