Quay lại Khám phá
‹ ›

30. Sức khỏe, bệnh viện

8 từ Mã 410891

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bìngfáng/
名
phòng bệnh
高级病房有独立卫生间和电视。Gāojí bìngfáng yǒu dúlì wèishēngjiān hé diànshì.
Phòng bệnh cao cấp có nhà vệ sinh riêng và TV.
—
/xīnlǐ jiànkāng/
名
sức khỏe tâm thần
心理健康不仅是个人问题,更是重要的社会公共卫生议题。Xīnlǐ jiànkāng bùjǐn shì gèrén wèntí, gèng shì zhòngyào de shèhuì gōnggòng wèishēng yìtí.
Sức khỏe tâm thần không chỉ là vấn đề cá nhân, mà còn là nghị đề y tế công cộng xã hội quan trọng.
—
/quánmín jiànkāng/
名
sức khỏe toàn dân
实现全民健康有赖于完善的基础医疗体系和全社会的健康意识。Shíxiàn quánmín jiànkāng yǒulài yú wánshàn de jīchǔ yīliáo tǐxì hé quán shèhuì de jiànkāng yìshí.
Thực hiện sức khỏe toàn dân phụ thuộc vào hệ thống y tế cơ sở hoàn thiện và ý thức sức khỏe của toàn xã hội.
—
/huáiyùn/
动
mang thai, có thai
她怀孕以后,家人都特别照顾她。Tā huáiyùn yǐhòu, jiārén dōu tèbié zhàogù tā.
Từ khi cô ấy mang thai, cả nhà đều chăm sóc cô ấy rất kỹ.
—
/huànzhě/
名
bệnh nhân, người mắc bệnh
这家医院每天要接待上千名患者。Zhè jiā yīyuàn měitiān yào jiēdài shàng qiān míng huànzhě.
Bệnh viện này mỗi ngày phải tiếp nhận cả nghìn bệnh nhân.
—
/guǎizhàng/
名
gậy chống, nạng
爷爷腿脚不方便,出门总是拄着拐杖。Yéye tuǐjiǎo bù fāngbiàn, chūmén zǒngshì zhǔzhe guǎizhàng.
Ông tôi chân yếu, ra ngoài lúc nào cũng chống gậy.
—
/bǎojiàn/
动
chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe
每天锻炼身体有助于保健。Měitiān duànliàn shēntǐ yǒu zhù yú bǎojiàn.
Tập thể dục hàng ngày giúp chăm sóc sức khỏe.
—
/jiùmìng/
cứu mạng; Cứu tôi với!
救命!我快淹死了!Jiùmìng! Wǒ kuài yāndǎole!
Cứu tôi với! Tôi sắp chết đuối rồi!
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...