Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

43. Chính trị, nhà nước

13 từ Mã 662985

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gǎigé/
动/名
cải cách, đổi mới
教育改革需要政府、学校和家庭共同努力。Jiàoyù gǎigé xūyào zhèngfǔ, xuéxiào hé jiātíng gòngtóng nǔlì.
Cải cách giáo dục cần chính phủ, trường học và gia đình cùng nỗ lực.
—
/zhìlǐ/
动/名
quản trị, điều hành
互联网治理是21世纪最复杂的政策挑战之一。Hùliánwǎng zhìlǐ shì èrshíyī shìjì zuì fùzá de zhèngcè tiǎozhàn zhī yī.
Quản trị internet là một trong những thách thức chính sách phức tạp nhất của thế kỷ 21.
—
/gémìng/
名/动
cách mạng; làm cách mạng; sự thay đổi mang tính bước ngoặt
智能手机的出现给人们的生活带来了一场革命。Zhìnéng shǒujī de chūxiàn gěi rénmen de shēnghuó dàilái le yì chǎng gémìng.
Sự xuất hiện của điện thoại thông minh đã mang đến một cuộc cách mạng cho đời sống con người.
—
/jiěfàng/
动
giải phóng; sự giải phóng
洗碗机把我从家务中解放出来了。Xǐwǎnjī bǎ wǒ cóng jiāwù zhōng jiěfàng chūlái le.
Máy rửa bát đã giải phóng tôi khỏi việc nhà.
—
/tǒngzhì/
动
thống trị, cai trị; sự thống trị
这个地区曾经被外国统治过一百多年。Zhège dìqū céngjīng bèi wàiguó tǒngzhìguò yìbǎi duō nián.
Vùng này từng bị nước ngoài cai trị hơn một trăm năm.
—
/shìlì/
名
thế lực, quyền thế, sức ảnh hưởng
这家企业在当地有很大的势力,谁都不敢得罪。Zhè jiā qǐyè zài dāngdì yǒu hěn dà de shìlì, shéi dōu bù gǎn dézuì.
Doanh nghiệp này có thế lực rất lớn ở địa phương, chẳng ai dám đắc tội.
—
/zhōngyāng/
名
trung tâm, chính giữa; trung ương (cơ quan cấp cao nhất)
广场中央有一座很大的喷泉。Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò hěn dà de pēnquán.
Chính giữa quảng trường có một đài phun nước rất lớn.
—
/dāngxuǎn/
动
trúng cử, được bầu chọn
他以最高的票数当选为学生会主席。Tā yǐ zuì gāo de piàoshù dāngxuǎn wéi xuéshēnghuì zhǔxí.
Anh ấy trúng cử chức chủ tịch hội sinh viên với số phiếu cao nhất.
—
/zhínéng/
名
chức năng, vai trò (của cơ quan, tổ chức)
政府部门应该充分发挥自己的职能。Zhèngfǔ bùmén yīnggāi chōngfèn fāhuī zìjǐ de zhínéng.
Các cơ quan nhà nước nên phát huy đầy đủ chức năng của mình.
—
/guómín/
名
quốc dân, công dân, người dân một nước
国民的健康是国家的重要财富。Guómín de jiànkāng shì guójiā de zhòngyào cáifù.
Sức khỏe của quốc dân là tài sản quan trọng của quốc gia.
—
/huìtán/
动/名
hội đàm, đàm phán
两国领导人进行了会谈。Liǎng guó lǐngdǎo rén jìnxíng le huìtán.
Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm.
—
/júzhǎng/
名
cục trưởng, giám đốc sở
局长今天参加了会议。Júzhǎng jīntiān cānjiā le huìyì.
Cục trưởng hôm nay đã tham dự cuộc họp.
—
/tuīxíng/
动
thi hành, triển khai, đẩy mạnh áp dụng
政府推行了新的政策。Zhèngfǔ tuīxíng le xīn de zhèngcè.
Chính phủ đã thi hành chính sách mới.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...