Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

68. Thời gian, tần suất (nâng cao)

48 từ Mã 766028

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  48 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ǒu'ěr/
副
thỉnh thoảng, đôi khi
我偶尔跟他见面。Wǒ ǒu'ěr gēn tā jiànmiàn.
Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy.
—
/nándé/
形
hiếm có, hiếm khi
难得一家人都在。Nándé yìjiā rén dōu zài.
Hiếm khi cả nhà đều có mặt.
—
/shíguāng/
名
thời gian, năm tháng
那段时光真美好。Nà duàn shíguāng zhēn měihǎo.
Quãng thời gian đó thật đẹp.
—
/shùnjiān/
名
khoảnh khắc
那一瞬间,我明白了什么是爱。Nà yí shùnjiān, wǒ míngbai le shénme shì ài.
Khoảnh khắc đó, tôi đã hiểu thế nào là tình yêu.
—
/zhuǎnyǎnjiān/
副
chớp mắt một cái, trong nháy mắt
转眼间一年又过去了。Zhuǎnyǎnjiān yì nián yòu guòqù le.
Chớp mắt một cái lại hết một năm.
—
/ǒurán/
形/副
tình cờ, ngẫu nhiên
我们的相遇完全是偶然的。Wǒmen de xiāngyù wánquán shì ǒurán de.
Cuộc gặp của chúng tôi hoàn toàn là tình cờ.
—
/lúnliú/
动
luân phiên, thay phiên
我们轮流去看外婆。Wǒmen lúnliú qù kàn wàipó.
Chúng tôi luân phiên đến thăm bà ngoại.
—
/dāngnián/
名
năm đó, dạo ấy (nhấn quá khứ xa)
当年我才二十岁。Dāngnián wǒ cái èrshí suì.
Dạo ấy tôi mới hai mươi tuổi.
—
/suìyuè/
名
năm tháng (văn chương)
岁月让我们都老了。Suìyuè ràng wǒmen dōu lǎo le.
Năm tháng đã làm chúng ta già đi.
—
/liúshì/
动
trôi đi, lướt qua (như nước chảy)
时间无声地流逝,而我们却没有察觉。Shíjiān wúshēng de liúshì, ér wǒmen què méiyǒu chájué.
Thời gian lặng lẽ trôi đi mà chúng ta không hề hay biết.
—
/wǎngshì/
名
chuyện cũ, chuyện đã qua
那些往事,有的甜,有的苦。Nàxiē wǎngshì, yǒu de tián, yǒu de kǔ.
Những chuyện cũ ấy, có chuyện ngọt, có chuyện đắng.
—
/liúnián/
名
năm tháng trôi đi (thi vị)
流年似水,转眼已是中年。Liúnián sì shuǐ, zhuǎnyǎn yǐ shì zhōngnián.
Năm tháng tựa nước trôi, chớp mắt đã sang tuổi trung niên.
—
/fēishì/
动
trôi nhanh, lướt như bay
光阴飞逝,我们都该向前看。Guāngyīn fēishì, wǒmen dōu gāi xiàng qián kàn.
Quang âm vùn vụt trôi, chúng ta đều nên nhìn về phía trước.
—
/pínfán/
形
thường xuyên, dày đặc
两国政府官员的往来越来越频繁。Liǎng guó zhèngfǔ guānyuán de wǎnglái yuè lái yuè pínfán.
Sự qua lại giữa quan chức chính phủ hai nước ngày càng thường xuyên hơn.
—
/zànshí/
副
tạm thời, trước mắt
我暂时还没有换工作的打算。Wǒ zànshí hái méiyǒu huàn gōngzuò de dǎsuàn.
Tạm thời tôi vẫn chưa có ý định đổi việc.
—
/dāngdài/
名
đương đại, thời nay
这位作家是当代最有影响力的作家之一。Zhè wèi zuòjiā shì dāngdài zuì yǒu yǐngxiǎnglì de zuòjiā zhī yī.
Nhà văn này là một trong những cây bút có sức ảnh hưởng nhất đương đại.
—
/zhàocháng/
动/副
như thường lệ, vẫn như mọi khi
春节期间,这家医院照常营业。Chūnjié qījiān, zhè jiā yīyuàn zhàocháng yíngyè.
Trong dịp Tết, bệnh viện này vẫn làm việc như thường lệ.
—
/guòqī/
动
quá hạn, hết hạn (sử dụng, hiệu lực)
这盒牛奶已经过期了,别喝了,扔掉吧。Zhè hé niúnǎi yǐjīng guòqī le, bié hē le, rēngdiào ba.
