Quay lại Khám phá
‹ ›

48. Môi trường, sinh thái

5 từ Mã 517402

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/wūrǎn/
动/名
ô nhiễm
汽车太多会污染空气。Qìchē tài duō huì wūrǎn kōngqì.
Ô tô quá nhiều sẽ làm ô nhiễm không khí.
—
霾
/mái/
名
khói bụi, ô nhiễm không khí
今天雾霾比较严重。Jīntiān wùmái bǐjiào yánzhòng.
Hôm nay khói bụi khá nghiêm trọng.
—
/huíshōu/
动
thu hồi, thu gom lại; tái chế
废旧电池应该回收处理,不能随便扔掉。Fèijiù diànchí yīnggāi huíshōu chǔlǐ, bù néng suíbiàn rēngdiào.
Pin cũ nên được thu gom xử lý, không được vứt bừa bãi.
—
/wūshuǐ/
名
nước thải, nước bẩn
工厂的污水需要经过处理才能排放。Gōngchǎng de wūshuǐ xūyào jīngguò chǔlǐ cáinéng páifàng.
Nước thải của nhà máy cần được xử lý trước khi thải ra.
—
/yǒu hài/
có hại, gây hại
吸烟对身体有害,请戒烟。Xīyān duì shēntǐ yǒu hài, qǐng jièyān.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe, xin hãy bỏ thuốc.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...