Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
›

01. Chào hỏi, xã giao

6 từ Mã 238644

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dǎ zhāohu/
动
chào hỏi
邻居见面会主动打招呼。Línjū jiànmiàn huì zhǔdòng dǎ zhāohu.
Hàng xóm gặp nhau sẽ chủ động chào hỏi.
—
/kèqi/
形
khách khí; khách sáo
不客气。Bú kèqi.
Không có gì. / Đừng khách sáo.
—
/zhùhè/
动
chúc mừng
祝贺你找到了理想的工作!Zhùhè nǐ zhǎodào le lǐxiǎng de gōngzuò!
Chúc mừng bạn đã tìm được công việc như ý!
—
/láojià/
动
làm phiền, làm ơn (dùng mở đầu khi nhờ vả hoặc xin đường: “làm ơn cho hỏi”, “xin lỗi cho tôi qua”)
劳驾,请问去火车站怎么走?Láojià, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Làm ơn cho hỏi, đến ga tàu đi đường nào ạ?
—
/róngxìng/
形
vinh hạnh, vinh dự (dùng trong lời nói lịch sự)
能和您一起工作,我感到非常荣幸。Néng hé nín yīqǐ gōngzuò, wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.
Được làm việc cùng ông, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
—
/hǎoyùn/
名
vận may, may mắn
祝你好运,考试顺利!Zhù nǐ hǎoyùn, kǎoshì shùnlì!
Chúc bạn may mắn, thi cử thuận lợi!
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...