Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

77. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

6 từ Mã 912164

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
以
/yǐ/
介
lấy… làm…, dùng… để…
我们以质量为重。Wǒmen yǐ zhìliàng wéi zhòng.
Chúng tôi coi chất lượng là điều quan trọng nhất.
—
/suízhe/
介
cùng với, theo với
随着经济的发展,人民生活水平不断提高。Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmín shēnghuó shuǐpíng bùduàn tígāo.
Cùng với sự phát triển kinh tế, mức sống của người dân không ngừng nâng cao.
—
凭
/píng/
介
dựa vào, căn cứ vào; trình ra (vé, giấy tờ) để được vào hoặc được nhận
凭这张票,你可以免费进入博物馆。Píng zhè zhāng piào, nǐ kěyǐ miǎnfèi jìnrù bówùguǎn.
Chỉ cần trình tấm vé này, bạn có thể vào bảo tàng miễn phí.
—
趁
/chèn/
介
nhân lúc, tranh thủ lúc (giới từ, dùng: 趁 + thời cơ/điều kiện + động từ)
趁天还没黑,我们赶快下山吧。Chèn tiān hái méi hēi, wǒmen gǎnkuài xià shān ba.
Nhân lúc trời chưa tối, chúng ta mau xuống núi thôi.
—
/yīzhào/
动/介
theo, dựa theo, chiếu theo
请依照说明书操作机器。Qǐng yīzhào shuōmíngshū cāozuò jīqì.
Xin hãy vận hành máy theo hướng dẫn sử dụng.
—
至
/zhì/
动
đến, tới; cực kỳ
会议将于下午三点至五点举行。Huì yì jiāng yú xià wǔ sān diǎn zhì wǔ diǎn jǔ xíng.
Cuộc họp sẽ diễn ra từ 3 giờ đến 5 giờ chiều.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...