Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

50. Năng lượng, tài nguyên

7 từ Mã 395920

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/néngyuán/
名
năng lượng, nguồn năng lượng
太阳能是一种干净的能源。Tàiyángnéng shì yì zhǒng gānjìng de néngyuán.
Năng lượng mặt trời là một nguồn năng lượng sạch.
—
/méitàn/
名
than đá, than
这个地区的煤炭资源非常丰富,但污染问题也很严重。Zhège dìqū de méitàn zīyuán fēicháng fēngfù, dàn wūrǎn wèntí yě hěn yánzhòng.
Vùng này rất giàu tài nguyên than đá, nhưng vấn đề ô nhiễm cũng rất nghiêm trọng.
—
/néngliàng/
名
năng lượng; năng lực, sức mạnh (tiềm ẩn)
早餐能为一天的工作提供足够的能量。Zǎocān néng wèi yì tiān de gōngzuò tígōng zúgòu de néngliàng.
Bữa sáng cung cấp đủ năng lượng cho cả ngày làm việc.
—
/tiānránqì/
名
khí đốt thiên nhiên, khí gas tự nhiên
这个地区的天然气资源十分丰富。Zhège dìqū de tiānránqì zīyuán shífēn fēngfù.
Nguồn khí đốt thiên nhiên ở khu vực này vô cùng dồi dào.
—
煤
/méi/
名
than, than đá
这座矿里有丰富的煤资源。Zhè zuò kuàng lǐ yǒu fēngfù de méi zīyuán.
Mỏ này có nhiều tài nguyên than đá phong phú.
—
/méiqì/
名
khí ga, hơi đốt
厨房里装了新的煤气炉。Chú fáng lǐ zhuāng le xīn de méi qì lú.
Trong bếp đã lắp bếp ga mới.
—
/shuǐkù/
名
hồ chứa nước, hồ thủy lợi
这个水库储存了大量的水。Zhè ge shuǐ kù chǔ cún le dà liàng de shuǐ.
Hồ chứa nước này tích trữ một lượng lớn nước.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...