Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

24. Môn học, việc học tập

9 từ Mã 145199

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/rùmén/
动/名
nhập môn, vào cửa
汉语入门并不像大家想象的那么难。Hànyǔ rùmén bìng bú xiàng dàjiā xiǎngxiàng de nàme nán.
Nhập môn tiếng Trung không khó như mọi người tưởng.
—
/huàxué/
名
hóa học; thuộc về hóa học
他大学学的是化学,现在在一家药厂工作。Tā dàxué xué de shì huàxué, xiànzài zài yì jiā yàochǎng gōngzuò.
Anh ấy học hóa học ở đại học, giờ đang làm ở một nhà máy dược.
—
/zhǎngwò/
动
nắm vững, thành thạo; nắm giữ, làm chủ (quyền, tình hình)
他已经掌握了三门外语。Tā yǐjīng zhǎngwò le sān mén wàiyǔ.
Anh ấy đã nắm vững ba ngoại ngữ.
—
/dìlǐ/
名
địa lý
我从小就对地理和历史特别感兴趣。Wǒ cóngxiǎo jiù duì dìlǐ hé lìshǐ tèbié gǎn xìngqù.
Từ nhỏ tôi đã rất thích môn địa lý và lịch sử.
—
/cèyàn/
名/动
bài kiểm tra, kỳ sát hạch; kiểm tra, sát hạch
老师说下周一要进行一次听力测验。Lǎoshī shuō xià zhōuyī yào jìnxíng yí cì tīnglì cèyàn.
Cô giáo nói thứ Hai tuần sau sẽ có một bài kiểm tra nghe.
—
/wùlǐ/
名
vật lý, môn vật lý
我上中学的时候最喜欢的科目是物理。Wǒ shàng zhōngxué de shíhou zuì xǐhuan de kēmù shì wùlǐ.
Hồi học cấp hai, môn tôi thích nhất là vật lý.
—
/lǎngdú/
动
đọc to, đọc diễn cảm
请你大声朗读这篇文章。Qǐng nǐ dà shēng lǎng dú zhè piān wén zhāng.
Xin bạn đọc to bài văn này.
—
/xuǎnxiū/
动
học tự chọn; môn tự chọn
我选修了历史课。Wǒ xuǎnxiū le lìshǐ kè.
Tôi đã học môn lịch sử tự chọn.
—
/xuékē/
名
môn học, ngành học, bộ môn
数学是我最喜欢的学科。Shù xué shì wǒ zuì xǐ huān de xué kē.
Toán học là môn học tôi thích nhất.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...