Hộp sữa này hết hạn rồi, đừng uống nữa, bỏ đi thôi.
—
/kòngxián/
名/形
thời gian rảnh, lúc rỗi; rảnh rỗi
你什么时候有空闲,我们一起去喝杯咖啡吧。Nǐ shénme shíhou yǒu kòngxián, wǒmen yìqǐ qù hē bēi kāfēi ba.
Khi nào bạn có thời gian rảnh thì mình đi uống cà phê nhé.
—
/màncháng/
形
dài dằng dặc, dài đằng đẵng (thời gian, con đường)
经过漫长的等待,他终于收到了录取通知书。Jīngguò màncháng de děngdài, tā zhōngyú shōudào le lùqǔ tōngzhīshū.
Sau một thời gian chờ đợi dài đằng đẵng, cuối cùng cậu ấy cũng nhận được giấy báo trúng tuyển.
—
/jìnlái/
名
gần đây, dạo này, thời gian qua (từ chỉ thời gian, thường đứng đầu câu)
近来天气变化很大,你要注意别感冒。Jìnlái tiānqì biànhuà hěn dà, nǐ yào zhùyì bié gǎnmào.
Dạo này thời tiết thay đổi thất thường, bạn nhớ giữ gìn kẻo cảm lạnh.
—
/niándù/
名
niên độ, năm (tài chính, học tập); hằng năm, thường niên
公司下周要开年度总结会议。Gōngsī xià zhōu yào kāi niándù zǒngjié huìyì.
Tuần sau công ty sẽ họp tổng kết năm.
—
/dāngqián/
名
hiện nay, trước mắt, thời điểm hiện tại
当前最重要的任务是把质量提上去。Dāngqián zuì zhòngyào de rènwù shì bǎ zhìliàng tí shàngqù.
Nhiệm vụ quan trọng nhất hiện nay là nâng chất lượng lên.
—
/shíjī/
名
thời cơ, dịp may, thời điểm thích hợp
现在还不是提这件事的好时机。Xiànzài hái bú shì tí zhè jiàn shì de hǎo shíjī.
Bây giờ chưa phải thời điểm thích hợp để nhắc chuyện này.
—
/dāngchǎng/
副
ngay tại chỗ, ngay lúc đó
面试结束后,公司当场就决定录用他。Miànshì jiéshù hòu, gōngsī dāngchǎng jiù juédìng lùyòng tā.
Phỏng vấn xong, công ty quyết định nhận anh ấy ngay tại chỗ.
—
/yǐwǎng/
名
trước đây, thời gian trước, dĩ vãng
与以往相比,今年的报名人数明显增加了。Yǔ yǐwǎng xiāngbǐ, jīnnián de bàomíng rénshù míngxiǎn zēngjiā le.
So với trước đây, số người đăng ký năm nay tăng lên rõ rệt.
—
/yīxiàng/
副
xưa nay, vốn, luôn luôn (chỉ thói quen kéo dài từ trước đến nay)
他一向准时,今天迟到一定有原因。Tā yīxiàng zhǔnshí, jīntiān chídào yídìng yǒu yuányīn.
Anh ấy xưa nay luôn đúng giờ, hôm nay đến muộn chắc chắn có lý do.
—
/yuánxiān/
副
ban đầu, lúc đầu, vốn dĩ, trước đây
这个计划原先只是一个设想,没想到真的实现了。Zhège jìhuà yuánxiān zhǐshì yí gè shèxiǎng, méi xiǎngdào zhēn de shíxiàn le.
Kế hoạch này ban đầu chỉ là một ý tưởng, không ngờ lại thành hiện thực.
—
/xiānqián/
名
trước đây, trước kia, lúc trước
跟先前相比,这条街道干净整洁了许多。Gēn xiānqián xiāngbǐ, zhè tiáo jiēdào gānjìng zhěngjié le xǔduō.
So với trước đây, con phố này sạch sẽ gọn gàng hơn nhiều.
—
/zhōuqī/
名
chu kỳ, vòng tuần hoàn
这款产品的研发周期大约需要两年。Zhè kuǎn chǎnpǐn de yánfā zhōuqī dàyuē xūyào liǎng nián.
Chu kỳ nghiên cứu phát triển sản phẩm này mất khoảng hai năm.
