Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

21. Thực vật, cây cối

10 từ Mã 250337

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/mòlì/
名
hoa nhài, trà nhài
茉莉花茶的香味很特别。Mòlì huāchá de xiāngwèi hěn tèbié.
Hương vị của trà hoa nhài rất đặc biệt.
—
/liánhuā/
名
hoa sen (văn nhã, biểu tượng)
夏天的池塘里开满了莲花。Xiàtiān de chítáng lǐ kāi mǎn le liánhuā.
Trong đầm mùa hè nở đầy hoa sen.
—
/héhuā/
名
hoa sen (đời thường, đồng nghĩa 莲花)
湖里的荷花特别美。Hú lǐ de héhuā tèbié měi.
Hoa sen trong hồ đẹp một cách đặc biệt.
—
/huābàn/
名
cánh hoa
莲花的花瓣又大又粉。Liánhuā de huābàn yòu dà yòu fěn.
Cánh hoa sen vừa to vừa hồng.
—
/qīngxiāng/
形/名
thơm thoang thoảng, hương thanh
空气中飘着莲花的清香。Kōngqì zhōng piāo zhe liánhuā de qīngxiāng.
Trong không khí phảng phất hương sen thanh thoát.
—
/zhànfàng/
动
khoe sắc, nở rộ
七月,荷花全都绽放了。Qīyuè, héhuā quán dōu zhànfàng le.
Tháng bảy, hoa sen đều đã nở rộ.
—
/miánhua/
名
bông (cây bông, sợi bông)
这条被子是用棉花做的,盖着很暖和。Zhè tiáo bèizi shì yòng miánhua zuò de, gài zhe hěn nuǎnhuo.
Chiếc chăn này làm bằng bông, đắp rất ấm.
—
/zhúzi/
名
cây tre, cây trúc
我家后面种了一片竹子,夏天很凉快。Wǒ jiā hòumiàn zhòng le yí piàn zhúzi, xiàtiān hěn liángkuai.
Phía sau nhà tôi trồng cả một khóm tre, mùa hè rất mát.
—
/táohuā/
名
hoa đào
春天来了,桃花开满了山坡。Chūn tiān lái le, táo huā kāi mǎn le shān pō.
Mùa xuân đến, hoa đào nở đầy trên sườn đồi.
—
/táoshù/
名
cây đào
院子里种着一棵桃树。Yuàn zi lǐ zhòng zhe yī kē táo shù.
Trong sân trồng một cây đào.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...