Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

25. Nghề nghiệp

12 từ Mã 100242

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bǎomǔ/
名
bảo mẫu, ô-sin
我们打算请一个保姆。Wǒmen dǎsuàn qǐng yí ge bǎomǔ.
Chúng tôi định thuê một bảo mẫu.
—
/zhǔbō/
名
streamer, KOL, người dẫn livestream
这位主播一晚上卖了一千万。Zhè wèi zhǔbō yì wǎnshang màile yìqiān wàn.
Streamer này bán được 10 triệu chỉ trong một tối.
—
/hùgōng/
名
hộ lý, người chăm sóc
我们请了一位有经验的护工。Wǒmen qǐng le yí wèi yǒu jīngyàn de hùgōng.
Chúng tôi đã thuê một hộ lý giàu kinh nghiệm.
—
/jiěshuōyuán/
名
người thuyết minh, bình luận viên (thể thao), người dẫn giải
这场比赛的解说员讲得又清楚又有意思。Zhè chǎng bǐsài de jiěshuōyuán jiǎng de yòu qīngchu yòu yǒu yìsi.
Bình luận viên của trận đấu này nói vừa rõ ràng vừa thú vị.
—
/zǒngcái/
名
tổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn, công ty)
公司总裁明天要来我们部门开会。Gōngsī zǒngcái míngtiān yào lái wǒmen bùmén kāihuì.
Ngày mai tổng giám đốc công ty sẽ đến phòng chúng tôi họp.
—
/zhùshǒu/
名
trợ lý, người giúp việc
教授正在招一名研究助手。Jiàoshòu zhèngzài zhāo yì míng yánjiū zhùshǒu.
Giáo sư đang tuyển một trợ lý nghiên cứu.
—
/gùwèn/
名
cố vấn, chuyên viên tư vấn
他退休后被聘为公司的法律顾问。Tā tuìxiū hòu bèi pìn wéi gōngsī de fǎlǜ gùwèn.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy được mời làm cố vấn pháp luật cho công ty.
—
/zhùlǐ/
名
trợ lý, phụ tá
我的助理会把会议资料发到你邮箱。Wǒ de zhùlǐ huì bǎ huìyì zīliào fā dào nǐ yóuxiāng.
Trợ lý của tôi sẽ gửi tài liệu cuộc họp vào hòm thư của bạn.
—
/chǎngzhǎng/
名
giám đốc nhà máy
厂长今天开会。Chǎngzhǎng jīntiān kāihuì.
Giám đốc nhà máy hôm nay họp hội nghị.
—
/shèyǐngshī/
名
nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
摄影师拍摄了很多美丽照片。Shèyǐngshī pāishè le hěn duō měilì zhàopiàn.
Nhiếp ảnh gia đã chụp nhiều bức ảnh đẹp.
—
/tuánzhǎng/
名
trưởng đoàn; trung đoàn trưởng
团长安排了今天的活动。Tuánzhǎng ānpái le jīntiān de huódòng.
Trưởng đoàn đã sắp xếp hoạt động hôm nay.
—
/xuézhě/
名
học giả, nhà nghiên cứu
他是一位著名的学者。Tā shì yī wèi zhù míng de xué zhě.
Anh ấy là một học giả nổi tiếng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...