—
/wéiqī/
动
kéo dài trong (khoảng thời gian), thời hạn là (thường dùng "为期 + thời lượng", như 为期三天)
这次培训为期两周,结束后还有考试。Zhè cì péixùn wéiqī liǎng zhōu, jiéshù hòu hái yǒu kǎoshì.
Đợt tập huấn lần này kéo dài hai tuần, kết thúc còn có bài thi nữa.
—
/shícháng/
副
thường xuyên, thường hay
离家以后,我时常想起母亲做的菜。Lí jiā yǐhòu, wǒ shícháng xiǎngqǐ mǔqīn zuò de cài.
Từ ngày xa nhà, tôi thường hay nhớ những món mẹ nấu.
—
/jiēlián/
副
liên tiếp, liên tục (hay dùng: 接连不断, 接连几天)
这几天接连下雨,衣服都晾不干。Zhè jǐ tiān jiēlián xiàyǔ, yīfu dōu liàng bù gān.
Mấy hôm nay mưa liên tục, quần áo phơi mãi không khô.
—
/bùshí/
副
thỉnh thoảng, chốc chốc lại (đặt trước động từ, chỉ việc lặp lại nhiều lần)
开会时他不时看一眼手表,好像有急事。Kāihuì shí tā bùshí kàn yì yǎn shǒubiǎo, hǎoxiàng yǒu jíshì.
Lúc họp anh ta chốc chốc lại liếc đồng hồ, hình như có việc gấp.
—
/bù tíng/
không ngừng, liên tục
雨不停地下了三天。Yǔ bù tíng de xià le sān tiān 。
Mưa không ngừng rơi suốt ba ngày.
—
迟
/chí/
形
muộn, trễ; chậm chạp
他迟到了十分钟。Tā chídào le shí fēnzhōng.
Anh ấy đến muộn mười phút.
—
/chūqī/
名
thời kỳ đầu, giai đoạn đầu
治疗初期效果不明显。Zhìliáo chūqī xiàoguǒ bù míngxiǎn.
Giai đoạn đầu điều trị hiệu quả không rõ rệt.
—
/cǐhòu/
名
từ đó về sau, sau đó
此后,他每天都努力学习。Cǐhòu , tā měitiān dōu nǔlì xuéxí 。
Từ đó về sau, anh ấy học rất chăm chỉ mỗi ngày.
—
/cǐkè/
名
lúc này, giờ phút này
此刻我正在学习中文。Cǐkè wǒ zhèngzài xuéxí zhōngwén.
Lúc này tôi đang học tiếng Trung.
—
/cǐshí/
名
lúc này, bây giờ
此时天气非常寒冷。Cǐshí tiānqì fēicháng hánlěng.
Lúc này thời tiết rất lạnh.
—
/huítóu/
副
quay đầu lại; lát nữa, chốc nữa
—
/suíhòu/
副
sau đó, ngay sau đó
会议结束后,他随后离开了。Huìyì jiéshù hòu, tā suíhòu líkāi le.
Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đã rời đi ngay sau đó.
—
/wéizhǐ/
动
cho đến, tính đến (mốc thời gian)
比赛将持续到晚上十点为止。Bǐsài jiāng chíxù dào wǎnshàng shí diǎn wéizhǐ.
Cuộc thi sẽ kéo dài cho đến 10 giờ tối.
—
/xiānhòu/
名/副
trước sau, thứ tự; lần lượt
比赛选手先后进入了决赛。Bǐsài xuǎnshǒu xiānhòu jìnrùle juésài.
Các vận động viên lần lượt vào vòng chung kết.
—
/yīxiàzi/
副
bỗng chốc, trong chốc lát, ngay lập tức
他一下子就明白了问题所在。Tā yīxiàzi jiù míngbái le wèntí suǒzài.
Anh ấy bỗng chốc đã hiểu ra vấn đề.
—
/yīkǒuqì/
副
một hơi, liền một mạch
我一口气读完了那本小说。Wǒ yīkǒuqì dú wán le nà běn xiǎoshuō.
Tôi đã đọc xong cuốn tiểu thuyết đó một hơi.
—
/zàicì/
副
một lần nữa, lại lần nữa
他再次参加了比赛。Tā zàicì cānjiā le bǐsài.
Anh ấy một lần nữa tham gia cuộc thi.
—
/zǎoqī/
名
thời kỳ đầu, giai đoạn đầu
公司在早期就取得了成功。Gōngsī zài zǎoqī jiù qǔdé le chénggōng.
Công ty đã thành công từ thời kỳ đầu.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...